Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_18_de_thi_giua_ki_2_hoa_hoc_7_sach_ket_noi_tri_thu.docx
Nội dung text: Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 Đáp án B C A Câu 1. Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu? A. 2. B. 1. C. 3. D. 7. Câu 2. Cho các chất sau: Ca, O2,P2O5, HCl, Na, NH3,Al đâu là đơn chất A. HCl, P2O5,Na, Al.B. Ca, O, HCl, NH3. C. Ca, 퐎 , Na, Al.D. NH3, HCl, Na, Al. Câu 3. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là A. Số proton trong nguyên tử. B. Số neutron trong nguyên tử. C. Số electron trong hạt nhân. D. Số proton và neutron trong hạt nhân. II. TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 1. (0,75 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau: Nguyên tố calcium nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? Nguyên tố calcium này nằm ở ô 20, nhóm IIA, chu kì 4 trong bảng tuần hoàn Mỗi ý đúng các nguyên tố hoá học. 0,25 Câu 2. (1,0 điểm) Cho biết: - Phân tử nước được tạo thành từ 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen. - Phân tử oxygen được tạo thành từ 2 nguyên tử oxygen. - Phân tử chlorine gồm 2 nguyên tử chlorine liên kết với nhau. - Phân tử nitrogen được tạo thành từ 2 nguyên tử nitrogen - Phân tử calcium carbonate gồm 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen. a) Đâu là các phân tử đơn chất? Đâu là các phân tử hợp chất? b) Tính khối lượng phân tử của các phân tử trên? a. Đơn chất: Phân tử oxygen, phân tử chlorine, phân tử nitrogen. Hợp chất: Phân 0,5đ tử nước, phân tử calcium carbonate b. Khối lượng phẩn tử nước = 18 amu Khối lượng phẩn tử oxygen = 32 amu 0,5đ Khối lượng phẩn tử chlorine = 71 amu Khối lượng phẩn tử nitrogen = 28 amu Khối lượng phẩn tử calcium carbonate = 100 amu DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS VĨNH HÒA HƯNG NAM MÔN: KHTN - LỚP: 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Đơn chất là chất: A. cấu tạo từ một nguyên tố hóa học B. cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học C. cấu tạo từ một chất D. cấu tạo từ hai hay nhiều chất Câu 2. Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau? A. 2 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 4 loại Câu 3. Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất? A. Kích thước của phân tử B. Màu sắc của phân tử C. Số lượng nguyên tử trong phân tử D. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố Câu 4. Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl: A. nhường 1 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 2 electron. D. nhận 2 electron. B. TỰ LUẬN Câu 5 (1,0 điểm): Cho dãy các chất sau: O2 ; NaCl ; CuSO4 ; Mg ; Fe2(SO4)3 ; CO2 ; H2 ; Al. a) Hãy cho biết trong các chất trên: Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? b) Xác đinh phân tử khối của các hợp chất. Câu 6 (0,5 điểm): Mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử muối ăn NaCl? ------HẾT----- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi câu lựa chọn đáp án đúng được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 Đ/A A A D B B. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 5 a) Cho dãy các chất sau: O2; NaCl; CuSO4; Mg; Fe2(SO4)3; CO2; H2; Al. (1,0 Đơn chất là: O2; Mg; H2; Al. 0,25đ điểm) Hợp chất là: NaCl; CuSO4; Fe2(SO4)3; CO2. b) Phân tử khối của các hợp chất. 0,25đ NaCl: 58,5 amu CuSO4 : 160 amu 0,5đ Fe2(SO4)3 : 400 amu CO2 : 44 amu Câu 6 + Nguyên tử sodium (Na) nhường một electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử (0,5 chlorine (Cl) để tạo thành ion dương Na+ có lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên 0,25đ điểm) tử khí hiếm Ne. + Nguyên tử Cl nhận vào lớp electron ngoài cùng một electron của nguyên tử Na để tạo thành ion âm Cl- có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ar. 0,25đ Hai ion này mang điện trái dấu nên hút nhau tạo nên phân tử muối ăn NaCl DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN – Lớp: 7 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Bảng hệ thống tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm. A. 8 nhóm A. B. 8 nhóm B. C. 8 nhóm C. D. 8 nhóm A và 8 nhóm B. Câu 2: Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có số electron ở lớp ngoài cùng như thế nào? A. Không bằng nhau. B. Mỗi nguyên tố thua nhau một