13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

docx 82 trang bút chì 05/05/2026 350
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx13_de_thi_cuoi_ki_2_tin_hoc_lop_7_co_ma_tran_dap_an_ket_noi.docx

Nội dung text: 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. LÝ THUYẾT (5.0 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm. (câu 4 điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp B A D C A D D D A B án II. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Biểu điểm Câu 11 Chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp thuật 1.0 điểm 1.0 điểm toán dễ hiểu và dễ thực hiện hơn. V1. 24,20,3,9,2,1,6,10. 0.25 điểm Câu 12 V2. 24,20,10,3,9,2,1,6. 0.25 điểm 1.0 điểm V3. 24,20,10,9,3,6,2,1. 0.25 điểm V4. 24,20,10,9,6,3,2,1. 0.25 điểm Lưu ý: Đúng vòng trước mới tính điểm vòng sau nếu vòng sau đúng. Câu 13 Có đúng tên Có đúng là 0.25 điểm Tên môn 1.0 điểm Lần lặp môn học cần đã hết danh Đầu ra 0.25 điểm học tìm không? sách không? 0.25 điểm 1 Toán Sai Sai (Điền sai 2 Văn Sai Sai vị trí còn 3 Lý Sai Sai lại bất kì 4 Hóa Đúng Hóa trừ 0.25 5 Tin điểm) Bước 1. Xét vị trí ở giữa dãy, đó là vị trí thứ 3. 0.5 điểm So sánh “Ngữ văn” và “Sinh”. Vì “N” đứng trước “S” trong bảng chữ cái nêu 0.5 điểm bỏ nữa đầu danh sách. 0.5 điểm Câu 14 Bước 2. Xét vị trí ở giữa của nữa sau của dãy là vị trí số 4. So sánh “Sinh” và 0.5 điểm 2.0 điểm “Sinh”. Vì hai giá trị bẳng nhau nên kết thúc thuật toán. (Lưu ý: Đúng bước 1 mới tính điểm bước 2 nếu bước 2 đúng) DeThi.edu.vn
  2. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 7 Mức độ đánh giá Tổng Nội dung/ TNKQ Tự luận Tỷ lệ Chủ đề/ TT đơn vị kiến Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn % Chương thức Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận điểm dụng dụng dụng dụng dụng 1 Bài 8. Công 1 1 5% cụ hỗ trợ (0,5đ) tính toán Bài 9: Trình 1 1 2 10% Chủ đề bày bảng (1đ) 4: ứng tính dụng Bài 10: 1 1 5% của tin Hoàn thiện (0,5đ) học bảng tính Bài 11: Tạo 1 1 2 15% bài trình (1,5đ) chiếu 2 Chủ đề Thuật toán 1 1 1 1 10% 5: Giải tìm kiếm (1,0đ) quyết tuần tự vấn đề Thuật toán 1 1 1 1 1 2 1 40% với sự tìm kiếm nhị (4,0đ) trợ giúp phân DeThi.edu.vn
  3. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) của máy Thuật toán 1 1 2 15% tính sắp xếp (1,5đ) Tổng số câu 5 2 1 1 1 1 1 1 1 7 5 2,5 14 Tổng số điểm 4 2 1 3 3,5 4,0 2,5 10 Tỉ lệ 40 20 10 30 35 40 25 100 DeThi.edu.vn
  4. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TIN HỌC 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội TNKQ Tự luận Chương/ dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chủ đề vị kiến Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận thức dụng dụng dụng dụng Nhận biết: 1 - HS nhận biết được khái niệm Bài 8: hàm trên bảng tính, phân biệt Công cụ hỗ được tên hàm, tham số của hàm, trợ tính ý nghĩa của hàm và cách viết toán hàm. - HS biết được cách sử dụng Chủ đề hàm trong công thức. 4: Ứng Bài 9: Nhận biết: 1 1 1 dụng của Trình bày - Biết và thực hiện được một số tin học bảng tính chức năng định dạng dữ liệu Nhận biết: 1 - Biết được một số thao tác trên Bài 10: bảng tính Hoàn - Nhận biết được kích thước của thiện bảng khổ giấy A4 để điều chỉnh, in tính ấn tài liệu sao cho vừa với kích thước trang giấy DeThi.edu.vn
  5. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) 1 Nhận biết 1 1 - Biết được tên và một số chức Bài 11: năng cơ bản của phần mềm Tạo bài trình chiếu trình chiếu - Giải thích được một số thao tác tạo hiệu ứng cho đối tượng và hiệu ứng chuyển trang. 2 Chủ đề Thông hiểu 1 1 5: Giải - Giải thích được thuật toán tìm quyết kiếm tuần tự Thuật toán vấn đề Vận dụng tìm kiếm với sự - Biểu diễn và mô phỏng được tuần tự trợ giuos hoạt động của thuật toán tìm của máy kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu tính nhỏ Nhận biết 1 1 1 1 Biết được thế nào là thuật toán tìm kiếm nhị phân Thông hiểu Thuật toán Giải thích được thuật toán tìm tìm kiếm kiếm nhị phân nhị phân Vận dụng Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân trên một bộ dữ liệu nhỏ DeThi.edu.vn
  6. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) Thông hiểu 1 1 Giải thích được một vài thuật Thuật toán toán sắp xếp cơ bản sắp xếp Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán sắp Tổng 5 2 1 1 1 1 1 1 1 Tỉ lệ % 4 2 1 3 Tỉ lệ chung 40 20 10 30 DeThi.edu.vn
