Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án)

docx 97 trang Thái Huy 03/06/2024 736
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_tieng_anh_lop_4_hoc_ki_1_global_success_co_dap.docx

Nội dung text: Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án)

  1. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
  2. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Look, read the word/phrase and decide if it is T (True) or F (False). 11. get up 12. party 13. Friday 14. play the piano 15. America II. Read and choose the correct answer. Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen. 16. Where is Dan from? A. Britain B. Viet Nam C. Singapore 17. What day is it today? A. Wednesday B. Monday C. Tuesday 18. What do Dan and his friends do on Mondays? A. listen to music B. do homework C. study at school 19. What time does he listen to music? DeThi.edu.vn
  3. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn 26. you/ bed?/ to/ go/ time/ What/ do ___ 27. is/ Britain/ My/ teacher/ from ___ 28. want/ some/ I/ to/ water/ drink ___ 29. chips/ want/ some/ I/ to/ eat ___ 30. do/ do/ on/ Mondays/ you/ What/ ___ ĐÁP ÁN 1. 1a - 2b - 3c 2. 1b - 2c - 3a 3. 1a - 2b - 3c 4. 1a - 2b - 3c 5. 1b - 2c - 3a 6. 1b - 2c - 3a 7. B 8. C 9. A 10. A 11. F 12. T 13. F 14. F 15. T 16. C 17. B 18. C 19. B 20. B 21. thirty 22. skate 23. Tuesday 24. Singapore 25. clock IV. Rearrange the words to make correct sentences. 1. What time do you go to bed? 2. My teacher is from Britain. 3. I want to drink some water. 4. I want to eat some chips. 5. What do you do on Mondays? LỜI GIẢI CHI TIẾT A. LISTENING I. Listen and number. (Nghe và đánh số.) Bài nghe: 1. Number 1: lemonade (Số 1: nước chanh) Number 2: grapes (Số 2: nho) Number 3: chips (Số 3: khoai chiên) Đáp án: 1a - 2b - 3c 2. Number 1: Friday (Số 1: thứ Sáu) Number 2: Saturday (Số 2: thứ Bảy) DeThi.edu.vn
  4. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn B: Yes, she can. (Cô ấy có thể) => Chọn A. 10. Bài nghe: B: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy ?) G: It’s Saturday. (Hôm nay là thứ Bảy.) => Chọn A. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Look, read the word/phrase and decide if it is T (True) or F (False). (Nhìn, đọc từ/cụm từ và xem nó đúng hay sai.) 7. get up (thức dậy) => F Từ đúng: go to sleep (đi ngủ) 8. party (bữa tiệc) => T 9. Friday (thứ Sáu) => F Từ đúng: Saturday (thứ Bảy) 10. play the piano (chơi đần piano) => F Cụm từ đúng: play the guitar (chơi đàn ghi-ta) 11. America (nước Mĩ) => T II. Read and choose the correct answer. (Đọc và chọn đáp án đúng.) Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at five p.m. and do housework at five fifteen. Tạm dịch: Xin chào, mình là Dan. Minh đến từ Singapore. Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn. Mình học ở trường từ 8h sáng đến 4h chiều. Sau đó mình về nhà. Mình nghe nhạc lúc 5 giờ chiều và làm việc nhà lúc 5h15. 12. Where is Dan from? (Dan đến từ đâu?) Thông tin: I’m from Singapore. (Mình đến từ Singapore.) => Chọn C. 13. What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) Thông tin: Today is Monday (Hôm nay là thứ Hai ) => Chọn B. 14. What do Dan and his friends do on Mondays? (Dan và các bạn làm gì vào những ngày thứ Hai?) Thông tin: Today is Monday, so I go to school with my friends. (Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn.) => Chọn C. 15. What time does he listen to music? (Cậu ấy nghe nhạc lúc mấy giờ?) Thông tin: I listen to music at five p.m. (Tôi nghe nhạc lúc 5h chiều.) => Chọn B. 16. What time does he do housework? (Cậu ấy làm việc nhà lúc mấy giờ?) DeThi.edu.vn
  5. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS A. LISTENING I. Listen and complete. 1. Can you ___, Lan? 2. I get up at___o'clock. 3. My birthday is in ___. 4. She's from ___. 5. Today is___. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Look and choose the correct answer. (Nhìn và chọn đáp án đúng.) 6. She's from ___ A. America B. Australia C. Canada 7. I___at 7.00 a.m. A. go to school B. brush my teeth C. have breakfast DeThi.edu.vn
