Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_21_de_thi_giua_ki_2_mon_sinh_hoc_6_sach_ket_noi_tr.docx
Nội dung text: Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (1,00 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25đ Câu 1 2 3 4 Đáp án A B C D II. TỰ LUẬN (1,50 điểm) Câu Đáp án Điểm 1) (0,50đ) Thực vật được chia thành những nhóm: - Rêu: thực vật không có mạch dẫn. 0,50đ Câu 5 - Dương xỉ: thực vật có mạch dẫn, không có hạt. (1,50đ) - Hạt trần: thực vật có mạch dẫn, có hạt, không có hoa. - Hạt kín: thực vật có mạch dẫn, có hạt, có hoa. 2) (1,00đ) - Kể tên 2 loại thực vật có lợi như lúa, bạch đàn, 0,50đ 2 loại thực vật có hại cho sức khỏe của con người như cây thuốc lá, cây cần sa, - Theo em, cần phải làm đối với thực vật là: 0,50đ + Đối với thực vật có lợi cần tích cực trồng, chăm sóc và bảo vệ, tăng số lượng cây. + Đối với thực vật có hại cho sức khỏe của con người không được trồng và không sử dụng. DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 UBND THÀNH PHỐ HỘI AN KIỂM TRA GIỮA HKII TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn phương án đứng trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8. Câu 1: Đa số nguyên sinh vật là nhóm sinh vật A. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi. C. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi. D. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi. Câu 2: Loài nguyên sinh vật nào dưới đây không có đời sống kí sinh? A. Trùng biến hình. B. Trùng sốt rét. C. Amip ăn não. D. Amip lị. Câu 3: Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa? A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín Câu 4: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị? A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi. B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói. C. Da tái, đau họng, khó thở. D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ. Câu 5: Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm các cây thuộc ngành Hạt kín? A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế C. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống D. Cây bưởi, cây táo, cây lúa, cây cam Câu 6: Amip lị kí sinh ở đâu trong cơ thể người? A. Não. B. Phổi. C. Dạ dày. D. Ruột. Câu 7: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường A. máu. B. hô hấp.C. tiếp xúc. D. tiêu hóa. Câu 8: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước? A. Trùng roi. B. Tảo. C. Trùng giày. D. Trùng biến hình. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Nấm có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người? Câu 2: (1,5 điểm) Em đã từng tiêm những loại vaccine nào? Vì sao cần tiêm phòng nhiều loại vaccine khác nhau? ----HẾT---- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (2 đ) (1 câu đúng 0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A C B D D A B II.TỰ LUẬN: (3 đ) Câu Đáp án Điểm Câu 1 Nấm có vai trò đối với tự nhiên và đời sống con người là (1,5 điểm) * Đối với tự nhiên - Tham gia vào quá trình phân hủy chất thải và xác động vật, thực vật thành 0,25 các chất đơn giản cung cấp cho cây - Làm sạch môi trường. 