10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 70 trang Thái Huy 23/10/2026 250
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2026_2027_co.docx

Nội dung text: 10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 01 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Đếm từng hộp: A có 7, B có 8, C có 6, D có 9 cục tẩy. Hộp A có 7 cục tẩy. 1 A 1 Nhận xét: em đếm lần lượt từng hàng, chấm nhẹ vào vật đã đếm. 7 lớn hơn 4 nên viết 7 > 4. 2 B 1 Nhận xét: đầu nhọn của dấu luôn chỉ về số bé hơn. Mỗi chiếc thìa đặt dưới một chiếc cốc; còn một chiếc cốc không có thìa. Vậy số cốc nhiều hơn số thìa (5 cốc, 4 thìa). 3 A 1 Nhận xét: em nối mỗi cốc với một thìa, nhóm còn thừa là nhóm nhiều hơn. Cúc áo có dạng hình tròn. Quyển vở có dạng hình chữ nhật, lá cờ có dạng hình tam giác, mặt hộp quà có dạng hình vuông. 4 D 1 Nhận xét: em nhìn đường viền của đồ vật, hình tròn không có góc. So sánh các số: 3 < 6 < 8 < 10. Số bé nhất là 3. 5 C 1 Nhận xét: em so sánh lần lượt từng cặp số, giữ lại số bé hơn. 6
  2. Biên soạn: DeThi.edu.vn PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét Các số cần viết lần Viết đúng cả 3 số: 1 Đếm thêm 1 lần lượt từ 2 đến lượt: 3; 6; 7 (dãy số từ điểm. Đúng 2 số: 0,5 8. Ô trống thứ nhất là 3, hai ô 6 2 đến 8). điểm. Đúng 1 số hoặc sau là 6 và 7. không đúng số nào: 0 Nhận xét: em đếm thêm 1 từ điểm. số đứng trước ô trống. Hộp thứ nhất: 6; hộp Viết đúng cả 3 số: 1 Hộp thứ nhất 2 hàng, mỗi thứ hai: 0; hộp thứ ba: điểm. Đúng 2 số: 0,5 hàng 3 cái: 6 cái. Hộp thứ hai 10. điểm. Đúng 1 số hoặc không có cái kẹo nào: 0. Hộp 7 không đúng số nào: 0 thứ ba 2 hàng, mỗi hàng 5 cái: điểm. 10 cái (đếm từng cái). Nhận xét: hộp không có cái kẹo nào thì viết số 0. a) 7 (8 gồm 7 và 1); b) Mỗi ý đúng: 0,5 điểm. a) 8 gồm 7 và 1 nên ô trống là 2 (9 gồm 7 và 2). 7. b) 9 gồm 7 và 2 nên ô trống là 2 (từ 7 đếm thêm 2 số: tám, 8 chín). Nhận xét: số ở bên trái gồm hai số ở bên phải. 8 miếng bìa hình tam Viết đúng 8: 1 điểm. Con bướm có 4 cánh, mỗi giác. cánh gồm 2 miếng bìa hình tam giác: tất cả 8 miếng bìa. 9 Nhận xét: em nhìn kĩ đường kẻ chia mảnh, đếm từng miếng bìa. Hai trong ba cách: 6 Mỗi cách đúng: 0,5 điểm 7 gồm: 6 và 1; 5 và 2; 4 và 3; và 1; 5 và 2; 4 và 3 (số (tối đa 1 điểm). Cách 3 và 4; 2 và 5; 1 và 6 (không cam giỏ thứ nhất viết đúng là một trong: 6 và dùng 7 và 0 vì giỏ nào cũng trước). 1; 5 và 2; 4 và 3. Hai có cam). Giỏ thứ nhất nhiều dòng giống nhau chỉ tính hơn giỏ thứ hai ở ba cách: 6 10 một lần. Không tính và 1; 5 và 2; 4 và 3. Chỉ cần cách có giỏ thứ hai nhiều viết hai cách khác nhau. hơn hoặc bằng giỏ thứ Nhận xét: em kiểm lại hai nhất, cách có giỏ 0 quả, điều - hai giỏ có tất cả 7 quả cách có tổng khác 7. và giỏ thứ nhất nhiều hơn. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 7
  3. Biên soạn: DeThi.edu.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 02 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 1 1 1 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 2 2 2 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 7 7 7 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 2 2 So sánh số Câu số 6 9 6; 9 6; 9 Số điểm 1 1 2 2 Số câu 1 1 1 1 2 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 8 4 4 8 4; 8 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 1 2 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 3 10 3 10 3; 10 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 1 2 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 5 5 5 Số điểm 1 1 1 Số câu 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 8
  4. Biên soạn: DeThi.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 02 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Tư duy và lập Số lượng và số Đếm được số vật thuộc một loại Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 trong tranh có ba loại vật và chọn 1 1 1 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 đúng số chỉ số lượng (đến 10). học Thứ tự các số Nhận ra được dãy số viết đúng Đếm, đọc, viết được các Tư duy và lập 2 trong phạm vi Mức 1 thứ tự đếm ngược trong phạm vi 1 2 1 số trong phạm vi 10. luận toán học 10 10. Nhận biết được cách so So sánh được số lượng hai nhóm sánh, xếp thứ tự các số Nhiều hơn, ít bằng cách ghép tương ứng một - Tư duy và lập 3 Mức 1 trong phạm vi 10 (ở các 1 7 1 hơn, bằng nhau một (nối), chỉ ra nhóm nhiều luận toán học nhóm có không quá 4 hơn. số). Giao tiếp toán Số và phép So sánh được hai số trong phạm Nhận biết được cách so học; Tư duy và 4 tính Mức 1 vi 10 (có cặp số bằng nhau) và 1 6 1 sánh, xếp thứ tự các số lập luận toán điền đúng dấu >, <, =. So sánh số trong phạm vi 10 (ở các học nhóm có không quá 4 So sánh và sắp xếp được bốn số Tư duy và lập 5 Mức 2 số). trong phạm vi 10 theo thứ tự từ 1 9 1 luận toán học lớn đến bé. Đếm được hai nhóm đồ vật cùng Mô hình hóa loại ở hai chỗ và viết được câu 6 Mức 1 toán học; Giao 1 8 1 gộp "... và ... được ..." trong tiếp toán học Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa phạm vi 10. (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. Tư duy và lập Dựa vào quan hệ gộp - tách số luận toán học; 7 Mức 2 trong phạm vi 10, tìm được phần 1 4 1 Giao tiếp toán còn lại khi biết số và một phần. học 9
  5. Biên soạn: DeThi.edu.vn Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Nhận dạng được hình tam giác Nhận dạng được hình khi đặt theo các hướng khác Tư duy và lập 8 Mức 1 1 3 1 Hình vuông, vuông, hình tròn, hình nhau, phân biệt với hình vuông, luận toán học hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật hình tròn, hình chữ nhật. tam giác, hình thông qua việc sử dụng Nhận dạng và đếm được tất cả Tư duy và lập Hình học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá các hình tam giác trong một hình luận toán học; 9 Mức 3 1 10 1 và đo nhân hoặc vật thật. ghép, kể cả hình tam giác gồm Giải quyết vấn lường nhiều hình nhỏ ghép lại. đề toán học Nhận biết và thực hiện Nhận ra quy luật lặp của một dãy được việc lắp ghép, xếp Lắp ghép, xếp hình theo hình dạng và chọn Tư duy và lập 10 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ 1 5 1 hình được hình thích hợp đặt vào ô luận toán học đồ dùng học tập cá nhân trống. hoặc vật thật. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 10