  6. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn a. - What do you want to eat? - I want some chips. - What do you want to drink? - I want some water. b. - Is your birthday in March? - Yes, it is. c. - When’s your birthday? - It’s in May. d. - When’s your birthday? - My birthday is in February. e. - What do you want to eat? - I want some grapes. III. Read and decide is each statemen is T (True) or F (False). Hello, my name is Mai. I have three close friends: Ha, Lan and Minh. Ha can cook but she can't draw. Lan can roller skate but she can't ride a bike. Minh can cook and swim. What about me? Well, I can play the guitar. 16. Ha and Minh can cook. 17. Ha can draw very well. 18. Lan can ride a bike. 19. Minh can’t swim. 20. Mai can play the guitar. DeThi.edu.vn
  7. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn LỜI GIẢI CHI TIẾT A. LISTENING I. Listen and complete. (Nghe và hoàn thành.) Bài nghe: 1. Can you draw, Lan? (Bạn có thể vẽ không, Lan?) 2. I get up at six o’clock. (Tôi thức dậy lúc 6h.) 3. My birthday is in July. (Sinh nhật tôi vào tháng Bảy.) 4. She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật Bản.) 5. Today is Wednessday. (Hôm nay là thứ Tư.) B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Look and choose the correct answer. 6. America: nước Mĩ Australia: nước Úc Canada: nước Canada She’s from America. (Cô ấy đến từ nước Mĩ.) Chọn A. 7. go to school: đến trường brush my teeth: đánh răng have breakfast: ăn sáng I have breakfast at 7.00 a.m. (Tôi ăn sáng lúc 7h sáng.) Chọn C. 8. play the piano: chơi đàn piano ride a horse: cưỡi ngựa ride a bike: đi xe đạp I ride a bike on Saturdays. (Tôi đi xe đạp vào những ngày thứ Bảy.) 9. May: tháng 5 March: tháng 3 DeThi.edu.vn
  8. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn => T 17. Ha can draw very well. (Hà có thể vẽ rất đẹp.) Thông tin: Ha can cook but she can't draw. (Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ.) => F 18. Lan can ride a bike. (Lan có thể đi xe đạp.) Thông tin: Lan can roller skate but she can't ride a bike. (Lan có thể trượt patin nhưng cậu ấy không thể đi xe đạp.) => F 19. Minh can’t swim. (Minh không thể bơi.) Thông tin: Minh can cook and swim. (Minh có thể nấu ăn và bơi.) => F 20. Mai can play the guitar. (Mai có thể chơi ghi-ta.) Thông tin: Well, I can play the guitar. (Ồ, mình có thể chơi ghi-ta.) => T IV. Rearrange the letters to make correct words. (Sắp xếp các chữ cái để tạo thành những từ đúng.) 21. March: tháng 3 22. country (n): đất nước 23. housework (n): việc nhà 24. chips (n): khoai chiên 25. ride (v): đi (xe đạp, xe máy ), cưỡi (ngựa ) VI. Read and fill in each blank with ONE word. (Đọc và điền vào mỗi chỗ trống MỘT từ.) Đoạn văn hoàn chỉnh: Dear Lucy, My name’s Nam. I’m (26) from Viet Nam. I’m ten years old. My (27) birthday is in July. I want some jam and some chips in my birthday (28) party. What about you? (29) When’s your birthday? (30) What do you want to eat or drink in your party? Write to me soon, Nam Tạm dịch: Gửi Lucy, Tên mình là Nam. Minh đến từ Việt Nam. Minh 10 tuổi. Sinh nhật của mình vào tháng 7. Minh muốn chút mứt và khoai chiên trong bưã tiệc sinh nhật của mình. Còn cậu thì sao? Sinh nhật cậu vào khi nào? Cậu muốn ăn hay uống gì trong bữa tiệc của cậu? Viết cho mình sớm nhé, Nam DeThi.edu.vn
  9. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn A. on B. in C. at 12. is she from? - She’s from Japan. A. Where B. What C. Who 13. Can you a bike? A. rides B. riding C. ride 14. What do you want to ? - I want some juice. A. eat B. drink C. listen 15. What do you do Sundays? A. on B. at C. in III. Read and choose the correct answers. Hello, my name is Mai. I am a pupil at Trung Vuong Primary School. Every day, I get up at six fifteen. I wash my face and clean my teeth. Then I have breakfast at six thirty. I go to school at six forty-five. I have lunch at school. I have dinner at home at seven twenty-five. I do my homework and go to bed at ten o'clock. 