11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án)

docx 48 trang Hà Oanh 10/05/2026 20
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx11_de_thi_mon_tin_hoc_lop_4_hoc_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma.docx

Nội dung text: 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án)

  1. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) c) Xem được các hoạt động giải trí, thể thao khi không thể xem trực tiếp. ⃞ d) Em sẽ bị đe dọa, lừa đảo và làm mất thông tin cá nhân của gia đình mình. ⃞ Câu 6. Chọn các tổ hợp phím và nút lệnh trong ngoặc đơn (Ctrl+X; Ctrl+V; Ctrl+C; Rename, Ctrl+H) để điền vào chỗ trống sao cho thích hợp với chức năng của nó. (1 điểm) a) Sao chép thư mục: . b) Dán thư mục: c) Cắt thư mục: d) Đổi tên mới cho thư mục: Câu 7. Anh của Hải tải về một số phần mềm trả phí nhưng đã bị bẻ khóa để dùng miễn phí. Anh muốn cài cho Hải sử dụng. Nếu em là Hải, em có nên chấp nhận không? Vì sao? (1 điểm) II. THỰC HÀNH (3đ) Câu 8. Em hãy mở máy tính và thực hành theo các yêu cầu sau: a) Tại ổ đĩa D tạo thư mục có tên lớp và tên của mình. (0,5 điểm) Ví dụ: Em học lớp 4B và tên của mình là Hồng Ngân thì tạo thư mục là D:\Lop 4B – Hồng Ngân. b) Soạn thảo văn bản (2 điểm) - Mở phần mềm soạn thảo văn bản Word (0,5 điểm) - Gõ nội dung và trình bày đoạn thơ sau theo yêu cầu sau: + Chọn kiểu chữ Telex (0,5 điểm) + Chọn phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 16. (1 điểm) VÈ CHIM Hay nhặt lân la Là bà chim sẻ Có tình có nghĩa Là mẹ chim sâu Giục hè đến mau Là cô tu hú, (Vè dân gian) c) Lưu văn bản soạn thảo vào thư mục vừa tạo của em với tên là VECHIM.docx (0,5 điểm) DeThi.edu.vn
  2. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. LÍ THUYẾT (7đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất và làm tiếp các bài tập sau: Câu 1. (1 điểm) a) Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của phần cứng? (0.5 điểm) A. Có thể nhìn thấy, cầm và sờ được B. Quan sát được hình dạng; C. Không thể chạm tay vào; D. Là một vật thể b) Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách? (0.5 điểm) A. Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ. B. Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím. C. Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình điện thoại thông minh. D. Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet. Câu 2. Nối phím và chức năng của phím trong soạn thảo văn bản. (1 điểm) Tên phím Chức năng 1. Backspace a. Ngắt dòng và đưa con trỏ soạn thảo xuống dòng tiếp theo. 2. Enter b. Xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo. 3. Shift c. Xóa kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo. d. Nhấn giữ phím để gõ chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai 4. Delete kí tự. Câu 3. (1 điểm) a) Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, em dùng phần mềm nào? (0.5 điểm) A. Word. B. Paint. C. Google Chrome. D. Powerpoint. b) Em thực hiện thao tác nào mà tệp và thư mục tồn tại ở cả thư mục cũ và thư mục