11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 110 trang Minhquan88 28/04/2026 60
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx11_de_thi_cuoi_ki_2_toan_6_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx

Nội dung text: 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6 Số câu hỏi theo Nội Đơn mức độ nhận thức dung vị STT Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra Vận kiến kiến Nhận Thông Vận dụng thức thức biết hiểu dụng cao Thứ tự Nhận biết: thực Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân hiện số. các Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân 1 phép số trong biểu thức có chứa dấu ngoặc. 1 (TL tính Thông hiểu: (TN) Câu cộng, Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép 1a) trừ, nhân để tính toán. nhân, Phân chia 1 số phân số Nhận biết: Tìm giá trị phân số của một số. 1 Giá trị Thông hiểu: 1 1 (TL phân Áp dụng tìm giá trị phân số của một số trong (TL (TN) Câu số của một số trường hợp. Câu 2a) một số Vận dụng: 2b) Vận dụng tìm giá trị phân số của một số trong bài toán thực tế.. Nhận biết: 1 Nhận biết được phân số thập phân (dương, âm), TN 1 cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập Số 1 (TL phân. Số thập (TL Câu Nhận biết được số đối của một số thập phân. thập phân Câu 1c) Thông hiểu: 2 phân – 1b) 1 đ Áp dụng đổi số thập phân trong thực hiện phép phần tính cộng trừ nhân chia. trăm Bài Vận dụng cao: 1(TL toán Áp dụng các kiến thức tính toán cộng trừ nhân Câu tính chia, số thập phân để giải quyết bài toán tính 3 tiền tiền. DeThi.edu.vn
  2. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Điểm. Nhận biết: Đường Gọi và đặt tên điểm, đoạn thẳng, tia, đường thẳng. thẳng. Đoạn Biết được điểm thuộc, điểm không thuộc đường 1 thẳng. thẳng. (TN) Tia. So sánh được độ dài của hai đoạn thẳng. 1 Độ dài (TL đoạn Câu thẳng. 4a ) So sánh độ dài đoạn Hình thẳng học Nhận biết: phẳng: Biết được nếu AM + MB = AB thì điểm M nằm Các 3 Trung giữa hai điểm A và B từ đó tính được độ dài hình 1TL điểm một đoạn thẳng. 2 hình (Câu của Thông hiểu: (TN) học cơ 4b) đoạn Dựa vào hệ thức AM + MB = AB để tính độ dài bản 0,5d thẳng của một đoạn thẳng. Chứng minh một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. Nhận biết: Nhận biết được khái niệm số đo góc, các góc Góc – 1 đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù). 2 số đo (TN) Kiểm tra được góc vuông, góc nhọn, góc tù (TL góc – 1 1 bằng thước đo góc hoặc ê ke. Câu một số (TL (TN) Thông hiểu: 5b - góc Câu Biết đo một góc bằng thước đo góc ,vẽ góc khi c) đặc 5a) biết số đo. biệt Vận dụng Sử dụng được tính chất của các góc đặc biệt. DeThi.edu.vn
  3. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 đáp án, trong đó chỉ có một đáp án đúng. Hãy ghi vào giấy bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng? 385 13 D. ― ( ―9,2) A. = ―38,5 B. ―5,24 > ―6,11 C. ― > 0 100 28 = ―9,2 3 4 Câu 2. Kết quả của phép tính là: 8 ― 5 17 47 47 17 A. B. C. D. 40 40 40 40 Câu 3. Trong hình dưới đây, điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng PT? A. Điểm Z B. Điểm T C. Điểm X D. Điểm Y 4 Câu 4. Giá trị phân số của số là: 7 56 A. ―112 B. ―2 C. ―224 D. ―32 Câu 5. Cho đoạn thẳng AP có độ dài bằng 12cm. Nếu F là trung điểm của AP thì: A. FP = 6cm B. AF = 12cm C. AF < FP D. FP = 24cm Câu 6. Trong hình dưới đây, các yếu tố của góc MXN là: A. Đỉnh: N; cạnh: NX, NM; kí hiệu: NXM B. Đỉnh: X; cạnh: XM, XN; kí hiệu: MXN C. Đỉnh: X; cạnh: MX, NX; kí hiệu: XMN D. Đỉnh: M; cạnh: MX, MN, kí hiệu: MXN Câu 7. Trong hình dưới đây, độ dài của đoạn thẳng PQ là: A. 6cm B. 5,5cm C. 7cm D. 6,5cm Câu 8. Trong các góc dưới đây, góc nào có số đo bằng 800? DeThi.edu.vn
