Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_chon_de_toan_thi_giua_ky_2_lop_5_sach_kntt_co_dap_an_m.docx
Nội dung text: Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận)
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D B D B A C II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Bài 2: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi phép tính được 0,375 điểm 32 m3 5dm3 = 32 005 dm3 12 000 cm3 = 0,012 m3 3 phút = 45 giây 210 phút = 3,5 giờ 4 Bài 3: (2,0 điểm) Bài giải Đổi 5dm = 0,5 m (0,25 điểm) Diện tích xung quanh bể cá là: (0,15 điểm) (1,5 + 0,7) x 2 x 0,5 = 2,2 (m2) (0,35 điểm) Diện tích đáy bể cá là (0,15 điểm) 1,5 x 0,7 = 1,05 (m2) (0,35 điểm) Diện tích kính làm bể là: (0,15 điểm) 2,2 + 1,05= 3,25 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 3,25 m2 (0,1 điểm) Bài 4: (1,5 điểm) Bài giải Hiện nay mẹ hơn con 32 tuổi thì sau 3 năm nữa mẹ vẫn hơn con 32 tuổi Coi tuổi mẹ sau 3 năm nữa là 9 phần bằng nhau thì tuổi con sau 3 năm nữa là 1 phần như thế. (0,25 điểm) Hiệu số phần bằng nhau là: 9 – 1 = 8 (phần) (0,25 điểm) Tuổi mẹ sau 3 năm nữa là: (0,25 điểm) 32: 8 x 9 = 36 (tuổi) (0,25 điểm) Tuổi mẹ hiện nay là: (0,25 điểm) 36 – 3 = 33 (tuổi) (0,25 điểm) Đáp số: 33 tuổi DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 5 Mạch kiến Yêu cầu cần đạt Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức và số điểm Số và phép Đọc, viết số tự nhiên, Số câu 1 1 tính phân số, số thập phân Số điểm 1,0 1,0 Câu số 1 1 Viết số đo đại lượng Số câu 1 1 dưới dạng phân số, số Số điểm 1,0 1,0 thập phân Câu số 2 2 Tỉ số phần trăm Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,0 Câu số 4 4 Đại lượng Đại lượng, đo đại lượng Số câu 1 1 2 đo lường và số đo thời gian Số điểm 1,0 2,0 3,0 Câu số 3 7 3, 7 Yếu tố hình Diện tích xung quanh, Số câu 1 1 1 học diện tích toàn phần hình Số điểm 1,0 2,0 2,0 lập phương, hình hộp Câu số 5 8 8 chữ nhật. Thể tích hình lập Số câu 1 1 phương, hình hộp chữ Số điểm 1,0 1,0 nhật. Câu số 6 4,6 Số câu 4 3 1 8 Tổng điểm Số điểm 4,0 4,0 2,0 10 Câu số 1;2;3; 5 4;6; 7 8 1;2;3;4;5;6;7; 8 DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHÚC Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 50 phút) I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 78 Câu 1. Phân số đọc là: (1 điểm) 100 A. Bảy tám phần một nghìn. B. Bảy tám phần một trăm. C. Bảy trăm tám mươi phần một nghìn.D. Bảy trăm tám mươi phần một trăm. Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm) 1,23 = . 풅 A. 12,30 풅 B. 123 풅 C. 1230 풅 D. 12300 3 Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm) 1 phút 28 giây = . Giây A, 60 giây B, 80 giây C. 88 giây d. 98 giây Câu 4. Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là: (1,0 điểm) A.1,75%B.3,5%C.35%D. 17,5% Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? (1 điểm) A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D. Câu 6. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng dài 20 cm và chiều cao gấp 2 lần chiều rộng . Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (1,0 điểm) A. 4000 cm2 B. 400 cm2 C. 5000 cm2 D. 500 cm2 II. Phần tự luận. (4 điểm) Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm) a) 25 009 3= . 3 b) 3,52 3 = 3 c) 6,17 3 = . 3 d) 24 3 450 3 = . 3 Câu 8. Một người thợ gò cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 18dm, chiều rộng 2 8dm, chiều cao bằng chiều dài. