Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_19_de_thi_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026_mon_vat_li_1.docx
Nội dung text: Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I: Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án D A A D C B D C C PHẦN II: Đúng/Sai Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ a) Đ b) S b) S 1 2 c) Đ c) Đ d) S d) S PHẦN III: Câu trả lời ngắn Câu 1 2 3 4 Đáp án 6 0,7 12 1,73 PHẦN IV: Tự luận Câu Đáp án Điểm A H = ci 100% 0,5đ A Bài 1 tp 200 Suy ra H = 100% = 25% 0,5đ 800 P = mv 0,5đ Bài 2 Suy ra P = 0,5.( 2) = 1 kgm/s 0,5đ Ta có F.t = m1.v1 Suy ra 20.2 = 5.v1 0,25đ v1 = 8 m/s Áp dụng ĐLBT ĐL ta có: Bài 3 m1.v1 = (m1 + m2).V 0,5đ Suy ra 5.8 = 8.V V = 5 (m/s) 1 2 1 2 0,25đ Động năng : Wđ = (m1 + m2).V = .8.5 = 100 J 2 2 DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỂ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 TRƯỜNG THPT DIỆP MINH CHÂU NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Vật lý - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và tần số f là 2π 2π 2π 2π A. = , f = 2 . B. T = , f = 2 . C. = , = 2 T. D. T = , = 2 f. T ω f ω Câu 2: Đơn vị của mômen lực M =F.d là A. N.m. B. kg.m. C. N.kg. D. m/s. Câu 3: Hai vật có khối lượng m1 = 2m2 chuyển động với tốc độ v1, v2 thỏa mãn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ là A. p1 = 2p2. B. p1 = p2. C. p1 = 4p2. D. p2 = 4p1. Câu 4: Một xe máy khối lượng 120 kg (coi là chất điểm), chuyển động với vận tốc 36 km/h trên chiếc cầu vòng xuống coi như cung tròn bán kính R = 50m. Lấy g = 10m/s2. Áp lực của xe máy vào mặt cầu tại điểm thấp nhất là A. 1440 N. B. 1200 N. C. 960 N. D. 920 N. Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công? A. N/m. B. kg.m2/s2 C. N/s. D. kg.m2/s Câu 6: Chọn câu sai. Véc tơ gia tâm trong chuyển động tròn đều A. đặt vào vật chuyên động tròn. C. có phương và chiều không đổi. B. có độ lớn không đổi. D. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn. Câu 7: Một xe đua chạy quanh một đường tròn năm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2 tấn. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là: A. 10 N. B. 4.102 N C. 4.103 N D. 2.104 N. Câu 8: Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ. (r là bán kính quỹ đạo). 2 2 2 2 v v A. v = , aht = v r. B. v = r, aht = v r. C. v = r, aht = . D. v = , aht = . r r r r Câu 9: Moment lực đối với một trục quay cố định là đại lượng tác dụng A. kéo của lực. B. làm quay của lực. C. uốn của lực. D. nén của lực. Câu 10: Tổng động năng và thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường đều được gọi là A. thể năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. động năng. Câu 11: Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. Câu 12: Gia tốc trong chuyên động tròn đều DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc. B. đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc. C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc. D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một xe tải có khối lượng 1,5 tấn chuyển động với vận tốc 36 km/h và một ô tô có khối lượng 750kg chuyển động ngược chiều với vận tốc 54 km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe tải. a) Động lượng của xe tải có giá trị là 15000 kg.m/s. b) Động lượng của xe ô tô có giá trị là 11250 kg.m/s. c) Xe tải có độ lớn động lương lớn hơn xe ô tô, động lượng của hai xe cùng phương nhưng ngược chiều nhau. 3 d) Tỉ số độ lớn động lượng của xe tải và xe ô tô là . 4 Câu 2: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s từ mặt đất tại nơi có giá tốc g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản của không khi. a) Tại vị trí cao nhất động năng của vật đạt giá trị cực đại. b) Cơ năng của vật không đổi trong suốt quá trình chuyển động. c) Độ cao cực đại (so với mặt đất) mà vật đạt được có giá trị 10 m. d) Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó có vận tốc là 5 2 m/s. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Câu 1: Một vật có khối lượng 2,4 kg chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50 cm có tốc độ 4 vòng/s. Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là bao nhiêu N? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Câu 2: Vật khối lượng 0,4 kg đang chuyển động với vận tốc 60 m/s thì động lượng vật có giá trị là bao nhiêu kg.m/s? Câu 3: Một súng có khối lượng M = 400kg được đặt trên mặt đất nằm ngang. Bắn một viên đạn khối lượng m = 400 gam theo phương nằm ngang. Vận tốc của đạn là v = 50 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên đạn. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu cm/s? Câu 4: Một động cơ thực hiện 1000 J trong thời gian 10 giây. Công suất của động cơ là bao nhiêu W? Câu 5: Một cần cẩu thực hiện một công 120 kJ nâng thùng hàng khối lượng 600 kg lên cao 10 m. Hiệu suất của cần cầu là bao nhiêu phần trăm? Câu 6: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây có độ lớn không đổi bằng 150 N. Công của lực đó sinh ra khi hòm gỗ trượt được 10 m là bao nhiêu J? Câu 7: Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất, thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là bao nhiêu J? Câu 8: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,6m ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc đầu có độ lớn 3 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 2kg, lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thể năng ở mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu J? DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1: Trong môn quay tạ, một vận động viên quay dây sao cho cả dây và tạ chuyển dộng gần như tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang. Muốn tạ chuyển động trên đường tròn bán kính 5 m với tốc độ 4 m/s thì người ấy phải giữ dây với một lực bằng 20 N. Tính khối lượng của tạ và tốc độ góc của tạ. Câu 2: Một súng có khối lượng M = 15 kg được đặt trên mặt đất nằm ngang. Bắn một viên đạn khối lượng m = 300 g theo phương nằm ngang, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của đạn vừa ra khỏi nòng là 30 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên dạn. Tỉnh tốc độ giật lùi của súng. Câu 3: Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với tần số là 400 vòng/phút. Tính tốc độ góc và gia tốc hưởng tâm của một điểm trên đĩa cách tâm 20 cm. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án bằng cách đánh dấu (X) vào bảng trả lời. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A × × B × × × × C × × × D × × × PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án a) Đ a) S b) S b) Đ 1 2 c) Đ c) S d) S d) Đ PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án 758 24 5 100 50 750 200 21 PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1. m = 6,25 kg, = 0,8 rad/s Câu 2. V = 0,6 m/s Câu 3. π 2 = 40. rad/s, aht = 351 m/s 3 (Chú ý sai đơn vị trừ 0,25 điểm) DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG THPT DTNT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ – HK II (2025 - 2026) TỔ: LÍ - CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ 10 Thời gian làm bài: 45phút. Họ, tên thí sinh: ............................................................................................................................................... Số báo danh: .................................................................................................................................................... PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Moment lực được xác định bằng công thức: A. F = m.a. B. M = F/d. C. P = m.g. D. M = F.d. Câu 2: Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song, đồng phẳng và là A. B. C. D. Câu 3: Khi dùng Tua vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít A. một ngẫu lực B. hai ngẫu lực C. cặp lực cân bằng D. cặp lực trực đối Câu 4: Quy tắc moment lực: A. chỉ dùng cho vật rắn có trục quay cố định. B. chỉ dùng cho vật rắn không có trục quay cố định. C. không dùng cho vật chuyển động quay. D. dùng được cho vật rắn có trục cố định và không cố định. Câu 5: Tác dụng các lực có độ lớn như nhau vào cùng một vị trí trên vật nhưng khác hướng. Trường hợp nào moment của lực có tác dụng làm quay vật quanh O là lớn nhất? A. Trường hợp a). C. Trường hợp c). B. Trường hợp b). D. Cả ba đều không làm quay vật. Câu 6: Thước dẹt, đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 20 N và quay quanh trục O. Biết OG = 40cm và thước hợp với đường thẳng đứng qua O một góc 45°. Moment trọng lượng của thước là A. 4 2 N.m. B. 400 2 N.m. C. 8 N.m. D. 40 2 N.m. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 7: Động năng là một đại lượng A. có hướng, luôn dương. C. vô hướng, không âm. B. có hướng, không âm. D. vô hướng, luôn dương. Câu 8: Đơn vị nào sau dây là đơn vị của công A. B. C. D. Câu 9: Một máy bơm nước trên nhân mác có ghi 1 kWh. Ý nghĩa của thông số đó là A. công của máy bơm nước có công suất là 1 kW thực hiện trong thời gian 1 phút. B. công của máy bơm nước có công suất là 10 kW thực hiện trong thời gian 1 giờ. C. công của máy bơm nước có công suất là 1 kW thực hiện trong thời gian 1 giờ. D. công của máy bơm nước có công suất là 1 kW thực hiện trong thời gian 1 ngày. Câu 10: Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bê nước ở độ cao 10m. Khối lượng riêng của nước 1 kg/lít. Lấy g = 10m/s2. Nếu hiệu suất của máy bơm chỉ là 75% thì công suất của máy bơm bằng A. 1500W B. 1200W C. 1800W D. 2000W Câu 11: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ và giữa tốc độ góc với tần số trong chuyển động tròn đều là A.. B.. C.. D.. Câu 12: Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng vectơ A. có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. C. cùng phương, chiều với véctơ tốc độ dài. B. có chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động D. có phương thẳng đứng. Câu 13: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây? A. Giới hạn vận tốc của xe. C. Tăng lực ma sát. B. Tạo lực hướng tâm. D. Cho nước mưa thoát dễ dàng. Câu 14: Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm. Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là A. 9.7.10 3 rad/s. C. 2,7.106 rad/s. B. 2,33.10 6 rad/s. D. 6,5.10 5 rad/s. Câu 15: Biểu thức của định luật Húc về lực đàn hồi: A. B. C. D. F = q.U Câu 16: Vật có tính đàn hồi là vật : A. bị biến dạng khi có lực tác dụng B. không bị biến dạng khi có lực tác dụng C. tự biến dạng D. có thể trở lại hình dạng cũ khi lực tác dụng ngưng tác dụng DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 17: Trên Hình 23.1, ta có đồ thị biểu diễn độ biến dạng của một lò xo khi chịu tác dụng lực. Đoạn nào của đường biểu diễn cho thấy lò xo biến dạng theo định luật Hooke? A. B. C. D. Câu 18: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng là 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia lực 1,0N để nén lò xo. Khi ấy chiều dài của nó bằng bao nhiêu? A. 7,5 cm. B. 2,5 cm. C. 12,5 cm. D. 9,75 cm. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một học sinh làm thí nghiệm rơi tự do ở sân thượng có độ cao 45m, liền cầm một vật có khối lượng 100g thả vật rơi xuống mặt đất. Lấy g = 10m/s2. a. Trong quá trình rơi, thế năng giảm. b. Khi chạm đất, cơ năng tăng một lượng 45J so với ban đầu. c. Trong quá trình rơi, có sự chuyển hoá năng lượng từ thế năng sang cơ năng. d. Cơ năng của vật là 45J. Câu 2: Hai xe A và B có khối lượng lần lượt m1 = 2 kg và m2 = 4 kg dang chuyển động với độ lớn vận tốc tương ứng 3 m/s và 1 m/s trên một giá đỡ nhẵn nằm ngang theo chiều ngược nhau đến va chạm vào nhau, sau va chạm hai xe dính chặt vào nhau. Bỏ qua mọi lực cản: a) Sau va chạm hai vật chuyển động không cùng vận tốc. b) Biểu thức dịnh luật bảo toàn động lượng m1 v1 m2 v2 (m1 m2 )v . 5 c) Vận tốc của hai xe sau khi chúng va chạm vào nhau là m/s. 3 32 d) Sau va chạm phần động năng được chuyển hóa thành nhiệt của hệ là J. 3 PHẦN III. TỰ LUẬN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Câu 1. Một thùng hàng có khối lượng 30kg được đẩy lên một con dốc cao 2m bằng một động cơ băng chuyền như hình dưới đây. Biết rằng trong cả quá trình vận chuyển, động cơ cần sử dụng năng lượng tổng là 5000 J. Lấy g = 9,8 m/s2. a. Tính công cần thiết để đẩy được thùng hàng lên dốc. b. Tính hiệu suất của động cơ. Câu 2. Một người có khối lượng 60kg đang bước lên bờ với vận tốc 3m/s từ một chiếc thuyền 30kg đứng yên như hình bên. a. Nhận xét sự chuyển động của thuyền (phương, chiều). b. Tính vận tốc của thuyền. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án D C A D A A C B C Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án D A B B C C D B C PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ a) S b) S b) Đ 1 2 c) S c) S d) Đ d) Đ PHẦN II. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn giải Công có ích khi thực hiện đẩy thùng hàng lên đến đỉnh dốc là: A′ = mgh = 30.9,8.2 = 588 J Câu 1 Hiệu suất của động cơ băng chuyền trong quá trình vận chuyển: A 588 H = .100% = .100% 12% A 5000 a. Thuyền chuyển động cùng phương, ngược chiều với chiều chuyển động của người. Câu 2 b. Vận tốc của thuyền có độ lớn là: 6 m/s. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THPT GIO LINH NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN VẬT LÝ 10 CT 2018 - LỚP 10 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 Phút Họ tên: .......................................................................... Lớp: ............................ I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4 điểm) Câu 1: Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là A. động năng B. nhiệt năng C. thế năng D. hóa năng Câu 2: Động lượng có đơn vị là: A. N.m/s B. kg.m/s C. N.m D. N/s. Câu 3: Hiệu suất càng cao thì A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn B. năng lượng tiêu thụ càng lớn C. năng lượng hao phí càng lớn D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít. Câu 4: Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng? A. 9 kg.m/s B. 5 kg.m/s C. 10 kg.m/s D. 4,5 kg.m/s Câu 5: Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều: 2πr 2πr 2π A. f = . B. T = . C. v = r. D. = . v v T Câu 6: Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng: A. Động lượng của hệ kín thay đổi. B. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn. C. Động lượng của một vật trong hệ không đổi. D. Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi. Câu 7: Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có: A. Cùng hướng với vecto gia tốc. C. Hướng ra xa tâm đường tròn. B. Hướng vào tâm đường tròn. D. Phương tiếp tuyến với đường tròn. Câu 8: Gọi M và m lần lượt là khối lượng súng và đạn, v là vận tốc của đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc của súng sau khi bắn là m m M M A. V = v . B. V = v . C. V = v . D. V = v . M M m m Câu 9: Chọn đáp án đúng. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng kéo của lực. C. tác dụng uốn của lực. B. tác dụng làm quay của lực. D. tác dụng nén của lực. DeThi.edu.vn