0,25 * Đối với đời sống con người - Làm thức ăn: nấm rơm, nấm kim châm 0,25 - Làm thuốc: nấm linh chi, đông trùng hạ thảo 0,25 - Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm: nấm men, nấm mốc 0,25 - Một số nấm gây ngộ độc, gây bệnh cho người, động vật, thực vật. 0,25 Câu 2 * Em đã từng tiêm những loại vaccine là: (1,5 điểm) - Vaccine viêm não Nhật Bản 0,25 - Vaccine viêm gan B 0,25 - Vaccine sởi, ho gà, bại liệt, uốn ván . Lưu ý: HS nêu ý khác nếu đúng vẫn có điểm * Cần tiêm phòng nhiều loại vaccine khác nhau vì - Mỗi loại vaccine chỉ giúp cơ thể làm quen với một hoặc một số loại mầm 0,5 bệnh. - Do đó cần phải tiêm nhiều loại vaccine khác nhau để cơ thể có khả năng 0,5 chống lại với nhiều loại mầm bệnh DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 UBND THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHÁNH TOÀN Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Phần I: (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn. Từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1: Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp? A. Tảo lục B. Tảo silic C. Trùng roi D. Trùng giày Câu 2: Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là? A. Roi bơi B. Lông bơi C. Chân giả D. Tiêm mao Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm? A. Nhân thực B. Đơn bào hoặc đa bào C. Dị dưỡng D. Có sắc tố quang hợp Câu 4: Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa? A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín. Câu 5: Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào? A. Nơi khô ráo B. Nơi ẩm ướt C. Nơi thoáng đãng D. Nơi nhiều ánh sáng Câu 6: Động vật có xương sống bao gồm: A. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú. B. Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú. C. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú. D. Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú. Câu 7: Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây? A. Cá B. Thú C. Lưỡng cư D. Bò sát Câu 8: Trong các hệ sinh thái sau, hệ sinh thái nào có đa dạng sinh học lớn nhất? A. Hoang mạc B. Rừng ôn đới C. Rừng mưa nhiệt đới D. Đài nguyên Phần II: (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng-sai. Chọn câu trả lời đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu (X) vào ô thích hợp Câu 9: (1,0 điểm) STT Nhận định Đúng Sai Hạt trần và hạt kín khác nhau ở đặc điểm: hạt trần chưa có hoa và quả A nhưng hạt kín thì có hoa và quả. B Dương xỉ và rêu giống nhau: đều sinh sản bằng bào tử. C Rêu đã có mạch dẫn để vận chuyển các chất. D Cây ổi, cây thông, cây vạn tuế, cây nhãn đều thuộc nhóm thực vật hạt kín. Câu 10: (1,0 điểm) STT Nhận định Đúng Sai DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A Nấm là sinh vật sống tự dưỡng. B Nấm là những sinh vật nhân thực. C Nấm là những sinh vật đơn bào hoặc đa bào. D Nấm là sinh vật sống ở dưới nước. Câu 11: (1,0 điểm) STT Nhận định Đúng Sai A Đa dạng sinh học duy trì sự sống trên Trái Đất. Đa dạng sinh học góp phần bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn sóng, B chắn gió, điều hòa khí hậu, duy trì sự ổn định của hệ sinh thái. C Đa dạng sinh học duy trì nhiệt độ trên Trái Đất. Đa dạng sinh học cung cấp những sản phẩm sinh học cho con người: lương D thực, thực phẩm, dược liệu . Phần III: (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 12: (0,5 điểm) a. Tảo thuộc giới Nguyên sinh là những sinh vật có tế bào .. .. b. Trùng roi là nguyên sinh vật có khả năng . như thực vật. Câu 13: (0,25 điểm) Đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống? ....................................................................................................................................... Câu 14: (0,25 điểm) Hãy kể tên một số kí sinh trùng thuộc nhóm nguyên sinh vật kí sinh gây bệnh ở người? B. TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Câu 15: (1,0 điểm) Nối mỗi nhóm ở cột A với đặc điểm tương ứng ở cột B: A B 1. Ruột khoang a) Cơ thể phân đốt, có bộ xương ngoài bằng kitin, có thể có cánh. 2. Giun b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt, có vỏ đá vôi. 3. Thân mềm c) Cơ thể hình trụ hoặc hình dù, đối xứng tỏa tròn, có tua miệng. 