16. What time does Mai get up? A. six fifteen B. six o'clock C. six thirty 17. What time does Mai have breakfast? A. seven o'clock B. six thirty-five C. six thirty 18. What time does Mai go to school? A. six fifty-five B. seven o'clock C. six forty-five 19. What time does Mai have dinner? A. seven fifteen B. seven twenty-five C. seven forty-five 20. What time does Mai go to bed? A. ten fifteen B. nine o'clock C. ten o'clock IV. Rearrange the words to make correct sentences. 21. at/ I/ get/ six/ thirty./ up ___ 22. They/ friends./ are/ new/ my ___ 23. I/ to/ Mondays/ music/ listen/ on ___ 24. the/ guitar?/ friend/ Can/ play/ your ___ 25. to/ time/ you/ go/ school?/ What/ do ___ DeThi.edu.vn
  10. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn 12. Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu: Where + to be + S + from? Where is she from? - She’s from Japan. (Cô ấy đến từ đâu? - Cô ấy đến từ Nhật Bản.) Chọn A. 13. Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì hay không: Can + S + V nguyên thể? Can you ride a bike? (Bạn có thể đi xep đạp không?) Chọn C. 14. Đọc câu trả lời có đề cập đến “juice” - là một loại đồ uống. Vậy nên câu hỏi cũng sẽ đề cập đến đồ uống. What do you want to drink? - I want some juice. (Bạn muốn uống gì? - Tớ muốn chút nước ép.) Chọn . 15. Với các ngày trong tuần, ta dung kèm giới từ “on”. What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào những ngày Chủ Nhật?) Chọn A. III. Read and choose the correct answers. (Đọc và chọn đáp án đúng.) Hello, my name is Mai. I am a pupil at Trung Vuong Primary School. Every day, I get up at six fifteen. I wash my face and clean my teeth. Then I have breakfast at six thirty. I go to school at six forty-five. I have lunch at school. I have dinner at home at seven twenty-five. I do my homework and go to bed at ten o'clock. Tạm dịch: Xin chào, tôi tên là Mai. Tôi là học sinh tại trường tiểu học Trưng Vương. Hàng ngày, tôi thức dậy lúc sáu giờ mười lăm. Tôi rửa mặt và đánh răng. Sau đó tôi ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Tôi đến trường lúc sáu giờ bốn mươi lăm. Tôi có bữa ăn trưa tại trường. Tôi ăn tối ở nhà lúc bảy giờ hai mươi lăm. Tôi làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc mười giờ. 16. What time does Mai get up? (Mai thức dậy lúc mấy giờ?) Thông tin: Every day, I get up at six fifteen. (Hàng ngày, tôi thức dậy lúc sáu giờ mười lăm.) Chọn A. 17. What time does Mai have breakfast? (Mai ăn sáng lúc mấy giờ?) Thông tin: Then I have breakfast at six thirty. (Sau đó tôi ăn sáng lúc sáu rưỡi.) Chọn C. I 18. What time does Mai go to school? (Mai đến trường lúc mấy giờ?) Thông tin: I go to school at six forty-five. (Tôi đến trường lúc sáu giờ bốn lăm.) Chọn C. DeThi.edu.vn
  11. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS A. LISTENING I. Listen and number. 1. ___ 2. ___ 3. ___ II. Listen and choose the correct answers. III. Listen and answer question with ONE word. 1. How many rooms are there at Mai’s school? 2. How many computer rooms are there at her school? 3. What is her favourite subject? 4. When does she have her favourite subject? B. READING AND WRITING DeThi.edu.vn
  12. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn 2. Our sports day is in June. A. True B. False 3. I was in Tokyo last summer. A. True B. False 4. Our sports day is in August. A. True B. False 5. Our sports day is in September. A. True B. False III. Read and answer. Use ONE word only. Hi, I’m Nicky. This is my school. It’s in Sydney. It has four buildings, a gym and an art room. We study PE at the gym on Tuesdays. On Mondays we have art. It is my favourite subject. To me, art is fun! 1. Where is Nicky’s school? 2. How many buildings are there in his school? 3. Where does he study PE? 4. What is his favourite subject? 5. When does he have his favourite subject? IV. Read and complete. countryside garden painter art school DeThi.edu.vn
