Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

docx 53 trang Hà Oanh 30/01/2026 70
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_21_de_thi_cuoi_ki_1_hoa_hoc_8_sach_ket_noi_tri_thu.docx

Nội dung text: Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B D C C B C A II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI: Câu a b c d Câu 8 Đáp án Đúng Sai Sai Đúng III. PHẦN TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm a. M = 32.0,5 = 16 (amu) 0.25 Câu 9 B M = 2,125. 16 = 34 (amu) 0,25 (1.0đ) A b. dA/KK = MA/29 = 34/29. Nặng hơn KK 0,5 DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 ĐỀ C ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 (Phân môn Hóa Học) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, D Câu 1. Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học? A. Đốt cháy cồn trong đĩa. C. Hoà tan muối ăn vào nước. B. Hơ nóng chiếc thìa inox. D. Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi. Câu 2. Bơm đầy một loại khí vào quả bóng, thấy quả bóng bị đẩy bay lên. Hỏi trong quả bóng có thể chứa loại khí nào sau đây? A. H2 B. O2 C. Cl2 D. CO2 o o Câu 3. Ở 25 C, 250 gam nước có thể hòa tan tối đa 80 gam KNO3. Độ tan của KNO3 ở 25 C là A. 32 gam/100 gam H2O. C. 80 gam/100 gam H2O. B. 36 gam/100 gam H2O. D. 40 gam/100 gam H2O. Câu 4. Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách ra là A. 0,25 mol. B. 0,5 mol. C. 1 mol. D. 9 mol. Câu 5. Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl 3 và khí H2. Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là A. 17,8488 L. B. 8,9244 L. C. 5,9496 L. D. 8,0640 L. PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 6. (1,0 điểm). Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đktc). a. Viết PTHH ? b. Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng? c. Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng? ---HẾT--- DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A A A B B PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 6. (1,0 điểm) a. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 b. n = 0,4 (mol); H2 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Theo PT: 1 mol 2mol 1 mol Theo bài: 0,4 mol 0,8mol 0,4mol mFe = 0,4 . 56 = 22,4 (g) c. CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4 (M) DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THCS THỐNG KÊNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 20... - 20... Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn Hóa Học) Thời gian làm bài: phút I. TRẮC NGHIỆM: Dạng I: Câu hỏi có nhiều lựa chọn: Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước đáp đúng của mỗi câu sau vào bài làm: Câu 1: Biểu thức tính nồng độ phần trăm của một dung dịch là m m .m m m A. C% = dd .100% B. C% = ct dd C. C% = ct .100% D. C% = dm .100 mct 100% mdd mdd Câu 2: Cho biết tỉ số giữa các chất tham gia (Al: H2SO4) trong phản ứng sau: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 A. 2:3 B. 2: 6 C. 2:5 D. 2:1 Câu 3: Khẳng định nào sau là đúng: Trong một phản ứng hóa học A. tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia B. tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia C. tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia D. tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia Dạng II: Câu hỏi lựa chọn đúng, sai Trong mỗi ý a), b), c), d) em hãy ghi rõ ý nào đúng hoặc ý nào sai Câu 4: Trong công nghiệp, người ta sản xuất vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) quá trình này xảy ra phản ứng theo phương trình hóa học sau: CaCO3 → CaO + CO2. a) Nếu nung 100kg đá vôi, lượng vôi sống (CaO) thu được phải lớn hơn 100kg vì có thêm khí CO2 sinh ra. b) Để tính khối lượng vôi sống (CaO) thu được, ta phải lấy khối lượng đá vôi ban đầu trừ đi khối lượng khí CO2 đã thoát ra. c) Trong phản ứng này, khối lượng nguyên tử calcium (Ca) trước phản ứng lớn hơn khối lượng nguyên tử calcium sau phản ứng. d) Nếu nung 1 tấn đá vôi, lượng vôi sống (CaO) thu