10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2026_2027_co.docx
Nội dung text: 10 Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 4 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 4 - Đề số 01 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D A C B A D C Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a 26 847 + 31 526 = 58 373. Đặt tính đúng hàng và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 b 73 064 − 21 832 = 51 232. Đặt tính đúng hàng và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 c 12 348 × 4 = 49 392. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 d 65 736 : 3 = 21 912. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 Câu 10. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a : b + 8 = 24 : 6 + 8 = 12; a : (b + 2) = 24 : (6 + 2) = 3. Vì 12 > 3 nên a : a 0,5 b + 8 > a : (b + 2) với a = 24, b = 6. Đúng hai giá trị và so sánh: 0,5 điểm. 2 tạ 35 kg = 235 kg; 19 yến = 190 kg. Kiện hàng thứ nhất nặng hơn: 235 b 0,5 − 190 = 45 (kg). Đổi và tìm đúng chênh lệch: 0,5 điểm. 6
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Câu 11. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Tiền mua bìa: 6 500 × 6 = 39 000 (đồng). Tiền mua băng dính: 3 500 × 4 = 14 000 (đồng). Tính đúng cả hai khoản: 0,5 điểm. Tổng tiền: 39 000 + a 14 000 = 53 000 (đồng). Lập phép cộng hai khoản, tính và trả lời đúng: 1 0,5 điểm; áp dụng quy tắc lỗi kéo theo dưới đây nếu khoản tiền trước đó bị tính sai. Mua 2 cuộn không đáp ứng yêu cầu ít nhất 3 cuộn; mua 3 cuộn đáp ứng yêu cầu số lượng: 0,5 điểm. Tiền 3 cuộn: 3 500 × 3 = 10 500 (đồng). Tổng tiền: 39 000 + 10 500 = 49 500 (đồng), không vượt 50 000 đồng. b Tính, kiểm tiền và kết luận chọn 3 cuộn đúng: 0,5 điểm; áp dụng quy tắc 1 lỗi kéo theo dưới đây nếu dùng tiền bìa sai từ ý a. Có thể tính tiền còn lại: 50 000 − 39 000 = 11 000 (đồng), đủ trả 10 500 đồng. Hai phần 0,5 điểm được chấm riêng. Câu 12. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Ví dụ: 7 820 và 8 170 là hai số khác nhau; làm tròn đến hàng nghìn đều được 8 000. Tự viết đúng một cặp số thỏa cả các điều kiện: 0,5 điểm. Không đồng ý với Nam: hai số thực tế có thể khác nhau dù cùng làm tròn được 8 000; giải thích gắn với cặp số đã viết: 0,5 điểm. Chấp nhận mọi 1 cặp số nguyên khác nhau từ 7 500 đến 8 499, không bắt buộc cặp mẫu. Chỉ ghi không đồng ý mà không có bằng chứng/giải thích phù hợp chưa được điểm phần lập luận. Hướng dẫn chung Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận. Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10. Chấm theo phần thể hiện đúng, chấp nhận cách làm đúng khác. Với C11, chỉ trừ điểm ở bước phát sinh lỗi. Nếu chỉ mang kết quả tính sai từ bước trước sang, vẫn cho trọn điểm bước sau khi chọn đúng phép tính, tính đúng theo kết quả đó, so sánh và kết luận nhất quán, kể cả khi kết luận khác đáp án. Không cho điểm phần chấm có lỗi mới. Ở C11b, chọn phương án mà không có lập luận theo yêu cầu chưa được điểm phần tương ứng. Giáo viên vẫn sửa kết quả sai và giải thích nguyên nhân cho học sinh. Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế. Có thể hướng dẫn học sinh kiểm lại hàng quyết định khi làm tròn, giữ đúng giá trị theo hàng, kiểm cả số lượng và tiền ở câu 11, phân biệt số chính xác với số làm tròn ở câu 12. Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 7