  13. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn B: Yes, it is. 2. G: Where were you yesterday? B: I was at a campsite in London. 3. G: When do you have art? On Thursdays? B: No, I have it on Mondays. Tạm dịch: 1. G: Ngày thể thao của bạn diễn ra khi nào? Có phải vào tháng Năm không? B: Đúng rồi. 2. G: Hôm qua bạn đã ở đâu vậy? B: Tôi đã ở khu cắm trại ở London. 3. G: Khi nào bạn có môn Mĩ thuật? Vào thứ Năm phải không? B: Không, tôi có môn đó vào thứ Hai. Lời giải chi tiết: 1.A 2.C 3.B III. Listen and answer question with ONE word. (Nghe và trả lời câu hỏi với chỉ MỘT từ.) 1. How many rooms are there at Mai’s school? (Có bao nhiêu phòng ở trường học của Mai.) 2. How many computer rooms are there at her school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của cô ấy?) 3. What is her favourite subject? (Môn học yêu thích của cô ấy là gì?) 4. When does she have her favourite subject? (Khi nào thì cô ấy có môn học yêu thích?) Phương pháp giải: Bài nghe: B: Wow! Your school is big, Mai. How many rooms are there? G: There are twenty rooms. B: How many computer rooms are there at your school? G: There are two. B: What’s your favourite subject at school? G: It’s maths. B: When do you have it? G: I have it on Mondays. Tạm dịch: B: Ồ! Trường của bạn lớn thật đó Mai. Có bao nhiêu phòng học vậy? G: Có 20 phòng. B: Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường bạn? G: Có hai. B: Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì? DeThi.edu.vn
  14. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn => False Câu đúng: Our sports day is in August. (Ngày hội thề’ thao của chúng tôi vào tháng 8.) 3. I was in Tokyo last summer. (Tôi đã ở Toky vào mùa hè trước.) => False Câu đúng: I was in London last summer. (Tôi đã ở Luân Đôn vào mùa hè trước.) 4. Our sports day is in August. (Ngày hội thề’thao của chúng tôi vào tháng 8.) => True 5. Our sports day is in September. (Ngày hội thề’thao của chúng tôi vào tháng 9.) => False Câu đúng: Our sports day is in August. (Ngày hội thề thao của chúng tôi vào tháng 8.) III. Read and answer. Use ONE word only. (Đọc và trả lời. Chỉ dùng MỘT từ duy nhất.) Hi, I’m Nicky. This is my school. It’s in Sydney. It has four buildings, a gym and an art room. We study PE at the gym on Tuesdays. On Mondays we have art. It is my favourite subject. To me, art is fun! Phương pháp giải: Tạm dịch: Xin chào, tôi là Nicky. Đây là trường học của tôi. Nó ở Sydney. Nó có bốn tòa nhà, một phòng tập thể dục và một phòng mỹ thuật. Chúng tôi học thể dục ở phòng tập thể dục vào các ngày thứ Ba. Vào thứ Hai chúng tôi có môn Mỹ thuật. Đó là môn học yêu thích của tôi. Với tôi, mỹ thuật rất vui. 1. Where is Nicky’s school? (Trường của Nicky ở đâu?) 2. How many buildings are there in his school? (Có bao nhiêu toà nhà trong trường của anh ấy?) 3. Where does he study PE? (Anh ấy học thề’dục ở đâu?) 4. What is his favourite subject? (Môn học yêu thích của anh ấy là gì?) 5. When does he have his favourite subject? (Khi nào anh ấy học môn học yêu thích của mình?) Lời giải chi tiêt: DeThi.edu.vn
  15. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn (Họ hát và nhảy trên bãi biển.) 3. Linda has Maths on Mondays and Wednesdays. (Linda có môn Toán vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.) 4. Linh does his homework in the evening. (Linh làm bài tập của anh ấy vào buổi tối.) 5. Phong can play the guitar. (Phong có thể chơi đàn ghi-ta.) DeThi.edu.vn
  16. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn III. Listen and complete. 1. When’s your birthday? – It’s in 2. Where’s your school? - It's in the 3. Why do you like ? - Because I want to be a painter. 4. Were you at the last weekend? - Yes, I was. B. READING AND WRITING I. Read and choose A, B or C. 1. What time do you have lunch? A. I have lunch at twelve fifteen. B. I have lunch at half past twelve. C. I have lunch at twelve o’clock. 2. Where were you last month? A. I was in Tokyo. B. I were in Tokyo. C. I was on Tokyo. 3. What subject do you have today? A. I have Vietnamese. B. I have maths. C. I have science. 4. How many playgrounds are there at your school? A. There are one. B. There is one playgrounds. C. There is one. 5. What does he do on Sunday? DeThi.edu.vn
