10 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_co.docx
Nội dung text: 10 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.edu.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 1 Số trong phạm vi 1000 - - - - - 1 / 1 (12) Phép cộng, phép trừ trong 4 / 1 - - - - - 4 / 1 phạm vi 1000 (8) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 1 / 0,5 - - - - 2 / 1 đến 9 (2) (1) Tìm thành phần chưa biết của 2 / 1 - - - - - 2 / 1 phép tính (9a; 9b) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1,5 - - - - - 1 / 1,5 phép tính đã học (11) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (3) 2 / 1 1 / 0,5 6 / 2 Hình phẳng và hình khối - - - 9 / 3,5 (4; 5) (7) (10a; 10b) 1 / 0,5 Đo lường - - - - - 1 / 0,5 (6) Tổng 5 / 2,5 7 / 3,5 2 / 1 6 / 2 - 1 / 1 21 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; câu 8 và ý 10a mỗi phần có 4 nhiệm vụ; ý 10b có 2 nhiệm vụ; các câu/ý tự luận còn lại mỗi câu/ý là 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 21 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); Mức 2: 8 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 1
- Biên soạn: DeThi.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Câu 12: Dựa vào cấu tạo số, xét lần lượt các khả năng Nhận biết được cấu tạo thập Mức 3 của chữ số hàng chục và hàng đơn vị để viết đủ các số TL 12 1 1 phân của một số (trăm, chục, thỏa mãn hai điều kiện cho trước. đơn vị) trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 Câu 8: Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng hai phép Thực hiện được phép cộng, Mức 1 cộng, hai phép trừ các số có hai, ba chữ số, có nhớ một TL 8 4 1 phép trừ các số có đến ba chữ lượt. số (có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp). Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 2: Nhẩm được thương của một phép chia trong Mức 1 TN 2 1 0,5 đến 9 bảng chia 8. Vận dụng được các bảng nhân, Câu 1: Tính nhẩm kết quả bốn phép nhân, chia trong bảng chia từ 2 đến 9 trong thực Mức 2 bảng rồi so sánh các kết quả để chọn phép tính có kết TN 1 1 0,5 hành tính. quả lớn nhất. Tìm thành phần chưa biết Câu 9a: Tìm được số hạng chưa biết bằng cách lấy của phép tính tổng trừ đi số hạng đã biết. Xác định được thành phần Mức 1 TL 9a; 9b 2 1 Câu 9b: Tìm được số chia chưa biết bằng cách lấy số bị chưa biết của phép tính thông chia chia cho thương. qua các giá trị đã biết. 2
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Giải quyết vấn đề với các phép tính đã học Câu 11: Chọn được phép chia phù hợp với bài toán Giải quyết được vấn đề gắn với Mức 1 chia theo nhóm và trình bày bài giải gồm câu lời giải, TL 11 1 1,5 việc giải bài toán có một bước phép tính, đáp số. tính liên quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính. Một phần mấy Nhận biết được một phần mấy Câu 3: Nhận ra hình được chia thành 5 phần bằng nhau (từ một phần hai đến một phần Mức 1 và tô màu 1 phần; loại hình chia thành các phần không TN 3 1 0,5 chín) thông qua các hình ảnh bằng nhau, hình chia 4 phần và hình tô 2 phần. trực quan. Hình phẳng và hình khối Câu 4: Nhận ra đường kính là đoạn thẳng đi qua tâm và Nhận biết được điểm ở giữa, có hai đầu nằm trên đường tròn; phân biệt với bán kính trung điểm của đoạn thẳng; Mức 1 và các đoạn thẳng khác. TN 4; 5 2 1 tâm, bán kính, đường kính của Câu 5: Nhận biết được số đỉnh của khối lập phương hình tròn; góc vuông (dùng ê trên hình vẽ, kể cả đỉnh bị khuất. ke để kiểm tra); tam giác, tứ Câu 7: Dùng ê ke kiểm tra lần lượt các góc của một giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối hình năm đỉnh ghép từ hình chữ nhật và hình tam giác Mức 2 TN 7 1 0,5 lập phương. vuông, đếm được số góc vuông, kể cả góc vuông ở đỉnh của phần tam giác. Câu 10a: Dựa vào số đo các đoạn thẳng, xét vị trí của điểm và so sánh độ dài hai đoạn thẳng để xác định đúng, sai bốn khẳng định về điểm ở giữa và trung 10a; Mức 2 điểm, gồm trường hợp điểm ở giữa nhưng không là TL 6 2 10b trung điểm. Câu 10b: Nhận ra và viết tên hình tam giác, các hình tứ giác có trong hình, kể cả hình tứ giác lớn bao ngoài. 3
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Đo lường Câu 6: Đọc được giờ trên đồng hồ khi kim phút chỉ số Đọc được giờ trên đồng hồ khi Mức 1 TN 6 1 0,5 6 và kim giờ ở giữa hai số. kim phút chỉ số 3, số 6. 14 Tổng 21 10 câu/ý 12 câu chính, 21 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); Mức 2: 8 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 4
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 01 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất? A. 7 × 6 B. 63 : 9 C. 8 × 5 D. 9 × 5 Câu 2. Kết quả của phép chia 48 : 8 là: A. 7 B. 5 C. 6 D. 8 1 Câu 3. Hình nào dưới đây đã tô màu hình? 5 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. Trong hình tròn tâm O dưới đây, đoạn thẳng nào là đường kính? A. OS B. PQ C. TU D. KL 5