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép dán). (2 diểm) 3 DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Nội dung Điểm Câu 1 B 1,0 (1,0 điểm) Câu 2 C 1,0 (1,0 điểm) Câu 3 C 1,0 (1,0 điểm) Câu 4 D (1,0 điểm) 1,0 Câu 5 A 1,0 (1,0 điểm ) Câu 6 A 1,0 (1 điểm) Câu 7 a) 25 009 3= 25,009 3 0,5 (2,0 điểm) b) 3,52 3 = 3520 3 0,5 c) 6,17 3 = 6.170.000 3 0,5 d) 24 3 450 3 = 24,47 3 0,5 Câu 8 Chiều cao của thùng tôn là: 2 (2,0 điểm) 18 = 12 (dm) × 3 0,25 Diện tích xung quanh thùng tôn đó là 0,25 (18 + 8) × 2 × 12 = 624 ( 2) 0,25 Diện tích mặt dáy thùng tôn là: 0,25 18 × 8 = 144 ( 2) 0,25 Diện tích tôn cần để làm thùng là: 0,25 624 + 144 = 768 ( 2) 0,25 Đáp số: 768 2 0,25 DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 5 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, Tổng Nhận biết Hiểu Vận dụng kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL * Số và phép tính: Số tự nhiên, Số câu 2 1 1 1 2 3 phân số, số thập phânvà các phép Số điểm 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 4,0 tính với chúng. Các bài toán liên Thứ tự quan đến: tổng – tỉ,hiệu – tỉ, tỉ số Câu 1,2Câu 10 Câu 11 Câu 12 câu phần trăm. * Hình học và Đo lường: Số câu 2 2 2 6 - Hình học: hình vuông, HCN, hình tam giác, hình thang, hình Số điểm 2,5 1,0 1,0 4,5 tròn, HHCN, HLP, hình trụ, Các bài toán liên quan đến chu vi, diện tích hình vuông, HCN, hình tam giác, hình thang, hình tròn,....; diện tích xung quanh, diện tích Thứ tự Câu 3,4 Câu 6,7 Câu 8,9 toàn phần, thể tích của HHCN, câu HLP. - Đo lường: Các đơn vị đo: mm2, cm2, dm2, m2, ha, km2, cm3, dm3, m3; các đơn vị đo thời gian * Một số yếu tố Thống kê và Số câu 1 1 Xác suất: Dãy số liệu thống kê, Số điểm 0,5 0,5 biểu đồ cột, số lần xuất hiện của Thứ tự Câu 5 một sự kiện câu Số câu 5 1 2 1 2 1 9 3 Tổng Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 6,0 4,0 DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN Môn: Toán - Lớp 5 TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG PỒN Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau: Câu 1. (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 19,574 có giá trị là: M1 7 7 A. B. 70 C. 1000 100 Câu 2. (0,5 điểm): Kết qua của phép tính 15% + 2,4% là: M1 A. 3,9% B. 17,4% C. 174% Câu 3. (1,5 điểm): M1 a) Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là: A. 125% B. 8% C. 80% b) 15% của 120 là: A. 18 B. 19 C. 20 Câu 4. (1,0 điểm): M1 a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5ha = . m2 A. 500 B. 50.000 C. 0,0005 b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm3 =... dm3 A. 30 B. 0,3 C. 3 Câu 5. (0,5 điểm): Trong túi có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 4 viên bi vàng. Không nhìn vào túi, khi lấy 5 viên, không thể lấy được: M1 A. 5 viên bi đỏ B. 5 viên bi xanh C. 5 viên bi vàng Câu 6. (0,5 điểm): Hình tam giác có độ dài đáy 5,6 cm và chiều cao 5cm thì diện tích là: M2 A. 28cm2 B. 14cm2 C. 280cm2 Câu 7. (0,5 điểm): Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Diện tích hình tròn đó là: M2 A. 19,256cm2 B. 19,625cm2 C. 19,625cm3 Câu 8. (0,5 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm. Chiều cao hình thang 3dm thì diện tích hình thang là: M3 A. 27 m2 B. 2700 m2 C. 0,27 m2 Câu 9. (0,5 điểm): Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196 cm2. Diện tích toàn phần của hình lập phương là: M3 A. 294 cm2 B. 149 cm2 C. 249 cm2 II. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 10. (1điểm): Đặt tính rồi tính: M1 a) 348,39 + 40,8 b) 7,826 4,5 Câu 11. (0,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 15 m. Người ta dành 20% diện tích mảnh vườn để trồng rau cải, 15% diện tích để trồng rau muống và phần còn lại để đào ao. Tính diện tích đất đào ao. M2 Câu 12. (1 điểm): Tìm x: x 52 + x 47 + x = 32500 DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. Hướng dẫn chấm - Bài kiểm tra được chấm điểm theo thang điểm 10 kết hợp sửa lỗi, nhận xét ưu điểm và góp ý hạn chế. - Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Thí dụ: 9,25 làm tròn thành 9; 9,5 làm tròn thành 10. B. Đáp án, biểu điểm Câu Đáp án Điểm I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) Câu 1 7 7 0,5 điểm C. 0,5 điểm 100 100 Câu 2 B. 17,4% 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3 a) C. 80% 0,75 điểm 1,5 điểm b) A. 18 0,75 điểm Câu 4 a) B. 50.000 0,5 điểm 1,0 điểm b) C. 3 0,5 