  17. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn THE END LỜI GIẢI CHI TIẾT A. LISTENING I. Listen and number. (Nghe và đánh số.) Bài nghe: 1. I want to drink some juice. 2. She was on the beach yesterday. 3. My favourite subject’s maths. 4. I go to school on Mondays. Tạm dịch: 1. Tôi muốn uống chút nước ép. 2. Cô ấy đã ở biển vào ngày hôm qua. 3. Môn học yêu thích của tôi là môn toán. 4. Tôi đến trường vào mỗi thứ Hai. Lời giải chi tiết: 1. d 2. c 3. b 4. a II. Listen and draw lines. (Nghe và nối.) Bài nghe: 1. What do you do on Mondays? I study at school. 2. What do you do on Wednesdays? I listen to music. 3. What do you do on Thursdays? I do housework. 4. What do you do on Sundays? I go swimming. Tạm dịch: 1. Bạn làm gì vào những ngày thứ Hai? Tớ học ở trường. 2. Bạn làm gì vào những ngày thứ Tư? Tớ nghe nhạc. 3. Bạn làm gì vào những này thứ Năm ? Tớ làm việc nhà. 4. Bạn làm gì vào những ngày Chủ Nhật? DeThi.edu.vn
  18. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn Hôm nay bạn có môn gì? A. Tớ có môn tiếng Việt. B. Tớ có môn toán. C. Tớ có môn khoa học. => Chọn C. 4. Câu A sai ngữ pháp, cần dùng động từ to be “is” chứ không phải “are”. Câu B sai ngữ pháp, danh từ “playground” phải bỏ “s” khi ở dạng số ít. Tạm dịch: Có mấy sân chơi trong trường của bạn? Có một. => Chọn C 5. Anh ấy làm gì vào những ngày Chủ Nhật? A. Anh ấy làm bài tập về nhà. B. Anh ấy nghe nhạc. C. Anh ấy làm việc nhà. => Chọn C IV. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. Với các tháng trong năm, ta dùng kèm giới từ “in”. Is your sports day in July? (Ngày hội thể thao của bạn diễn ra vào tháng 7phải không?) => Chọn A 2. “Last weekend” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Chủ ngữ “you” dùng kèm động từ to be “were” ở thì quá khứ. Were you at the beach last wekeend? (Bạn đã ở bãi biển vào cuối tuần trước phải không?) => Chọn C 3. Nhận thấy câu trả lời mang thông tin về giờ giấc cụ thể nên câu hỏi cũng phải hỏi về thời gian, dùng “What time”. What time do you have breakfast? - I have breakfast at 7.00 in the morning. (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - Tớ ăn sáng lúc 7h sáng.) => Chọn B 4. Cấu trúc hỏi em ai đó có thể làm gì hay không: Can + S + động từ nguyên thể? Can you cook? DeThi.edu.vn
  19. Bộ 16 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 học kì 1 Global Success (Có đáp án) – DeThi.edu.vn garden (n): khu vườn school (n): trường học Đoạn văn hoàn chỉnh: Hi, I’m Sue. I’m 7 years old. This is my (1) school. It’s not big but it’s beautiful. There are twenty (2) classrooms in my school. There is a small (3) playground. We often run and play there at break time. There is also a (4) garden. We plant trees and flowers there. We (5) eat at the school canteen. Tạm dịch: Xin chào, tớ là Sue. Tớ 7 tuổi. Đây là trường của tớ. Nó không lớn lắm những nó rất đẹp. Có 20 lớp học trong trường của tớ. Có một sân chơi nhỏ. Chúng tớ thường chạy và chơi ở đây vào giờ giải lao. Còn có một khu vườn nữa. Chúng tớ trồng câu và hoa ở đây. Chúng tớ ăn ở nhà ăn của trường. VI. Write suitable answers to the questions, using the words in the brackets. (Viết câu trả lời phù hợp cho các câu hỏi, dùng những từ ở trong ngoặc.) 1. Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?) It’s in the city. (Nó ở trong thành phố.) 2. Why do you like maths? (Tại sao bạn thích môn toán?) Because I want to be a maths teacher. (Bởi vì tớ muốn trở thành một giáo viên dạy toán.) 3. What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có những môn gì?) I have English and art. (Tớ có môn tiếng Anh và mĩ thuật.) Hoặc: Today I have English and art. (Hôm nay Tớ có môn tiếng Anh và mĩ thuật.) 4. When do you have science? (Khi nào bạn có môn khoa học?) I have science on Tuesdays. (Tớ có môn khoa học vào những ngày thứ Ba.) DeThi.edu.vn