Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tuyen_tap_23_de_thi_cuoi_ki_2_mon_toan_10_bo_ket_noi_tri_thu.pdf
Nội dung text: Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn 0 + 42 ― 8b + c = 0 22 + 42 ― 4a ― 8b + c = 0 22 + 0 ― 4a + c = 0 ―8b + c = ―16 ⇔ ―4a ― 8b + c = ―20 ―4a + c = ―4 a = 1 ⇔ b = 2 c = 0 DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 3 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM K IỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH Môn: TOÁN - Lớp 10 T hời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) P HẨN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. C âu 1. Tập xác định của hàm số y = x + 1 là A. D = [ ― 1; + ∞). B. D = (1; + ∞). C. D = ( ― 1; + ∞). D. D = [1; + ∞). C âu 2. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới? A. y = ― x2 +4x + 6. B. y = x2 ―4x ― 6. C. y = 2x2 ―8x + 6. D. y = ―2x2 +8x + 6. C âu 3. Cho tam thức bậc hai h(x) = ax2 +bx + c có bảng xét dấu: x -∞ -4 1 +∞ h(x) + 0 - 0 + Tìm x để h(x) < 0. A. x ∈ ( ― ∞;1). B. x ∈ ( ― 4; + ∞). C. x ∈ ( ― 4;1). D. x ∈ ( ― ∞; ― 4) ∪ (1; + ∞). C âu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng Δ:x ― 2y + 2024 = 0 có một vectơ pháp tuyến là A. n = (2;1). B. n = (1; ― 2). C. n = (2; ― 1). D. n = (1;2). C âu 5. Số tổ hợp chập k của n phần tử (1 ≤ k ≤ n) bằng n! n! n! k k k k A. An = (n k)!. B. Cn = k!(n k)!. C. Cn = (n k)!. D. An = (n + k)!. 5 C âu 6. Có bao nhiêu số hạng trong khai triển x + 1 x2 A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. C âu 7. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:2x ― 3y + 2024 = 0 và Δ2 :3x ― 2y ― 2025 = 0 A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. Trùng nhau. D. Song song. C âu 8. Tập nghiệm của phương trình x + 5 = x ― 1 là A. S = {2;5}. B. S = {5}. C. S = { ― 1;4}. D. S = {4}. C âu 9. Một lớp có 40 học sinh. Số cách chọn 3 học sinh trực nhật là A. 59280. B. 120. C. 9880. D. 40. C âu 10. Trong mặt phẳng Oxy, điểm I( ― 1;2) là tâm đường tròn nào có phương trình dưới đây? A. (x ― 1)2 +(y ― 2)2 = 1. B. (x + 1)2 +(y ― 2)2 = 1. C. (x ― 1)2 +(y + 2)2 = 1. D. (x ― 2)2 +(y + 1)2 = 1. C âu 11. Tâm đi từ nhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từ nhà Tâm đến n hà Huyền có 5 con đường đi. Từ nhà Huyền đến nhà Linh có 6 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách để T âm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền? A. 12. B. 30. C. 11. D. 35. 2 2 C âu 12. Trong mặt phẳng tọa độ , cho Elip có phương trình chính tắc x y . Xác định tiêu cự Oxy 25 + 9 = 1 của Elip A. 3. B. 6. C. 10. D. 8. P ở HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. C âu 1. Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5,6}. a ) Số tập con có 2 phần tử bất kì từ tập A là 10 tập. b ) Từ tập A lập được 120 số tự nhiên có ba chữ số khác nhau. c ) Từ tập A lập được 54 số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt một chữ số c hẵn và hai chữ số lẻ. d ) Từ tập A lập được 24 số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau. C âu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A(2; ― 1) và B(3;0). a ) Đường thẳng đi qua hai điểm A và B có phương trình là x + y ― 3 = 0. b ) Điểm B thuộc đường tròn (C):(x ― 3)2 +(y ― 2)2 = 4. c ) Phương trình chính tắc của Parabol có tiêu điểm B là y2 = 6x. d ) Đường tròn có tâm là điểm A và có bán kính R = 2 có phương trình là (x ― 2)2 +(y + 1)2 = 4. P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1 2 Câu 1. