Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận)

docx 79 trang bút chì 31/03/2026 161
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_chon_de_toan_thi_cuoi_ky_2_lop_5_sach_kntt_co_dap_an_m.docx

Nội dung text: Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận)

  1. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn Câu 10. Anh Bình đi bộ với vận tốc 5 km/h trên quãng đường từ nhà đến công viên dài 10 km. Biết anh Bình đến công viên lúc 10 giờ 30 phút và nghỉ ở dọc đường 20 phút. Hỏi anh Bình bắt đầu xuất phát từ nhà lúc mấy giờ? (2 điểm) - M2 Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm) - M3 a) 98,75 : 0,25 + 1,25 : 0,25 - 4 : 0,01 b) 34,56 x 72 + 27 x 34,56 + 34,56 DeThi.edu.vn
  2. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 A 0,5 điểm 2 B 0,5 điểm 3 C 0,5 điểm 4 D 0,5 điểm 5 C 0,5 điểm 6 13/19 0,5 điểm 7 C 1 điểm a. 28 phút 5 giây b. 2 ngày 8 giờ 2,0 điểm c. 31 năm d. 3 tuần 7 ngày Mỗi phép tính đúng 0,5đ 8 (Đặt tính 0,2/1 phép tính; Tính 0,3/ 1 phép tính) a. 4 km2 6 m2 < 460 ha 56009 m = 56m 9cm 1 điểm 9 b. 2,2 giờ > 110 phút (0,25đ/1 pt) nửa ngày < 6500 phút Bài giải 2,0 Thời gian anh Bình đi từ nhà đến công viên là: (0,3 điểm) 10 : 5 = 2 (giờ) (0,5 điểm) 10 Anh bình xuất phát từ nhà đến công viên lúc: (0,3 điểm) 10 giờ 30 phút - 2 giờ - 20 phút = 8 giờ 10 phút (0,7 điểm) Đáp số : 8 giờ 10 phút (0,2 điểm) a) 98,75 : 0,25 + 1,25 : 0,25 - 4 : 0,01 0,5 điểm = 98,75 x4 + 1,25 x 4 - 4 x 100 (0,2 điểm) = (98,75 + 1,25 -100) x 4 (0,1 điểm) = (100 - 100) x 4 (0,1 điểm) = 0 x 4 = 0 (0,1 điểm) 11 b) 34,56 x 72 + 27 x 34,56 + 34,56 0,5 điểm = 34,56 x 72 + 27 x 34,56 + 34,56 x1 (0,2 điểm) = 34,56 x (72 + 27 +1) (0,1 điểm) = 34,56 x 100 (0,1 điểm) = 3456 (0,1 điểm) DeThi.edu.vn
  3. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 5 Mức độ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL kiến thức -Đọc, viết, so - Giải quyết được - Thực - Giải sánh các phân số, một số vấn đề thực hiện phép quyết số thập phân; Xác tiễn gắn với việc tính được bài định giá trị các giải các bài toán đối với toán có chữ số trong số liên quan đến: Tìm phân số, liên quan thập phân. hai số khi biết tổng số thập đến phân - Làm tròn số (hoặc hiệu) và tỉ số phân đã số, số 1. Số và phép thập phân tới số của hai số đó; tính học thập tinh (60%) tự nhiên gần nhất tỉ số phần trăm của phân,tỉ số hoặc tới số thập hai số. phần phân có một hoặc trăm. hai chữ số ở phần thập phân. - Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Số câu 3 1 1 1 4 2 Câu số 1,2,3 5 7 9 3đ = 30% 1 đ = 4đ = 2đ=20% Số điểm - Tỉ lệ 1đ = 10% 1 = 10% 10% 40% - Đổi đơn vị đo - Ứng dụng được - Giải - Giải các đại lượng đã công thức tính chu quyết quyết học vi, diện tích, thể được một được tích các hình đã số vấn đề vấn đề học để giải quyết thực tiễn thực tiễn bài toán thực tiễn. gắn gắn với 2. Hình học và với việc việc giải đo thời gian giải bài bài toán (40%) toán liên liên quan đến quan đến chuyển chu vi, động đều diện tích của hình đã học. DeThi.edu.vn
  4. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn Số câu 1 1 1 1 2 2 Câu số 4 6 8 10 1 đ = 1 đ = 2đ = 2đ = Số điểm - Tỉ lệ 1 đ = 10% 1 đ = 10% 10% 10% 20% 20% Tổng số câu 4 2 2 2 6 4 2 đ = 2 đ = 6đ = 4đ = Tổng số điểm 4 đ = 40% 2 đ = 20% 20% 20% 60% 40% DeThi.edu.vn