mới? (0.5 điểm) A. Sao chép B. Di chuyển C. Xóa D. Đổi tên Câu 4. Phần mềm miễn phí là ? (1 điểm) A. Phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí. B. Phần mềm người dùng phải trả phí khi sử dụng. C. Mọi người có thể sử dụng, sao chép nhưng cần phải xin phép tác giả. D. Người dùng không được tự ý sao chép, phổ biến đến người khác. Câu 5. Đánh dấu X vào ⃞ trước tác hại khi truy cập vào các trang web không phù hợp với lứa tuổi. (1 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25đ) a) Có thể liên lạc và nhìn thấy hình ảnh của người thân khi ở xa. ⃞ b) Xem những cảnh tượng bạo lực gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển nhân cách. x ⃞ c) Xem được các hoạt động giải trí, thể thao khi không thể xem trực tiếp. ⃞ d) Em sẽ bị đe dọa, lừa đảo và làm mất thông tin cá nhân của gia đình mình. x ⃞ DeThi.edu.vn
  3. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) Câu 6. Chọn các tổ hợp phím và nút lệnh trong ngoặc đơn (Ctrl+X; Ctrl+V; Ctrl+C; Rename, Ctrl+H) để điền vào chỗ trống sao cho thích hợp với chức năng của nó. (1 điểm) a) Sao chép thư mục: Ctrl+C b) Dán thư mục: Ctrl+V; c) Cắt thư mục: Ctrl+X d) Đổi tên mới cho thư mục: Rename (Mỗi ý đúng được 0,25đ) Câu 7. Anh của Hải tải về một số phần mềm trả phí nhưng đã bị bẻ khóa để dùng miễn phí. Anh muốn cài cho Hải sử dụng. Nếu em là Hải, em có nên chấp nhận không ? Vì sao? (1 điểm) Đáp án: Nếu là em, em không đồng ý với anh của Hải (0,25 điểm). Em sẽ nói với anh là việc làm ấy là vi phạm pháp luật, sẽ gặp nhiều rủi ro khi sử dụng phần mềm và không được nhận sự hỗ trợ nếu phần mềm gặp sự cố. (0,75 điểm) (GV linh hoạt ghi điểm theo câu trả lời của HS.) II. THỰC HÀNH: (3 điểm) Câu 8. Em hãy mở máy tính và thực hành theo các yêu cầu sau: a) Tại ổ đĩa D tạo thư mục có tên lớp và tên của mình. (0,5 điểm) Ví dụ: Em học lớp 4B và tên của mình là Hồng Ngân thì tạo thư mục là D:\Lop 4B – Hồng Ngân. b) Soạn thảo văn bản (2 điểm) - Mở phần mềm soạn thảo văn bản Word (0,5 điểm) - Gõ nội dung và trình bày đoạn thơ sau theo yêu cầu sau: + Chọn kiểu chữ Telex (0,5điểm) + Chọn phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 16. (1 điểm) VÈ CHIM Hay nhặt lân la Là bà chim sẻ Có tình có nghĩa Là mẹ chim sâu Giục hè đến mau Là cô tu hú, (Vè dân gian) c) Lưu văn bản soạn thảo vào thư mục vừa tạo của em với tên là VECHIM.docx (0,5 điểm) (GV linh hoạt chấm bài thực hành theo thang điểm và yêu cầu đã đưa ra. Mỗi bước thực hành sai hoặc thiếu trừ 0,25 điểm). DeThi.edu.vn
  4. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC - LỚP 4 Số câu và số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lê ̣ Mạch kiến thức, kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Bài 2: Gõ bàn phím đúng cách Số câu 1 1 Câu số 3 3 Số điểm 0,5 0,5 5 % Bài 3: Thông tin trên trang Web Số câu 1 1 Câu số 8 8 Số điểm 0,5 0,5 5 % Bài 5: Thao tác với tệp và thư mục Số câu 1 1 1 2 1 Câu số 1 2 10 1, 2 10 Số điểm 0,5 0,5 2,0 1,5 2,0 30 % Bài 6: Sử dụng phần mềm khi Số câu 1 1 được phép Câu số 9 9 Số điểm 0,5 0,5 5 % Số câu 2 1 3 Bài 7: Tạo bài trình chiếu Câu số 4, 5 6 4, 5, 6 Số điểm 2,0 0,5 2,5 25 % Bài 8: Định dạng văn bản trên trang Số câu 1 1 1 1 chiếu Câu số 7 11 7 11 Số điểm 1,0 2,0 1,0 2,0 30 % Số câu 7 2 1 1 9 2 DeThi.edu.vn