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn: Cn + Cn = 15. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: 2 n x ― . x4 C âu 2. Một liên đoàn bóng đá có 8 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác (2 trận ở sân nhà và 2 t ởrận sân khách). Số trận đấu được sắp xếp là: C âu 3. Một sân vận động hình Elip có độ dài trục lớn bằng AA′ = 80m, độ dài trục bé bằng BB′ = 60m. T ập đoàn Hoàng Anh Gia Lai dự định xây dựng một sân bóng đá dạng một hình chữ nhật nội tiếp của Eip n hư hình vẽ. Tính diện tích lớn nhất xây dựng sân bóng đá (đơn vị mét vuông). DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C âu 4. Nhà Nam có một ao cá dạng hình chữ nhật MNPQ với chiều dài MQ = 30m, chiều rộng MN = 20m. Phần tam giác QST là nơi nuôi ếch, MS = 8m,PT = 10m (với S,T lần lượt là các điểm nằm t rên cạnh MQ,PQ) (xem hình bên dưới). N ởa m đứng vị trí N câu cá và quăng lưỡi câu về phía nuôi ếch. Hỏi Nam quăng lưỡi câu xa hơn bao n hiêu mét để lưỡi câu rơi vào nơi nuôi ếch? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). P HẦN IV. Tự Luận. Bài 1. a ) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; ― 2),B(3;4). b) Phương trình đường tròn có tâm I(3; ― 2) và đi qua điểm A(4; ― 1) B ài 2. Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nam? B ài 3. Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với m ỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam c hơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN P hần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A C C B A D A D C B B D P hần II. Câu trắc nghiệm đúng sai 1 2 S , Đ, Đ, S. S, Đ, S, Đ. P hần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn 1 2 3 4 -10 112 2400 21,5 P hần IV. Tự Luận Câu Nội dung Điếm 1a a ) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điềm A(2; ― 2),B(3;4). 0,75d * Lời giải. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A,B có vectơ chỉ 0,25 p hương AB = (1;6) x = x + at 0,25 P hương trình tham số của đường thẳng có dạng: 0 y = y0 + bt x = 2 + t x = 3 + t 0,25 V ậy: y = ―2 + 6t hoặc y = 4 + 6t ( Chú ý: Không có dạng mà lập đúng pt cho 0,5) 1b b) Phương trình đường tròn có tâm I (3; ― 2) và đi qua điểm A(4; ― 1) 0,75d Ta có bán kính R = IA = 2. 0,25 P hương trình đường tròn có dạng: (x ― a)2 +(y ― b)2 = R2 0,25 V ậy phương trình đường tròn là (x ― 3)2 +(y + 2)2 = 2 0,25 2 M ột lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh 0,75d sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nam? 3 * Lời giải. Số cách chọn 3 học sinh nam là: C15 = 455 cách. 0,25 2 Số cách chọn 2 học sinh nữ là: C20 = 190 cách. 0,25 Số cách chọn 5 bạn thòa mãn yêu cầu bài toán là: 455.190 = 86450 0,25 3 T rong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai 0,75d v án với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận đ ộng viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. H ỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? G ọi số vận động viên nam là n. Điều kiện: n > 2,n ∈ N. 0,25 2 S ố ván các vận động viên nam chơi với nhau là 2 ⋅ Cn = n(n ― 1). S ố ván các vận động viên nam chơi với các vận động viên nữ là 2.2.n = 4n. Vậy ta có 0,25 n(n ― 1) ― 4n = 84⇔n2 ―5n ― 84 = 0⇒n = 12. 2 V ậy số ván các vận động viên chơi là 2C14 = 182. 