  5. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II UBND THÀNH PHỐ VINH MÔN: TOÁN LỚP 5 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHI THỦY (Thời gian làm bài 35 phút) Câu 1: (M1-1đ) a) Số thập phân gồm bốn mươi bảy đơn vị, tám phần trăm, sáu phần nghìn viết là: A. 47,86 B. 47,806 C. 47,086 D.47,068 b) Chữ số 2 trong số thập phân 165,628 có giá trị là: 2 2 2 A. A. B. C. D. 2 100 1000 10 Câu 2. (M1-1đ) a) Làm tròn số thập phân 12,38 đến hàng phần mười ta được số: A. 12,3 B. 12,2 C. 12,38 D. 12,4 b) Một em bé cân nặng 7,14 kg. Người ta nói em bé cân nặng khoảng: A. 6 kg B. 8 kg C. 7 kg D. 9 kg Câu 3. (M1-1đ) Khoảng cách thực tế giữa điểm B và C là 30 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, khoảng cách đó là bao nhiêu xăng - ti - mét? A. 30 cm B. 3 cm C. 300 cm D. 3 000 cm Câu 4 . (M1-1đ) a) 5m2 56 dm2 = m2 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 556 B. 5,56 C. 5,056 D. 5056 b) 2 giờ 6 phút = ..................phút . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 126 B. 2,6 C. 1260 D. 1,26 Câu 5: (M2-1đ) a) Mẹ có 56 quả táo chia cho hai chị em Lan và Hùng theo tỉ số 3 : 4. Hỏi mỗi người được bao nhiêu quả táo? A. Lan: 21 quả, Hùng: 35 quả B. Lan: 24 quả, Hùng: 32 quả C. Lan: 30 quả, Hùng: 26 quả D. Lan: 18 quả, Hùng: 38 quả b) Tìm tỉ số phần trăm của 20 và 100. A. 10% B. 15% C. 20% D. 25% Câu 6: (M2 - 1đ) a) Một hình lập phương có cạnh 5 cm thì thể tích của nó là: A. 215 cm2 B. 125 cm3 C. 25 cm3 D. 150 cm3 b) Một hình tròn có đường kính là 10 cm. Diện tích hình tròn là: (M2- 0,5 đ) A. 31,4 cm B. 78,5 cm2 C. 100 cm D. 314 cm2 Câu 7: (M2 - 1đ). 9 5 1 a) Tính: x : b) Đặt tính rồi tính: 28,75 : 12,5 15 12 8 Câu 8: (M2 - 1đ) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B. DeThi.edu.vn
  6. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn 2 Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 25,2 m, chiều rộng bằng chiều dài. Người 3 ta sử dụng 80% diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi: a) Diện tích mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? b) Diện tích đất trồng rau là bao nhiêu mét vuông? Câu 10: (1 điểm) Một sân thể thao trường học có cấu trúc như sau: Phần sân bóng hình chữ nhật dài 60m, rộng 40m. Phần khán đài xây bên cạnh có dạng hình thang, với đáy lớn 50m, đáy bé 30m, chiều cao 5m. Hai cạnh bên bằng nhau và đều bằng 6m (Xem hình vẽ dưới đây) a) Tính diện tích của sân bóng và diện tích khán đài. b) Toàn bộ sân bóng sẽ trải thảm cỏ nhân tạo, còn phần khán đài sẽ làm mái che bao quanh theo chu vi. Biết rằng: - Giá trải thảm là 150.000 đồng/m², - Làm mái che tính theo chu vi phần khán đài, với giá 90.000 đồng/m. Tính số tiền cần dùng để hoàn thành từng loại công việc trên. 30 m 6 m khán đài 6 m 50 m 60 m 40 m DeThi.edu.vn
  7. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 đến Câu 6 Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 a) C a) D a) B a) B a) B Đáp án B b) A b) C b) A b) C b) B Câu 7: a) 0,5 điểm ퟒ b) 2,3 0,5 điểm Câu 8: (1 điểm) Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B không kể thời gian nghỉ là: 10 giờ 45 phút - 6 giờ - 15 phút = 4 giờ 30 phút 0,25 điểm Đổi : 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ 0,25 điểm Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là: 48 x 4,5 = 216 (km) 0,25 điểm Đáp số: 216 km 0,25đ Câu 9: (1 điểm) a) Chiều rộng của mảnh đất là: 2 25,2 x = 16,8 (m) 0,25 điểm 3 Diện tích mảnh đất là: 25,2 × 16,8 = 423,36 (m²) 0,25 điểm b) Diện tích đất trồng rau là: 423,36 × 80% = 338,688 (m²) 0,25 điểm Đáp số: a) 423,36 m² b) 338,688 m² 0,25 điểm Câu 10: (1 điểm) a) Diện tích sân bóng là : 60 × 40 = 2400 (m²) 0,15 điểm Diện tích khán đài là: (50 + 30) × 5 : 2 = 200 (m²) 0,15 điểm b) Số tiền chi phí cho trải thảm là: 2400 × 150.000 = 360 000 000 (đồng) 0,15 điểm Chu vi của khán đài là: 50 + 30 + 6 + 6 = 92 (m) 0,15 điểm Số tiền chi phí cho làm mái che là: 92 × 90.000 = 6 260 000 (đồng) 0,15 điểm Đáp số: a) 2400 m² ; 200 m² b) 360 000 000 đồng; 6 260 000 (đồng) 0,25 điểm DeThi.edu.vn