4. Chân khớp d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt. Câu 16: (1,0 điểm) Đa dạng sinh học hiện nay đang đứng trước nguy cơ bị suy giảm nghiêm trọng. Em hãy đề xuất một số biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học? Câu 17: (0,5 điểm) Em hãy chỉ ra dấu hiệu hình thái để nhận biết nấm độc trong tự nhiên? Câu 18: (0,5 điểm) Trình bày các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét? Câu 19: (0,5 điểm) Trình bày các biện pháp để phòng chống giun sán ký sinh ở người? Câu 20: (0,5 điểm) Xây dựng khóa lưỡng phân cho các nhóm thực vật. --- HẾT--- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Phần I. Câu hỏi có nhiều phương án (2,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA D C D C B A B C Phần II. Câu hỏi đúng/sai (3,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 9: (1,0 điểm) STT Nhận định Đúng Sai Hạt trần và hạt kín khác nhau ở đặc điểm: hạt trần chưa có hoa và quả A X nhưng hạt kín thì có hoa và quả. B Dương xỉ và rêu giống nhau: đều sinh sản bằng bào tử. X C Rêu đã có mạch dẫn để vận chuyển các chất. X D Cây ổi, cây thông, cây vạn tuế, cây nhãn đều thuộc nhóm thực vật hạt kín. X Câu 10: (1,0 điểm) STT Nhận định Đúng Sai A Nấm là sinh vật sống tự dưỡng. X B Nấm là những sinh vật nhân thực. X C Nấm là những sinh vật đơn bào hoặc đa bào. X D Nấm là sinh vật sống ở dưới nước. X Câu 11: (1,0 điểm) STT Nhận định Đúng Sai A Đa dạng sinh học duy trì sự sống trên Trái Đất. X Đa dạng sinh học góp phần bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn sóng, B X chắn gió, điều hòa khí hậu, duy trì sự ổn định của hệ sinh thái. C Đa dạng sinh học duy trì nhiệt độ trên Trái Đất. X Đa dạng sinh học cung cấp những sản phẩm sinh học cho con người: lương D X thực, thực phẩm, dược liệu . Phần III: (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 12: a. Tảo thuộc giới Nguyên sinh là những sinh vật có tế bào nhân thực. (0,25 điểm) b. Trùng roi là nguyên sinh vật có khả năng quang hợp như thực vật. (0,25 điểm) Câu 13: (0,25 điểm) Xương cột sống. Câu 14: (0,25 điểm) Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng Amip, ... B. TỰ LUẬN (4 điểm) DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu Đáp án Điểm 1 – c 0,25 Câu 15 2 – d 0,25 1,0 đ 3 – b 0,25 4 – a 0,25 Câu 16 * Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học: 1,0 đ + Nghiêm cấm phá rừng, cấm săn bắn, buôn bán, sử dụng trái phép các loài 0,25 động vật hoang dã. + Xây dựng các khu bảo tồn để bảo vệ các loài sinh vật. 0,25 + Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo 0,25 vệ rừng. + Tăng cường các hoạt động trồng cây, bảo vệ rừng và môi trường. 0,25 Câu 17 Dấu hiệu hình thái để nhận biết nấm độc trong tự nhiên. 0,5 0,5 đ Nấm độc thường có màu sắc sặc sỡ, thường có đầy đủ các thành phần của cây nấm (mũ nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm, cuống nấm,...). Câu 18 Các biện pháp phòng chống bệnh sốt rét: 0,5 đ - Thường xuyên ngủ màn, ngay cả ban ngày. 0,25 - Vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở, loại bỏ những nơi trú ẩn của muỗi như phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh, - Sắp xếp vật dụng trong nhà ngăn nắp, sạch sẽ, quần áo phải được xếp gọn 0,25 gàng không nên treo hay móc quần áo trên tường làm chỗ cho muỗi đậu, vv... - Diệt bọ gậy Câu 19 Các biện pháp để phòng chống giun sán ký sinh ở người: 0,5 đ - Giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh. 