  4. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) A. Góc ADB B. Góc mEn C. Góc MON D. Góc xAy PHẦN 2. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau: 2 10 1 a) ; 3 : 7 + 5 b) 2,024 + 0,25 +2. 2,023 ― 0,25; 1 5 c) . 0,24 ⋅ 18 ―1,2 ⋅ 12 Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Tìm giá trị 0,3 của số ―27. 3 b) Đội văn nghệ của khối lớp gồm: đội văn nghệ trong ban múa, bạn còn lại tham gia ban hát. 6 5 20 Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn? 9 Câu 3. (1,0 điểm) Một quán trà trái cây cuối ngày bán còn lại loại trà sau: trà ổi, lượng trà đào ít hơn 3 7lít 2 1 trà ổi là , trà dâu ít hơn trà ổi là . Giá bán của mỗi loại trà trên được cho trong bảng sau: 7lít 2 lít Loại trà Trà ổi Trà đào Trà dâu Giá tiền (đồng/lít) 56 000 50 000 56 000 Một người muốn mua hết lượng trà trên để tổ chứ tiệc, hỏi người đó cần bao nhiêu tiền? Biết nếu mua hết 1 lượng trà trên, quán sẽ giảm giá tổng số tiền cho người mua. 10 Câu 4. (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng HK = 4cm. Trên tia HK lấy điểm P sao cho HP = 2cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng KP. b) Điểm P có là trung điểm của đoạn thẳng HK không? Giải thích. Câu 5. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Đọc tên và nêu số đo của hai góc có trong hình bên: b) Vẽ đường thẳng MN cắt đường thẳng EF tại điểm I sao cho góc EIN bằng 300. Góc EIN là góc gì? Giải thích. c) Góc có số đo gấp bao nhiêu lần số đo góc EIN. ------------- HẾT ------------- Thí sinh KHÔNG ĐƯỢC sử dụng tài liệu và máy tính bỏ túi. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2: DeThi.edu.vn
  5. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐÁP ÁN B A D D A B C B PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 2 10 1 a) : + (2,5đ) 3 7 5 0,25 2 7 1 = 3.10 + 5 7 3 0,25 = 15 10 2 = 15 = 3 0,25 b) 2,024 + 0,25 +2 . 2,023 ― 0,25 = 2,274 + 4,046 ― 0,25 0,25 = 6,320 ― 0,25 0,25 = 6,07 0,25 1 5 c) 0,24 ⋅ 18 ―1,2 ⋅ 12 24 9 12 5 = 100 ⋅ 8 ― 10 ⋅ 12 0,5 27 1 = 100 ― 2 23 0,25 = 100 0,25 2 a) Giá trị 0,3 của số ―27 là 0,3 .( ―27) = ―8,1 0,25 x 2 (1,5đ) b) Số bạn tham gia ban hát chiếm số phần của đội văn nghệ là: 3 2 1 ― 5 = 5 0,5 2 Đội văn nghệ có số bạn tham gia là: (bạn) 0,5 20 :5 = 50 3 (1,0đ) Số lít trà đào còn lại là: 9 2 (lít) 7 ― 7 = 1 0,25 Số lít trà dâu còn lại là: 9 1 11 (lít) 0,25 7 ― 2 = 14 Số tiền để mua hết số trà khi chưa giảm giá là: 9 11 (đồng) 1 ⋅ 50000 + 7 ⋅ 56000 + 14 ⋅ 56000 = 166000 0,25 Số tiền để mua hết số rau sau khi giảm giá là: 1 (đồng) 166000 ― 10 ⋅ 166000 = 149400 0,25 DeThi.edu.vn
  6. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 4 0,5 (1,5đ) a) Vì P nằm giữa hai điểm H và K nên HP + KP = HK. 0,5 Suy ra KP = HK ― HP = 4 ― 2 = 2cm. b) Điểm P là trung điểm của đoạn thẳng HK vì điểm P nằm giữa hai điểm H, K 0,5 và HP = KP = 2cm. 5 a) KBA = 1250; iDh = 850 0,25 x 2 (1,5đ) b) Góc là góc nhọn vì 0 0. EIN EIN = 30 < 90 0,25 0,5 c) Góc có số đo gấp bao nhiêu lần số đo góc EIN. 0 Vì góc là góc bẹt nên MIN = 180 . 0,25 0 Vậy góc có số đo gấp 180 lần số đo góc . 30표 = 3 EIN DeThi.edu.vn