  8. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN: TOÁN - LỚP 5 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Nhận biết PSTP và viết -Thực hiện được việc sắp xếp - Giải quyết được vấn đề gắn PSTP ở dạng hỗn số. các số thập phân theo thứ tự với việc giải các bài toán (có - Đọc, viết được số thập (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) một hoặc một vài bước tính) phân. trong một nhóm có không quá liên quan đến các phép tính - Nhận biết được cấu tạo 4 STP. về STP. STP - Làm tròn được một số thập - Vận dụng được tính chất - Nhận biết được cách so phân tới số tự nhiên gần nhất của các phép tính với số thập sánh hai số thập phân. hoặc tới số thập phân có một phân và quan hệ giữa các - Nhận biết được tỉ số, tỉ số hoặc hai chữ số ở phần thập phép tính đó trong thực hành 1. Số và phép phần trăm của hai đại lượng phân. tính toán. tính cùng loại. - Thực hiện được các phép - Giải quyết được một số vấn - Nhận biết được tỉ lệ bản tính với PS, STP (Đối với PN, đề gắn với việc giải các bài đồ. PC thực hiện được PN (PC) toán liên quan đến tìm hai số một số với số thập phân có khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ không quá hai chữ số ở dạng: số của hai số đó; tính tỉ số a, b và 0,ab; phần trăm của hai số; tìm giá - Thực hiện được phép nhân, trị phần trăm của một số cho chia nhẩm một số thập phân trước. với (cho) 10;100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001. - Nhận biết được hình - Thực hiện được việc chuyển - Giải quyết được một số vấn thang, đường tròn, hình tam đổi và tính toán với các số đo đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo giác thể tích (cm3; dm3; m3) và số hình gắn với một số hình - Nhận biết được hình khai đo thời gian. phẳng và hình khối đã học, triển của hình lập phương, - Tính được diện tích hình tam liên quan đến ứng dụng của 2. Hình học và hình hộp chữ nhật, hình trụ. giác, hình thang; chu vi và hình học trong thực tiễn. Đo lường - Nhận biết được các đơn vị diện tích hình tròn; diện tích - Giải quyết được một số vấn đo diện tích km2, ha; đơn vị xung quanh, diện tích toàn đề thực tiễn liên quan đến đo đo thể tích: cm3; dm3; m3. phần, thể tích của hình hộp thể tích, dung tích, thời gian - Nhận biết được vận tốc chữ nhật, hình lập phương. - Giải quyết được một số vấn của một chuyển động đều; - Thực hiện được việc ước đề gắn với việc giải các bài tên gọi, kí hiệu của một số lượng thể tích trong một số toán liên quan đến chuyển DeThi.edu.vn
  9. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn đơn vị đo vận tốc: km/h trường hợp đơn giản (ví dụ: động đều (tìm vận tốc, quãng (km/giờ), m/s (m/giây) thể tích của hộp phấn viết đường, thời gian của một bảng,...). chuyển động đều) - Đọc và mô tả được các số - Thực hiện được việc thu thập,- Giải quyết được những vấn liệu ở dạng biểu đồ hình quạtphân loại, so sánh, sắp xếp số đề đơn giản liên quan đến các tròn. liệu thống kê theo các tiêu chí số liệu thu được từ biểu đồ - Nêu được một số nhận xét cho trước. hình quạt tròn. đơn giản từ biểu đồ hình - Sắp xếp được số liệu vào biểu quạt tròn. đồ hình quạt tròn. - Nhận biết được mối liên hệ- Lựa chọn được cách biểu diễn 3. Một số yếu giữa thống kê với các kiến (bằng dãy số liệu, bảng số liệu, tố thống kê và thức khác. hoặc bằng biểu đồ) các số liệu xác suất thống kê. - Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 1. Số và phép Câu số 1,2 8 11 tính Số điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 3,0 điểm Số câu 1 câu 2 câu 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu 2 câu 2. Hình học Câu số 3 5,6 9 7 10 và Đo lường 1,0 Số điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 2,5 điểm 3,0 điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 3. Một số yếu tố thống kê và Câu số 4 xác suất Số điểm 0,5 điểm 0,5điểm Tổng số câu 4 câu 4 câu 3 câu 7 câu 4 câu DeThi.edu.vn
  10. Tuyển chọn đề Toán thi cuối kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn Tổng số điểm 2,0 điểm 4 điểm 4 điểm 4 điểm 6 điểm Tỉ lệ % 20% 40% 40% 40% 60% DeThi.edu.vn