0,25 DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Đ Ề SỐ 4 S Ở GD&ĐT HẢI PHÒNG Đ Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời tươ câu I đến câu 12. Mỗi câu h ỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho k,n là các số tự nhiên ( 0 ≤ k ≤ n ). Công thức nào sau đây đúng? k! n! n! n! k k k k A. Cn = (n k)!n!. B. Cn = (n k)!. C. Cn = (n k)!k!. D. Cn = (n k)k!. C âu 2. Trong khai triển nhị thức Niutơn (2x ― 3)5, số hạng chứa x2 là: A. ―720x2. B. ―1080x2. C. 1080x2. D. 720x2. C âu 3. Tập nghiệm của phương trình 2x ― 1 = 2 ― x là: A. S = {1;5}. B. S = {1}. C. S = {5}. D. S = {2;3}. C âu 4. Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là: A. 100 B. 125 C. 130 D. 120 C âu 5. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên cả hai con x úc xắc bằng 9 là 1 1 A. . B. 4 C. 36 D. 9 6 C âu 6. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn? A. x2 + y2 = 4. B. (x + 1)2 ―(y ― 2)2 = 4. C. (x + 2)2 +(y ― 1)2 = 4. D. (x + 1)2 +(2 ― y)2 = 4. C âu 7. Cho hàm số y = f(x) = ax2 +bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ = b2 ―4ac, tìm dấu của a và Δ A. a 0,Δ = 0 C. a⟨0,Δ⟩ = 0 D. a > 0,Δ > 0 C âu 8. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách c họn bộ "quần-áo-cà vạt" khác nhau? A. 13 B. 12 C. 72 D. 30 C âu 9. Một hộp có bốn loại bi gồm bi xanh, bi đỏ, bi trắng và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. G ọi A là biến cố: "Lấy được viên bi xanh". Biến cố đối của A là biến cố A . Lấy được viên bi đỏ. B . Lấy được viên bi vàng hoặc viên bi trắng, hoặc viên bi đỏ. C . Lấy được viên bi trắng. DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn D . Lấy được viên bi vàng hoặc viên bi trắng. Câu 10. Parabol y = x2 +4x ― 5 có trục đối xứng là đường thẳng: A. x = ―4. B. x = ―2. C. x = 4. D. x = 2. C âu 11. Cho hàm số f(x) = 5x + 1. Giá trị f(3) bằng: A. 4 B. Không xác định. C. 16 D. 3 C âu 12. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d:3x ― 6y ― 9 = 0 và d′:x ― 2y + 3 = 0. A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Trùng nhau. C. Song song với nhau. D. Cắt nhau và vuông góc. P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi câu 1, 2 mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đ úng hoặc sai. C âu 1. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng Δ có phương trình 2x + y ― 1 = 0 a ) Điểm M (1; ― 1) thuộc đường thẳng Δ. b ) Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ là uΔ = (2;1) c ) Đường thẳng d đi qua điểm A(0;1) và vuông góc với đường thẳng Δ có phương trình là x ― 2y ― 2 = 0. d) Đường tròn tâm I(2;2) tiếp xúc với đường thẳng Δ có phương trình (x ― 2)2 +(y ― 2)2 = 5. C âu 2. Lớp 10 Cl có 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ, giả sử tất cả các học sinh trong lớp đều có thể đ ảm nhận các vị trí, nhiệm vụ được giao. a) Chọn hai học sinh trong lớp 10 C 1 gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ. Khi đó số cách chọn là 288 (cách). b) Chọn 4 học sinh trong lớp 10C1 tham gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có nhiều nhất một học s inh nữ. Khi đó số cách chọn là 11900 (cách). c ) Chọn 3 học sinh nam trong lớp 10 C 1 vào các vị trí lớp trưởng, bí thư, phó bí thư. Khi đó số cách chọn là 560 (cách). d ) Chọn một học sinh trong lớp 10 C 1 vào vị trí lớp trưởng. Khi đó số cách chọn là 34 (cách). P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. a 2 Câu 1. Cho phương trình 2x + 3x ― 4 = 5x ― 6. Tổng các nghiệm của phương trình bằng b với a,b ∈ a ∗ ℕ và b tối giản. Tìm a + b. 2 2 C âu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho elip có phương trình chính tắc x y . Tính tiêu cự của elip đã cho ? 