0,25 - Thực hiện ăn chín, uống sôi, chế biến thức ăn hợp vệ sinh. - Không để ruồi nhặng đậu vào thức ăn. Giữ vệ sinh môi trường sạch sẽ 0,25 - Tẩy giun định kỳ 6 tháng một lần. Câu 20 Khóa lưỡng phân cho các nhóm thực vật: 0.5 0,5 đ DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn ý trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu đúng 0,25 đ) Câu 1. Loài nguyên sinh vật gây nên bệnh kiết lị là: A. trùng roi. B. trùng giày. C. trùng kiết lị. D. trùng sốt rét. Câu 2. Vật chủ trung gian của trùng sốt rét là: A. Muỗi Anopheles. B. ruồi. C. ốc. D. trai sông. Câu 3. Loài nấm nào sau đây là nấm đơn bào? A. Nấm rơm. B. Nấm men. C. Nấm hương. D. Nấm đùi gà. Câu 4. Cơ quan sinh sản của nấm đảm là: A. túi bào tử. B. đảm bào tử. C. hoa. D. hạt. Câu 5. Nấm lưỡi (đẹn), lang ben, hắc lào là các bệnh do nấm gây ra ở: A. động vật. B. thực vật. C. người. D. nguyên sinh vật. Câu 6: Nhóm thực vật có mạch, có hạt, có hoa là A. rêu. B. dương xỉ. C. hạt trần. D. hạt kín. Câu 7. Loài động vật chuyên đục rỗng, phá hoại công trình xây dựng là: A. mối. B. bọ chét. C. kiến. D. giun đất. Câu 8: Loài động vật bám dưới mạn tàu thuyền gây hư hỏng tàu thuyền là : A. cá chép. B. ốc bươu vàng. C. Con hà. D. tôm sông. Câu 9. Dương xỉ phân biệt với hạt trần ở đặc điểm: A. có mạch dẫn. B. không có hạt. C. có hạt. D. có hoa. Câu 10. Để phân biệt các nhóm ngành động vật có xương sống, ta dựa chủ yếu vào đặc điểm nào? A. Môi trường sống. B. Đặc điểm sinh sản. C. Đặc điểm dinh dưỡng. D. Cấu tạo cơ thể. Câu 11. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và động vật có xương sống? A. Bộ xương ngoài bằng chitin B. Lớp vỏ calcium C. Xương cột sống D. Vỏ đá vôi Câu 12. Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây? A. Điều hòa khí hậu. B. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã. C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên. D. Cung cấp đất cho xây dựng. II. TỰ LUẬN (4,5 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Những nguyên nhân nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học? Câu 14. (2,0 điểm) DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn a/ Thực vật có vai trò như thế nào đối với tự nhiên? b/ Tại sao nói “rừng là lá phổi xanh” của Trái Đất? Câu 15. (1,0 điểm) Tại sao khi lấy mẫu nấm mốc quan sát trong phòng thực hành, ta phải sử dụng găng tay và khẩu trang cá nhân? ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn
- Tuyển tập 21 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B B C D A C B D C D II. TỰ LUẬN (4,5 điểm) Câu Nội dung Thang điểm - Phá rừng, khai thác gỗ, du canh, du cư; 0,5đ Câu 13 - Nuôi trồng thủy sản, xây dựng đô thị; 0,25đ (1,5 điểm) - Săn bắt, buôn bán các loài động – thực vật hoang dã, quý hiếm; 0,5đ - Sử dụng thuốc trừ sâu, chất thải sinh hoạt. 0,25đ a/ Vai trò của thực vật trong tự nhiên: - Trong tự nhiên, thực vật là thức ăn của nhiều loài sinh vật khác; 0,5đ - Thực vật cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho nhiều loài sinh vật; - Thực vật góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide 0,5đ Câu 14 trong không khí, điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất. (2,0 điểm) b/ Nói “rừng là lá phổi xanh” của Trái Đất vì: 0,5đ Rừng là nơi sống của một số lượng lớn các loài thực vật, là nơi điều hòa khí hậu, điều hòa không khí, trao đổi khí cho mọi hoạt động sống và sản xuất của con người. 0,5đ Câu 15 Vì bào tử nấm mốc rất nhẹ, dễ dàng phát tán trong không khí và dễ gây 1,0đ (1,0 điểm) kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp. DeThi.edu.vn