  5. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) 1, 3, 4, 1, 2, Câu số 5, 2, 6 10 11 3, 4, 10, Tổng 7,8,9 5, 6, 11 7, 8,9 Số điểm 5,0 1,0 2,0 2,0 6,0 4,0 10 Tỷ lệ % 50% 30% 20% 60% 40% 100% DeThi.edu.vn
  6. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TIN HỌC LỚP 4 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức STT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức TN TL TN TL TN TL 1 Chủ đề 1. Máy tính Bài 2. Gõ bàn phím Nhận biết: và em đúng cách – Biết vị trí đặt các ngón tay khi gõ hàng phím số 1 và thực hiện được thao tác gõ đúng cách. Bài 3. Thông tin trên Nhận biết: trang web – Nhận biết và phân biệt được các loại thông tin 1 chính trên trang web: văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết. 2 Chủ đề 2. Tổ chức Bài 5. Thao tác với tệp Nhận biết: lưu trữ, tìm kiếm và và thư mục - Nêu được tác hại khi thao tác nhầm, từ đó có ý trao đổi thông tin thức cẩn thận khi thực hiện các thao tác nêu trên. Thông hiểu: - Thực hiện được các thao tác cơ bản với thư mục và tệp: tạo và xóa thư mục, xóa tệp, di chuyển một 1 1 thư mục hay một tệp vào trong thư mục khác, sao chép thư mục và tệp, đổi tên tệp. 3 Chủ đề 3. Tổ chức Bài 6. Sử dụng phần Nhận biết: 1 lưu trữ, tìm kiếm và mềm khi được phép - Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm trao đổi thông tin miễn phí và phần mềm không miễn phí. - Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được phép. DeThi.edu.vn
  7. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) Chủ đề 4. Đạo đức, Bài 7. Tạo bài trình Nhận biết: pháp luật và văn hoá chiếu - Thực hiện được thành thạo việc khởi động và trong môi trường số thoát khỏi phần mềm trình chiếu. Thông hiểu: 2 1 - Lưu được tệp vào đúng thư mục theo yêu cầu. 4 Chủ đề 5. Ứng dụng Bài 8. Định dạng văn Nhận biết: tin học bản trên trang chiếu - Định dạng được kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu. Vận dụng: 1 1 - Định dạng được kiểu chữ, màu chữ, cỡ chỡ cho văn bản trên trang chiếu. DeThi.edu.vn
  8. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. LÝ THUYẾT: (6,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: (0,5 điểm) Để đổi tên thư mục em thực hiện thao tác? A. Nháy chuột trái → Chọn Rename. B. Nháy chuột phải → Chọn Rename. C. Nháy chuột trái → Chọn Copy. D. Nháy chuột phải → Chọn Copy. Câu 2: (0,5 điểm) Khi em muốn tệp và thư mục tồn tại cả ở thư mục cũ và thư mục mới em sử dụng một thao tác nào? A. Sao chép B. Di chuyển C. Xóa D. Đổi tên Câu 3: (0,5 điểm) Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em: A. Gõ nhanh và chính xác hơn. B. Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím. C. Tăng khả năng tập trung và ghi nhớ. D. Cả A, B và C đúng. Câu 4: (1,0 điểm) Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex? A. quee huong. B. quee huwowng. C. que huwowng. D. Tất cả các đáp án trên đều sai Câu 5: (1,0 điểm) Nút lệnh dùng để làm gì? A. Căn lề B. Chọn phông chữ C. Chọn cỡ chữ D. Chọn màu chữ Câu 6: (0,5 điểm) Để chèn tranh/ ảnh vào trang chiếu em làm thế nào? A. Chọn Insert ⇒ Chọn Picture B. Chọn Insert ⇒ Chọn Shapes C. Nhấn Ctrl+B D. Chọn Insert ⇒ Chọn Table Câu 7: (1,0 điểm) Để cụm từ “Trường em” có kiểu đậm và nghiêng, em sử dụng nút lệnh nào? A. B. C. D. Câu 8: (0,5 điểm) Khi em truy cập vào các trang Web, em gặp các loại thông tin chính là: A. Văn bản, hình ảnh, video B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh C. Hình ảnh, âm thanh, video, Siêu liên kết, văn bản. D. Âm thanh, video Câu 9: (0,5 điểm) Em có thể sử dụng phần mềm mà không vi phạm pháp luật khi A. Bố hoặc mẹ cho phép. B. Tác giả cho phép. C. Thầy cô cho phép. D. Bạn bè cho phép. II. THỰC HÀNH: (4,0 điểm) DeThi.edu.vn
  9. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) Câu 10: (2,0 điểm) Em hãy tạo thư mục “Bài thi cuối kì I” là thư mục con của thư mục “Họ và tên – lớp” ở Ổ đĩa D. Câu 11: (2,0 điểm) Em hãy tạo ba trang chiếu với chủ đề giới thiệu trường em theo gợi ý sau: Tên trường Ảnh trường Tình cảm của em với trường Địa chỉ Trang 1 Trang 2 Trang 3 a. Tên trường, địa chỉ: Phông chữ Time New Roman, cỡ chữ 50, màu đỏ. b. Chú thích cho ảnh trường: Phông chữ Time New Roman, cỡ chữ 30, màu cam. c. Tình cảm của em với trường: Phông chữ Time New Roman, cỡ chữ 30, màu xanh. d. Lưu tệp với tên Trường em vào thư mục “Bài thi cuối kì I”. HƯỚNG DẪN CHẤM I. LÝ THUYẾT: (6,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án B A D B B A C C B Điểm 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 0,5 1,0 0,5 0,5 II. THỰC HÀNH: (4,0 điểm) Câu 10: (2,0 điểm) - HS tạo được thư mục ở Ổ đĩa D là “Họ và tên – lớp” (1 điểm) - HS tạo được thư mục “Bài thi cuối kì I” (1 điểm) (Lưu ý: HS chỉ tạo 1 thư mục trừ 1 điểm) Câu 11: (2,0 điểm) - Gõ đúng nội dung văn bản trên trang chiếu (1 điểm) - Định dạng theo đúng yêu cầu. (0,5 điểm) - Lưu được bài trình chiếu vào đúng thư mục (0,5 điểm) DeThi.edu.vn
  10. 11 Đề thi môn Tin học Lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 - PHÂN BỐ SỐ CÂU, SỐ ĐIỂM TIN HỌC - KHỐI 4 Tổng điểm và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu và tỷ lệ % Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TL/ TL/ TL/ TN TN TN Tổng TL TH TH TH CĐA. Máy tính và em Số câu 2 1 3 (A1 & A2) Số điểm 1.0 0.5 1.5 15% CĐB. Mạng máy tính và Số câu 1 1 2 Internet Số điểm 0.5 0.5 1.0 10% CĐC. Tổ chức lưu trữ và Số câu 2 1 1 4 Trao đổi thông tin Số điểm 1.0 0.5 2.5 4.0 40% (C1 & C2) Chủ đề D. Đạo đức, pháp Số câu 1 1 luật và văn hóa trong môi Số điểm 0.5 0.5 5% trường số CĐE. Ứng dụng Tin học Số câu 1 1 2 (E1) Số điểm 0.5 2.5 3 30% Số câu 7 0 3 0 0 2 12 Số điểm 3.5 - 1.5 - - 5.0 10 100% Tổng Tỷ lệ % 35% 0% 15% 0% 0% 50% 100% Tỷ lệ theo 35% 15% 50% mức Số câu Điểm Tỷ lệ Lí thuyết 10 5 50% Tự luận 2 5 50% DeThi.edu.vn