25 + 9 = 1 C âu 3. Có một lưới ô vuông với kích thước 5 × 10 (hình vẽ). Một con ốc sên bò từ A đến B đi theo cạnh c ủa các hình vuông nhỏ chỉ theo hướng từ dưới lên trên hoặc từ trái qua phải. Tính xác suất để ốc sên đi qua điểm C DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C âu 4. Tìm hệ số của số hạng chứa x2y3 trong khai triển (2x ― y)5. P HẦN IV. Tự luận C âu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(1;2). a ) Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ1 đi qua M và nhận u(3; ― 4) làm vectơ chỉ phương. b ) Viết phương trình tồng quát của đường thẳng Δ2 đi qua điểm M và song song với đường thẳng d: 4x + 2y + 1 = 0 C âu 2. Một viên bi được ném xiên từ vị trí A cách mặt đất 2m theo quỹ đạo dạng parabol như hình vẽ b ên. Tìm khoảng cách từ vị trí E đến vị trí F, biết rằng vị trí E là nơi viên bi rơi xuống chạm mặt đất. C âu 3. Một cuộc hộp có sự tham gia cùa 21 nhà khoa học, chia thành ba lĩnh vực: Toán học, Vật lí và H óa học. Trong đó lînh vực Toán học gồm có 4 nam và 2 nữ, lĩnh vực Vật lí gồm có 3 nam và 4 nữ; lĩnh v ực Hóa học gồm có 4 nam và 4 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học. Tính xác s uất đề ban thưư kí được chọn có đủ cả ba lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ. DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C B B D A B D C B B A C P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 13 14 ĐSSĐ ĐĐSĐ P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 15 16 17 18 63 8 0,33 -40 P hần IV. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm 0,5 1.a = 1 + 3푡 Pủ T c a đường thẳng 훥1: = 2 ― 4푡 Vì 훥2// :4 +2 +1 = 0⇒훥2:4 +2 + = 0,( ≠ 1). 0,25 1.b Mà 훥2 đi qua (1;2) nên ta có 4.1 + 2.2 + = 0⇒ = ―8( ) 0,25 ⇒훥2:2 + ―4 = 0. Gả i sử gốc toạ độ tại điểm 퐹. ủ Đường đi c a viên bi là (P) có phương trình 0,25 = 2 + + ( ≠ 0). Theo hình vẽ ta có: (P) có đỉnh là (1;7) và đi qua điểm (0;2) ― = 1 2 + = 0 = ―5 0,25 2 L ập được hệ ⋅ 12 + ⋅ 1 + = 7⇔ + + 2 = 7⇔ = 10 ⋅ 02 + ⋅ 0 + = 2 = 2 = 2. 2 Do đó (P): = ―5 2 +10 +2. Điểm là giao điềm của đồ thị với trục hoành nên hoành độ của điểm là nghiệm của 0,25 2 phương trình ―5 +10 +2 = 0 phương trình này và kết hợp với điều kiện > 0 ta n hận = 5 35. 1 5 Vả ậy kho ng cách từ vị trí đến vị trí 퐹 là 5 35 ≈ 2,18( ) mét. 0,25 5 4 Ta có 푛(훺) = 21 = 5985. 0,25 G ọi là biến cố chọn ra được 4 nhà khoa học có đầy đù cả ba lĩnh vực. Khi đó: 0,25 2 1 1 Số cách chọn 2 nhà Toán học, 1 nhà Vật lí, 1 nhà Hóa học là: 6 ⋅ 7 ⋅ 8 = 840. 3 1 2 1 Số cách chọn 1 nhà Toán học, 2 nhà Vật lí, 1 nhà Hóa học là: 6 ⋅ 7 ⋅ 8 = 1008 1 1 2 Số cách chọn 1 nhà Toán học, 1 nhà Vật lí, 2 nhà Hóa học là: 6 ⋅ 7 ⋅ 8 = 1176 ⇒푛( ) = 840 + 1008 + 1176 = 3024 0,25 DeThi.edu,vn
- Tuyển tập 23 Đề thi cuối Kì 2 môn Toán 10 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn G ọi là biến cố chọn ra 4 nhà khoa học đủ cả ba lĩnh vực mà trong đó chỉ có nam hoặc chỉ có nữ. Khi đó: 2 1 1 1 2 1 1 1 2 0,25 - Số cách chọn chị có nam: 4 ⋅ 3 ⋅ 4 + 4 ⋅ 3 ⋅ 4 + 4 ⋅ 3 ⋅ 4 = 192. 2 1 1 1 2 1 1 1 2 - Số cách chọn chị có nữ: 2 ⋅ 4 ⋅ 4 + 2 ⋅ 4 ⋅ 4 + 2 ⋅ 4 ⋅ 4 = 112 ⇒푛( ) = 192 + 112 = 304. S uy ra sổ cách chọn ra được 4 nhà khoa học có đầy đủ cả ba lĩnh vực, trong đó có cà n am lẫn nữ là: 3024 ― 304 = 2720 hay 푛( ) = 2720. 0,25 푛( ) 2720 544 V ậy . 푃( ) = 푛(훺) = 5985 = 1197 DeThi.edu,vn