electron. C. Mỗi nguyên tố hơn nhau một electron. D. Bằng nhau. Câu 3: Nhóm IA gồm mấy nguyên tố hóa học? A. 6 nguyên tố. B. 7 nguyên tố. C. 8 nguyên tố. D. 9 nguyên tố Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại nằm ở vị trí nào sau đây? A. Nằm góc dưới của bảng và được thể hiện bằng màu xanh. B. Nằm góc dưới bên trái của bảng và được thể hiện bằng màu xanh. C. Nằm góc dưới bên phải của bảng và được thể hiện bằng màu xanh. D. Nằm giữa bảng tuần hoàn xung quanh là các nguyên tố phi kim và khí hiếm. Câu 5: Dãy chất nào sau đây toàn bộ là đơn chất? A. Cu, Al, Fe, CO2. B. Cu, Al, CO 2, O2. C. Cu, Al, Fe, O2. D. Cu, Al, NaCl, CuCl 2 Câu 6: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là A. một hợp chất. B. một đơn chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học II. TỰ LUẬN Câu 7: (1,0 điểm) Khối lượng phân tử là gì? Tính khối lượng phân tử của nước (H2O), Carbondioxide (CO2) ----------------------- Hết ---------------------- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D D B B C A Câu 1: Bảng hệ thống tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm. A. 8 nhóm A. B. 8 nhóm B. C. 8 nhóm C. D. 8 nhóm A và 8 nhóm B. Câu 2: Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có số electron ở lớp ngoài cùng như thế nào? A. Không bằng nhau. B. Mỗi nguyên tố thua nhau một electron. C. Mỗi nguyên tố hơn nhau một electron. D. Bằng nhau. Câu 3: Nhóm IA gồm mấy nguyên tố hóa học? A. 6 nguyên tố. B. 7 nguyên tố. C. 8 nguyên tố. D. 9 nguyên tố Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại nằm ở vị trí nào sau đây? A. Nằm góc dưới của bảng và được thể hiện bằng màu xanh. B. Nằm góc dưới bên trái của bảng và được thể hiện bằng màu xanh. C. Nằm góc dưới bên phải của bảng và được thể hiện bằng màu xanh. D. Nằm giữa bảng tuần hoàn xung quanh là các nguyên tố phi kim và khí hiếm. Câu 5: Dãy chất nào sau đây toàn bộ là đơn chất? A. Cu, Al, Fe, CO2. B. Cu, Al, CO 2, O2. C. Cu, Al, Fe, O2. D. Cu, Al, NaCl, CuCl 2 Câu 6: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là A. một hợp chất. B. một đơn chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm Câu 7: (1,0 điểm) Khối lượng phân tử là gì? Tính khối lượng phân tử của nước (H2O), Carbondioxide (CO2) Khối lượng phân tử của một chất bằng tổng khối lượng của các nguyên tử 0,5 trong phân tử đó. - Tính khối lượng phân tử của nước (H2O) = 1 x 2 + 16 = 18 (amu) 0,25 - Tính khối lượng phân tử của carbondioxide ( CO2) = 12 + 16 x 2 = 44 (amu) 0,25 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN – Lớp 7 TRƯỜNG THCS QUẾ HIỆP PHÂN MÔN HÓA HỌC A/ TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo A. chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử. C. chiều tăng dần của nguyên tử khối. D. chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 2: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì? A. Cu, Ag, Au. B. Cl, Br, At. C. Fe, Cu, Zn. D. S, Se, Te. Câu 3: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất? A. 1. B. 2.C. 3. D. 4. Câu 4: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố.C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố. B/ TỰ LUẬN Câu 5: a) (0,5đ) Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn em hãy viết tên và kí hiệu hóa học của các nguyên tố hóa học ở chu kì 2 b) (0,5đ) Tính khối lượng phân tử của hợp chất có công thức hoá học: CaO c) (0,5đ) Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong hợp chất C2H4. ------------------------- Hết--------------------- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C A Câu 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo A. chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử. C. chiều tăng dần của nguyên tử khối. D. chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 2: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì? A. Cu, Ag, Au. B. Cl, Br, At. C. Fe, Cu, Zn. D. S, Se, Te. Câu 3: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố.C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố. B/ TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm Câu 5 a. 0,5đ Tên Kí hiệu Lithium Li Beryllium Be Boron B Carbon C Nitrogen N Oxygen O Fluorine F Neon Ne b. CaO = 40 + 16 = 56 (amu) 0,5đ c. Khối lượng phân tử C2H4 = 12.2+4 = 28 (amu) 0,25đ Phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong hợp chất C2H4: 12.2.100 0 0,25đ %C = 0 85,7% 28 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG MÔN: KHTN 7 A. TRẮC NGHIỆM Hãy chọn đáp án đúng A, B, C, hoặc D trong các câu sau vào bảng phần bài làm bên dưới: Câu 1. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA. Câu 2. Nước được tạo nên từ hai nguyên tố hydrogen và oxygen. Nước là A. hợp chất. B. đơn chất.C. hỗn hợp. D. nguyên tố hóa học. Câu 3. Phân tử là A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học. B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học. C. hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. Câu 4. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 2 nguyên tố.B. 3 nguyên tố.C. 2 nguyên tố trở lên.D. 1 nguyên tố. B. TỰ LUẬN Câu 5. (1 đ) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của các chất sau: a. Aluminium oxide, có phân tử gồm 2Al và 3O liên kết với nhau. b. Copper(II) sulfate, phân tử gồm 1Cu, 1S và 4O liên kết với nhau. ( Cho Al = 27, O = 16, Cu = 64, S = 32) Câu 6. (0,5 đ) Cho mô hình nguyên tử sau: a. Cho biết lớp ngoài cùng của nguyên tử có bao nhiêu electron? b. Đây là mô hình nguyên tử của nguyên tố nào (khí hiếm, kim loại hay phi kim)? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án C A C D Câu 1. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. Nhóm IA. B. Nhóm IVA. C. Nhóm IIA. D. Nhóm VIIA. Câu 2. Nước được tạo nên từ hai nguyên tố hydrogen và oxygen. Nước là A. hợp chất. B. đơn chất.C. hỗn hợp. D. nguyên tố hóa học. Câu 3. Phân tử là A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học. B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học. C. hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. Câu 4. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 2 nguyên tố.B. 3 nguyên tố.C. 2 nguyên tố trở lên. D. 1 nguyên tố. B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm Câu 5. (1 đ) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của các chất sau: a. Aluminium oxide, có phân tử gồm 2Al và 3O liên kết với nhau. b. Copper(II) sulfate, phân tử gồm 1Cu, 1S và 4O liên kết với nhau. (Cho Al = 27, O = 16, Cu = 64, S = 32) - Khối lượng phân tử Aluminium oxide: 27.2 + 16. 3 = 102 (amu). 0,5 - Khối lượng phân tử Copper(II) sulfate: 64 + 32+ 16.4 = 160 (amu). 0,5 Câu 6. (0,5 đ) Cho mô hình nguyên tử sau: a. Cho biết lớp ngoài cùng của nguyên tử có bao nhiêu electron? b. Đây là mô hình nguyên tử của nguyên tố nào (khí hiếm, kim loại hay phi kim)? - 8 electron 0,25 - Khí hiếm. 0,25 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 18 Đề thi giữa Kì 2 Hóa học 7 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ II Phòng GD&ĐT TP Hội An MÔN: KHTN 7 Trường: THCS Phan Bội Châu PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1. Thông tin trên ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết A. số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số lớp electron của nguyên tố đó. B. số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó. C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó. D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số điện tích hạt nhân của nguyên tố đó. Câu 2. Lõi dây điện bằng đồng chứa A. các phân tử Cu2. B. các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau. C. rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau. D. một nguyên tử Cu. Câu 3. Phân tử là A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học. B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học. C. hạt đại diện cho chất, do một số nguyên tử liên kết với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất. D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. Câu 4. Hợp chất Na2CO3 được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tử? A. 5.B. 6. C. 4.D. 3. B. TỰ LUẬN Câu 5. (1,5 điểm) a. Nguyên tố Na thuộc chu kì 3, nhóm IA. Em hãy cho biết: - Số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na. - Số proton, số electron trong nguyên tử Na. - Na là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? b. Carbon monoxide là một khí độc, nó được sinh ra khi đốt than dư ở nhiệt độ cao. Một phân tử carbon monoxide gồm 1 nguyên tử carbon và 1 nguyên tử oxygen liên kết với nhau. Khối lượng phân tử của chất này là bao nhiêu? DeThi.edu.vn