điểm Câu 5 C. 5 viên bi vàng 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 6 B. 14cm2 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 7 B. 19,625cm2 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 8 C. 0,27 m2 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 9 A. 294 cm2 0,5 điểm 0,5 điểm II. Phần tự luận (4,0 điểm) a) 348,39 + 40,8 Mỗi phép tính 348,39 đúng 0,5 điểm 40,8 Câu 10 389,19 (1 điểm) b) 7,826 4,5 348,39 40,8 389,19 Câu 11 Bài giải: (2 điểm) Diện tích mảnh vườn là: 0,2 điểm DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn 20 × 15 = 300 (m2) 0,25 điểm Diện tích đất trồng rau cải là: 0,2 điểm 300 × 20 : 100 = 60 (m2) 0,25 điểm Diện tích trồng rau muống là: 0,2 điểm 300 × 15 : 100 = 45 (m2) 0,25 điểm Diện tích đào ao là: 0,2 điểm 300 - (60 + 45) = 195 (m2) 0,25 điểm Đáp số: 195 (m2) 0,2 điểm x 52 + x 47 + x = 325 x (52 + 47 + 1) = 325 0,25 điểm Câu 12 x 100 = 325 0,25 điểm (1điểm) x = 325 : 100 0,25 điểm x = 3,25 0,25 điểm DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 5 MÔN: TOÁN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tên nội dung, chủ đề, mạch Câu số kiến thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính Số câu 3 câu 1 câu 2 câu 3 câu 3 câu - STP; Hỗn số; Phân số thập Câu số 1,2,5 7 9, 10 phân;.Tính giá trị biểu thức; Giải bài toán về Tỉ lệ bản đồ; Tỉ số phần trăm; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số; Tìm hai số khi biết hiệu 1,5 3 1,5 Số điểm 2 điểm 4 điểm và tỉ số của hai số. Vận dụng điểm điểm điểm tính chất của phép tính để tính nhẩm và tính bằng cách thuận tiện nhất. 2. Đo lường Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu - Nhận biết, chuyển đổi và Câu số 3 8 tính toán được với các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện 0,5 0,5 tích, thể tích và quan hệ giữa Số điểm 1 điểm 1 điểm điểm điểm các đơn vị đó. 3. Hình học Số câu 1 câu 1 câu 2 câu - Tính chu vi, diện tích các Câu số 4 6 hình đã học (tam giác, hình thang, hình tròn); Tính Sxp và Stp, thể tích của HHCN, 1 2 Số điểm 1 điểm HLP và vận dụng giải các bài điểm điểm toán liên quan đến thực tế. Tổng số câu 5 câu 3 câu 2 câu 6 câu 4 câu 4 Tổng số điểm 3,0 điểm 4,0 điểm 3 điểm 6 điểm điểm Tỉ lệ % 30% 40% 30% 40% 60% DeThi.edu.vn
- Tuyển chọn đề Toán thi giữa kỳ 2 Lớp 5 sách KNTT (Có đáp án & Ma trận) - DeThi.edu.vn TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II VĨNH BẢO Môn: Toán - Lớp 5 ĐỀ 1 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết đáp số 2 Bài 1. a. Hỗn số 3 viết dưới dạng số thập phân là: 5 A. 3,5 B. 3,2 C. 3,4 D. 3,25 b. Tỉ số phần trăm của 19 và 20 là: A. 89% B. 95% C. 90% D. 19% Bài 2. Quãng đường từ Hà Nội đến Mộc Châu dài 220 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:1 000 000, vậy quãng đường từ Hà Nội đến Mộc Châu dài số xăng - ti- mét là: A. 22dm B. 22cm C. 220 cm D.220 dm Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 4 m3 59 dm3 = 4,59 dm3 b. 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ Bài 4. a, 20% của 169 kg là: A. 1,69 B. 33,8 C. 1,69 D. 33,8 kg b. Một bánh xe đạp có bán kính là r = 0,325 m. Nếu bánh xe lăn trên mặt đất 100 vòng thì người đi xe đạp đi được là: A. 20,41 m B. 204,1 m2 C. 204,1 m D. 102,05 m Bài 5. Nhà Mai nuôi một đàn gà, trong đó số gà mái nhiều hơn số gà trống là 6 con và gấp 3 lần số gà trống. Vậy nhà Mai nuôi số con gà mái là: A. 9 con B.8 con C. 7 con D. 6 con Bài 6. a. Người ta làm một cái hộp hình lập phương không có nắp bằng bìa cứng cạnh 5dm. Diện tích bìa để làm cái hộp đó (biết các mép dán không đáng kể) là: .. b. Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 80cm, chiều cao 3 60 cm (như hình vẽ). Mực nước trong bể bằng chiều cao của bể. Lượng nước trong 4 bể là: ........ lít B. PHẦN TỰ LUẬN VÀ VẬN DỤNG Bài 7. Đặt tính rồi tính: a) 54,7 + 18,85 b) 28 - 9,75 c) 56,3 x 3,6 d) 5,376: 4,2 DeThi.edu.vn