- Biên soạn: DeThi.edu.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 40 phút M2 - M3 - Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng TN TN 2 / 1 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - - 2 / 1 02, 06 1 / 0,5 2 / 1 So sánh, làm tròn số - - - - 3 / 1,5 01 08a, 08b 1 / 0,5 2 / 1 1 / 1 Phép tính và biểu thức - - - 4 / 2,5 05 07a, 07b 07c 2 / 2 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2 11a, 11b 1 / 0,5 1 / 0,5 Góc và đo góc - - - - 2 / 1 04 10 1 / 0,5 1 / 0,5 1 / 1 Đơn vị đo khối lượng - - - 3 / 2 03 09a 09b Tổng 6 / 3 5 / 2,5 0 / 0 4 / 3,5 0 / 0 1 / 1 16 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. Câu 7 có 3 nhiệm vụ; câu 8, 9 và 11 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ. 11 câu chính, 16 nhiệm vụ đánh giá. TN: 6 câu, 3 điểm (30%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 7 điểm (70%). M1: 11 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); M2: 4 nhiệm vụ, 3,5 điểm (35%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 8
- Biên soạn: DeThi.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Đọc, viết và 02: Ghép giá trị các hàng để viết số đến lớp triệu, giữ các hàng khuyết. M1 02, 06 2 1 cấu tạo số 06: Xác định số liền sau khi chuyển sang triệu tiếp theo. 01: So sánh theo hàng và nhận ra thứ tự tăng dần của ba số. So sánh, làm M1 08a: Áp dụng quy tắc làm tròn và so sánh để kiểm các số cho sẵn. 01, 08a, 08b 3 1,5 tròn số 08b: Viết số từ cấu tạo và sửa dấu so sánh theo hàng. 05: Thay hai giá trị đã cho và tính biểu thức theo đúng thứ tự. Phép tính và M1 07a: Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 100 000. 05, 07a, 07b 3 1,5 biểu thức 07b: Chia cho số có một chữ số, xác định thương và số dư. Phép tính và 07c: Từ lượng ban đầu và các nhóm bằng nhau, tự lập biểu thức chứa chữ rồi M2 07c 1 1 biểu thức tính giá trị. 11a: Tự nối hai đợt phát cho cùng các nhóm với lượng ban đầu để tính phần Giải quyết vấn M2 còn lại. 11a, 11b 2 2 đề 11b: Tìm lượng chia từ tổng và phần giữ lại, rồi chia đều cho các nhóm. 04: Nhận biết góc tù từ hình có các cạnh không nằm ngang. Góc và đo góc M1 04, 10 2 1 10: Dùng thước đo trực tiếp hai góc và xác định loại góc tương ứng. Đơn vị đo khối M1 03: Chọn đơn vị khối lượng thích hợp từ quan hệ 10 kg bằng 1 yến. 03 1 0,5 lượng Đơn vị đo khối M2 09a: Xác định tổng hai kiện, đổi đơn vị rồi so sánh với kiện còn lại. 09a 1 0,5 lượng Đơn vị đo khối 09b: Phản hồi quy tắc ưu tiên kiện nhẹ bằng bằng chứng tự tìm, đề xuất M3 09b 1 1 lượng phương án đủ hàng và không quá tải. 11 câu chính, 16 nhiệm vụ đánh giá. TN: 6 câu, 3 điểm (30%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 7 điểm (70%). M1: 11 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); M2: 4 nhiệm vụ, 3,5 điểm (35%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 9
- Biên soạn: DeThi.edu.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 02 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) Dãy nào gồm các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A. 5 612 470; 5 621 470; 5 612 740 B. 5 612 470; 5 612 740; 5 621 470 C. 5 621 470; 5 612 740; 5 612 470 D. 5 612 740; 5 612 470; 5 621 470 Câu 2. (0,5 điểm) Số bằng tổng 40 000 000 + 700 000 + 8 000 + 90 là: A. 47 008 090 B. 40 780 090 C. 40 708 009 D. 40 708 090 Câu 3. (0,5 điểm) Một bao gạo cân được 30 kg. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: Bao gạo đó nặng 3 ... A. yến B. tạ C. tấn D. kg Câu 4. (0,5 điểm) Góc đỉnh O, hai cạnh OA và OB trong hình là góc gì? A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt Câu 5. (0,5 điểm) Với a = 48 và b = 6, giá trị của biểu thức a : b + 7 là: A. 55 B. 15 C. 8 D. 1 10