  7. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII – TOÁN 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Vận TT Mức độ đánh giá đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm. – Nhận biết được khái niệm TL13a(0,5đ) Phân số hai phân số bằng nhau và tính nhận biết được quy tắc bằng chất cơ nhau của hai phân số. TN1 bản của – Nêu được hai tính chất cơ TN2 phân số, bản của phân số. so sánh – Nhận biết được số đối của phân số. một phân số. – Nhận biết được hỗn số dương. Thông hiểu: Phân 1 - So sánh được hai phân số 1TL13b(0,5) số cho trước. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính Các chất giao hoán, kết hợp, phép phân phối của phép nhân tính với đối với phép cộng, quy tắc phân số. dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính DeThi.edu.vn
  8. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) được một số biết giá trị phân số của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. Nhận biết: - Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. Thông hiểu: - So sánh được hai số thập 1TL14a(0,5) phân cho trước. Vận dụng: - Thực hiện được các phép Số thập tính cộng, trừ, nhân, chia phân và với số thập phân. và các - Vận dụng được các tính Số phép chất giao hoán, kết hợp, 2 thập tính với phân phối của phép nhân phân số thập đối với phép cộng, quy tắc phân. Tỉ dấu ngoặc với số thập phân số phần trong tính toán (tính viết và trăm. tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. - Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. - Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, DeThi.edu.vn
  9. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). Vận dụng cao: - Giải quyết được một số TL14b vấn đề thực tiễn (phức (1,0) hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm. HÌNH HỌC PHẲNG Nhận biết: - Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề TN3 về đường thẳng đi qua hai Điểm, điểm phân biệt. Các đường - Nhận biết được khái niệm hình thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hình 3 tia. song song. học - Nhận biết được khái niệm cơ ba điểm thẳng hàng, ba bản điểm không thẳng hàng. - Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. - Nhận biết được khái niệm tia. Đoạn Nhận biết: thẳng, - Nhận biết được khái niệm TL15a(0,5) độ dài đoạn thẳng, trung điểm của DeThi.edu.vn
  10. 11 Đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) đoạn đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. thẳng. Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm TN4 góc, điểm trong của góc TL15b(0,5) Góc, (không đề cập đến góc các góc lõm). TN5 đặc - Nhận biết được các góc biệt. Số đặc biệt (góc vuông, góc đo góc. nhọn, góc tù, góc bẹt). - Nhận biết được khái niệm số đo góc. THỐNG KÊ VÀ SÁC XUẤT Thu Nhận biết: thập, - Nhận biết được tính hợp TN6 phân lí của dữ liệu theo các tiêu loại, chí đơn giản. biểu Vận dụng: diễn dữ - Thực hiện được việc thu liệu thập, phân loại dữ liệu theo TN7,8(0,5) theo các các tiêu chí cho trước từ tiêu chí những nguồn: bảng biểu, cho kiến thức trong các môn Thu trước. học khác. thập Nhận biết: và tổ - Đọc được các dữ liệu ở TN9,10 4 chức dạng: bảng thống kê; biểu dữ đồ tranh; biểu đồ dạng liệu Mô tả cột/cột kép (column chart). và biểu Thông hiểu: diễn dữ - Mô tả được các dữ liệu ở TL16a liệu trên dạng: bảng thống kê; biểu (1,0) các đồ tranh; biểu đồ dạng bảng, cột/cột kép (column chart). biểu đồ. Vận dụng: TL17a - Lựa chọn và biểu diễn (0,5) được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; DeThi.edu.vn