Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_19_de_thi_cuoi_ki_1_mon_sinh_hoc_6_sach_canh_dieu.docx
Nội dung text: Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi ý được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C D C A PHẦN II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Mỗi ý được 0,25 điểm Xác định tên các cấp độ tổ chức của cơ thể sống ở hình dưới. Tế bào Mô Cơ quan Hệ cơ quan Cơ thể DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS IA CHIM Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau Câu 1: Điền vào chổ trống: “. .... là đơn vị cấu trúc của sự sống”. A. Mô. B. Cơ quan. C. Tế bào. D. Cơ thể. Câu 2: Cơ thể nào sau đây thuộc cơ thể đơn bào? A. Con chó. B. Con ốc sên. C. Trùng biến hình. D. Con cua. Câu 3: Đâu là cơ quan trong hệ tiêu hóa ở người? A. Thận. B. Tim. C. Phổi. D. Ruột non. Câu 4: Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc giới Khởi sinh? A. Trùng giày. B. Trùng kiết lị. C. Trùng sốt rét. D. Vi khuẩn lao. Câu 5: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta phòng tránh mắc bệnh sốt rét? A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy. C. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt . D. Phát quang bụi rậm. Câu 6: Bệnh do nguyên sinh vật gây ra ở người là A. bệnh quai bị. B. bệnh kiết lị. C. bệnh lao. D. bệnh lang ben. Câu 7: Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Bệnh bại liệt. B. Bệnh sốt thương hàn. C. Bệnh hắc lào. D. Bệnh viêm não Nhật Bản. Câu 8: Loại nấm nào sau đây được dùng làm dược liệu? A. Nấm đùi gà. B. Nấm linh chi. C. Nấm rơm. D. Nấm mộc nhĩ. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Trong vườn trường có một số loại cây sau: cây hoa súng, cây hoa hồng, cây chuối, cây xà cừ. Bằng kiến thức đã học, hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một số loài cây đã cho ở trên. Câu 2 (1,0 điểm): Theo em, có nên ăn những thức ăn bị ôi thiu không? Tại sao? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D D C B C B II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Xây dựng khóa lưỡng phân 0,5 0,5 1 0,5 0,5 HS phân loại được mỗi loài sinh vật đúng được 0,25 điểm. HS làm khác đáp án nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa. Không nên ăn thức ăn bị ôi thiu. 0,5 Vì thức ăn bị ôi thiu là do bảo quản thức ăn không đúng cách dẫn đến các vi khuẩn hoại 0,5 2 sinh sinh sôi làm cho mùi vị thay đổi (đã có dấu hiệu nhiễm khuẩn). Nếu ăn vào sẽ đưa trực tiếp các vi khuẩn vào cơ thể, gây hại đến sức khỏe. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu có phương án trả lời đúng nhất. Câu 1. Trong các loại tế bào sau, tế bào nào có kích thước lớn nhất? A. Tế bào vi khuẩn B. Tế bào trứng C. Tế bào biểu bì D. Tế bào hồng cầu Câu 2. Bộ phận thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là A. ti thể B. nhân tế bào C. lục lạp D. không bào Câu 3. Nơi chứa vật chất di truyền, là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào là A. màng tế bào B. nhân tế bào C. tế bào chất D. thành tế bào Câu 4. Cơ thể là gì? A. Cơ thể chỉ là một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản B. Cơ thể chỉ là một cơ quan sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản C. Cơ thể chỉ là một tế bào sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản D. Cơ thể chỉ là một hệ cơ quan sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản Câu 5. Tập hợp nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng tạo thành cấp tổ chức cơ thể nào? A. Tế bào. B. Mô. C. Cơ quan. D. Hệ cơ quan. Câu 6. Các nhà khoa học đã phân loại sinh vậtthànhcác đơn vị phân loại khác nhau từ lớn đến nhỏ, lầnlượt la A. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới. B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới. C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài. D. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới. Câu 7. Vi khuẩn tụ cầu vàng gây ra bệnh nào sau đây? A. Bệnh tả B. Bệnh thương hàn C. Bệnh Viêm gan D. Bệnh nhiễm khuẩn da Câu 8. Biện pháp hữu hiệu để phòng bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gây ra là A. uống thuốc kháng sinh B. đeo khẩu trang C. tiêm phòng vắc xin lao D. uống nước ấm. II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Nêu vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và trong đời sống con người. Câu 2 (1,0 điểm). Cho các loài sinh vật như hình dưới đây. Tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại chúng DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C B A B C D C II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Nêu vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và trong đời sống con người. - Trong tự nhiên: + Phân hủy hoàn toàn xác sinh vật và chất thải động vật. thành chất mùn rồi thành chất dinh dưỡng cung cấp cho cây. (0,25 điểm) + Vi khuẩn cố định nitrogen trong không khí thành hợp chất nitrogen cho đất. (0,25 điểm) - Trong đời sống: + Có vai trò trong công nghệ sinh học: tổng hợp protein, vitamin, sản xuất bột ngọt .. (0,25 điểm) + Chế biến thực phẩm, sản xuất rượu bia, sữa chua . (0,25 điểm) Câu 2 (1,0 điểm). Cho các loài sinh vật như hình dưới đây. Tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại chúng. HS có thể lập được khóa lưỡng phân theo nhiều cách. Đúng vẫn đạt tối đa 1,0 điểm. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 UBND THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) (Thời gian làm bài: 60 phút) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Câu 1. Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật (hình vẽ) cho biết hệ cơ quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan gồm: A. Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ. B. Hệ chồi và hệ rễ. C. Hệ chồi và hệ thân. D. Hệ rễ và hệ thân. Câu 2. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây? A. Loài Chi(giống) Họ Bộ Lớp Ngành Giới. B. Chỉ (giống) Loài Họ Bộ Lớp Ngành Giới, C. Giới Ngành Lớp Bộ Họ Chi (giống) Loài. D. Loài Chi (giống) Bộ Họ Lớp Ngành Giới. Câu 3. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Tăng kích thước, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương C. Khiến cho sinh vật già đi D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể Câu 4. Cho hình ảnh sau: Miền Bắc nước ta gọi đây là quả roi, miền Nam gọi là quả mận. Dựa vào đâu để khẳng định hai cách gọi này gọi chung một loài A.Tên khoa học B. Tên địa phương C. Tên dân gian D. Tên phổ thông II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Quan sát sơ đồ dưới đây và hoàn thành các yêu cầu sau: Viết tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào vào cột (A). DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 2 (1,0 điểm). Quan sát hình ảnh mô tả cấu tạo đơn giản của vi khuẩn Câu 3 (2,0 điểm). Cho các loài sinh vật theo các hình dưới đây a. Tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại chúng? b. Cho biết các loài trên thuộc giới nào? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B A B B II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Tế bào – mô – cơ quan – hệ cơ quan – cơ thể 1 1,0 Mỗi ý đúng 0,25 điểm - Cấu tạo một vi khuẩn gồm: 2 + Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân. 0,5 + Ngòai ra, một số vi khuẩn còn có: lông và roi. 0,5 a. Xây dựng khóa lưỡng phân 0,25 0,5 3 0,5 0,5 b. Giới động vật 0,25 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG Môn: KHTN 6 (Phân môn: Sinh học) Đề 1 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Đặc điểm của tế bào nhân thực là A. có thành tế bào. B. có chất tế bào. C. có lục lạp. D. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. Câu 2. Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự: A. Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới. B. Loài – họ – chi – bộ – lớp – ngành – giới. C. Giới – ngành – bộ – lớp – họ – chi – loài. D. Giới – họ – lớp – ngành – bộ – họ – chi – loài. Câu 3. Vi khuẩn là A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi. B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi. C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi. Câu 4. Hệ chồi ở thực vật bao gồm các cơ quan nào? A. Rễ, thân, lá. B. Rễ, cành, lá, hoa. C. Hoa, quả, hạt. D. Cành, lá, hoa, quả. Câu 5. Đâu không phải ví dụ của sự lớn lên và sinh sản tế bào? A. Sự tăng kích thước của củ khoai. B. Sự cụp lá của cây xấu hổ C. Sự lớn lên của em bé. D. Sự tăng kích thước của bắp cải. Câu 6. Sinh vật nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Cây bàng. B. Trùng roi xanh. C. Con gà. D. Ốc sên. Câu 7. Cho các tiêu chí sau: (1) Đặc điểm tế bào. (2) Mức độ tổ chức cơ thể. (3) Môi trường sống. (4) Kiểu dinh dưỡng. (5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn. Tiêu chí nào dùng để phân loại sinh vật? Chọn các ý đúng. A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5). Câu 8. Vi khuẩn E.coli thuộc giới nào? A. Giới khởi sinh. B. Giới nguyên sinh. C. Giới nấm. D. Giới động vật. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Hệ cơ quan là gì? Em hãy kể tên một số hệ cơ quan ở cơ thể động vật Câu 2 (2,0 điểm). a. Em hãy xây dựng khóa lưỡng phân cho các loài sinh vật sau: Con cá, thằn lằn, con chó, chim sâu (1,0 điểm) DeThi.edu.vn