được là 560kg thì khối lượng CO2 sinh ra là 40kg. Dạng III: Câu hỏi trả lời ngắn Em hãy ghi lại kết quả của mỗi câu vào bài kiểm tra. Câu 5: Ở đkc, 2,479 lít khí CO2 có khối lượng là . gam Câu 6: Hòa tan 20 gam muối ăn vào 80 gam nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là . % Câu 7: Trong phản ứng đốt cháy Iron (Fe) trong oxygen (O2) tạo thành gỉ sắt (Fe2O3). Nếu có 5,6gam Fe phản ứng vừa đủ với 2,4 gam O2 thì khối lượng Fe2O3 thu được là . gam Câu 8: Đốt cháy m gam kim loại Magnesium (Mg) trong không khí thu được 8,0 gam Magnesium oxide DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn (MgO). Biết rằng khối lượng Mg tham gia bằng 1,5 lần khối lượng của oxygen (không khí) tham gia phản ứng. Giá trị của m là . gam II. TỰ LUẬN: Câu 9 (1,0 điểm): Lập các phương trình hóa học theo sơ đồ sau: Na + O2  Na2O P2O5 + H2O  H3PO4 Al + HCl  AlCl3 + H2 FeCl3 + Ba(OH)2  Fe(OH)3 + BaCl2 (HS được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Hết DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Dạng I: Câu hỏi có nhiều lựa chọn Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 Đáp án C A B Dạng II: Câu hỏi lựa chọn đúng, sai Lưu ý: HS lựa chọn chính xác 1 ý trong câu được 0,1đ HS lựa chọn chính xác 2 ý trong câu được 0,25đ HS lựa chọn chính xác 3 ý trong câu được 0,5đ HS lựa chọn chính xác 4 ý trong câu được 1,0đ. Câu a) b) c) d) Câu 4 Đáp án Sai Đúng Sai Sai Dạng III: Câu hỏi trả lời ngắn Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 5 6 7 8 Đáp án 4,4 20 8,0 3,2 II. TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm + 4Na + O2  2Na2O 0,25 Câu 9 + P2O5 + 3H2O  2H3PO4 0,25 (1,0 điểm) + 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 0,25 + 2FeCl3 + 3Ba(OH)2  2Fe(OH)3 + 3BaCl2 0,25 DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 UBND Huyện Chợ Mới ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Trường THCS Lê Tín Đôn MÔN: KHTN - KHỐI 8 (Phân môn Hóa Học) Họ và tên: ...................................... Năm học 20... - 20... Lớp: ....... Thời gian: phút ĐỀ A Điểm bằng Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo Nhận xét của Giám thị 1: số giám khảo Giám thị 2: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D và ghi vào khung trả lời trắc nghiệm Câu 1: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng? A. Kẹp gỗ. B. Bình tam giác. C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt. Câu 2: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ... A. Tăng dần, giảm dần. C. Tăng dần, tăng dần. B. Giảm dần, tăng dần. D. Giảm dần, giảm dần. Câu 3: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur  Iron (II) sulfide A. Chất xúc tác. D. Sản phẩm. B. Chất phản ứng. D. Không có vai trò gì trong phản ứng. Câu 4: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu? A. 31.587 l. B. 35,187 l. C. 38,175 l. D. 37,185 l. Câu 5: Số mol của 64g S là: A. 1 mol. B. 2 mol. C. 3 mol. D. 4 mol. Câu 6: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí? A. Khí methan (CH4) C. Khí Helium (He) B. Khí carbon oxide (CO) D. Khí hyđrogen (H2) Câu 7: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là? A. Nước và đường. B. Dầu ăn và xăng. C. Rượu và nước. D. Dầu ăn và cát. Câu 8: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là A. 250 gam. B. 200 gam. C. 300 gam. D. 350 gam. Câu 9: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen  sulfur dioxide Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là: A. 40 gam B. 44 gam C. 48 gam D. 52 gam Câu 10: Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng: DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn 2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2 + Na2SO4 A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:3 Câu 11: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây? A.Tốc độ phản ứng. C. Phản ứng một chiều. B. Cân bằng hoá học. D. Phản ứng thuận nghịch. Câu 12: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ? A. Nhiệt độ, áp suất. B. diện tích tiếp xúc. C. Nồng độ. D. xúc tác. II.PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau: to a/ Mg + O2  MgO b/ Zn + HCl  ZnCl2 + H2 to c/ Fe + Cl2  FeCl3 d/ Al2(SO4)3 + Ba(OH)2  Al(OH)3 + BaSO4 Câu 2. (1,0 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được FeCl2 và 9,916 lit khí H2 (đkc). Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng? (Cho biết:H = 1 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi đáp án đúng 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B B D B D D A C C A C II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm to a/ 2Mg + O2  2MgO 0,25 Câu 1 b/ Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,25 to (1.0đ) c/ 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 0,25 0,25 d/ Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2  2Al(OH)3 + 3BaSO4 n = 0,4 (mol) H2 0,25 0,25 Câu 2 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (1.0đ) 1 mol 1 mol 0,4 mol 0,4mol 0,25 mFe = 0,4 . 56 = 22,4(g) 0,25 DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 UBND Huyện Chợ Mới ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Trường THCS Lê Tín Đôn MÔN: KHTN - KHỐI 8 (Phân môn Hóa Học) Họ và tên: ...................................... Năm học 20... - 20... Lớp: ....... Thời gian: phút ĐỀ B Điểm bằng Điểm bằng chữ Chữ ký giám khảo Nhận xét của Giám thị 1: số giám khảo Giám thị 2: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D và ghi vào khung trả lời trắc nghiệm Câu 1. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây? A. Phễu lọc. B. Ống nghiệm. C. Ống đong có mỏ. D. Ống hút nhỏ giọt. Câu 2. Hòa tan đường vào nước là A. sự biến đổi hoá học. B. phản ứng tỏa nhiệt. C. phản ứng thu nhiệt. D. sự biến đổi vật lí. Câu 3. Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là A. không khí. B. calcium oxide. C. carbon dioxide. D. calcium carbonate. Câu 4: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không? A. Phản ứng vẫn tiếp tục. C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác. B. Phản ứng dừng lại. D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm. Câu 5: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí? A. Khí methan (CH4) C. Khí Helium (He) B. Khí carbon oxide (CO) D. Khí hyđrogen (H2) Câu 6: Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là A. 0,19 B. 1,5 C. 0,9 D. 1,7 Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch có nồng độ 1,6M. Giá trị của a là A. 0,5. B. 1,0. C. 1,5. D. 2,0. Câu 8: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 A. 1:2:1:1 B. 1:2:2:1 C. 2:1:1:1 D. 1:2:1:2 Câu 9: Trộn 10,8 gam bột nhôm (aluminium) với bột lưu huỳnh (sulfur) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3.Tính hiệu suất phản ứng? A. 85% B. 80% C. 90% D. 92% Câu 10: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Nồng độ của các chất khí giảm xuống. C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi. Câu 11: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây. A. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. C. Thời gian xảy ra phản ứng. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. D. Chất xúc tác. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau (làm trực tiếp trên đề): to a. Al + O2  Al2O3 b. HCl + Fe  FeCl2 + H2 to c. Fe + Cl2  AlCl3 d. MgCl2 + NaOH  Mg(OH)2 + NaCl Câu 2. (1,0 điểm) Để phòng ngừa và điều trị bệnh đau mắt đỏ, người ta rửa mắt hàng ngày bằng nước muối sinh lý (dung dịch NaCl 0,9%), ngày 2-3 lần. Em hãy tính khối lượng muối NaCl và nước cần dùng để pha được 1000 gam dung dịch NaCl 0,9%. HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Đáp án D D D B D C D A A B C II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm to a. 4Al + 3O2  2Al2O3 0,25 Câu 1 b. 2HCl + Fe  FeCl2 + H2 0,25 to (1.0đ) c. 2Al + 3Cl2  2AlCl3 0,25 0,25 d. MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl Câu 2 Tính đúng khối lượng NaCl là: 9 gam 0,5 (1.0đ) Tính đúng khối lượng nước là: 991 gam 0,5 DeThi.edu.vn