  7. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Câu 1: Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung: =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14. Câu 2: Lợi ích của việc xem trước khi in? A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in D. Cả 3 phương án trên đều sai Câu 3. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản? A. Home; B. Insert; C. Design; D. View. Câu 4. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng? A. File; B. Insert; C. Design; D. Animations. Câu 5. Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì? A. 5, 22, 8, 19, 7. B. 8, 7, 19, 22, 5. C. 7, 22, 8, 19, 5. D. 5, 8, 22, 7, 19. Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì? A. Lưu trữ dữ liệu B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần. C. Xử lí dữ liệu. D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho. Câu 7: Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách: A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách. B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách. C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự. D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự Câu 8: Em hãy sắp xếp thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên sao cho đúng: 1. Xét phần tử đầu tiên của danh sách. 2. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang bước tiếp theo 3. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang bước tiếp theo. 4. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc 5. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc A. 3 - 1 – 2 – 5 – 4 B. 1 - 3 – 2 – 5 – 4 C. 3 - 2 – 1 – 4 – 5 D. 4 - 5 – 3 – 2 – 1 Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau: Nội dung Đáp án DeThi.edu.vn
  8. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) a, Cấu trúc phân cấp là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp. b, Cấu trúc phân cấp làm cho nội dung cần trình bày rườm rà, khó nhìn. c, Cấu trúc phân cấp gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau. d, Cấu trúc phân cấp được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu. Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau: Nội dung Đáp án a, Thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu tìm từ giữa danh sách. b, Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm trên danh sách đã sắp xếp c, Thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm trên danh sách bất kì d, Thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì thì còn tìm tiếp. Câu 11: Trong chương trình bảng tính, có thể chọn một vùng hình tam giác được không? Câu 12: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Mai trong danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Mai”, “Phong”, “Vy”] II. TỰ LUẬN Câu 13. (2 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71. Câu 14. (1 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau: DeThi.edu.vn
  9. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A A C D D C B Câu 9: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm a-Đ b-S c-S d-Đ Câu 10: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm a-S b-Đ c-S d-Đ Câu 11 (0,5 điểm): Không Câu 12 (0,5 điểm): 1 Phần 2: Tự luận (3 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 13 Mô phỏng các bước sắp xếp dãy số 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 theo thuật toán nổi bọt: (2 Vòng lặp 1: 83, 5, 8, 12, 65, 71, 72. 0,25đ điểm) Vòng lặp 2: 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72. 0,25đ Vòng lặp 3: 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72. 0,25đ Vòng lặp 4: 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72. 0,25đ Vòng lặp 5: 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72. 0,25đ Vòng lặp 6: 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72. 0,25đ Vòng lặp 7: 5, 8, 12, 65, 71, 72, 83. 0,25đ Sau 7 vòng lặp thì dãy số mới được sắp xếp đúng theo yêu cầu. 0,25đ Câu 14 (1 0,25đ điểm) Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và “Mai”. Vì H đứng trước M 0,25đ trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4). Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và “Bình”. Vì H đứng sau B 0,25đ trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4). Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị trí giữa đúng là 0,25đ “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán. DeThi.edu.vn
  10. 13 Đề thi cuối kì 2 Tin học Lớp 7 có Ma trận & đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TIN HỌC 7 Mức độ nhận thức Tổng Nội Chương/ Vận dụng % TT dung/đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng chủ đề cao điểm kiến thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Chủ đề 4. Bài 11: Tạo 1 0,5 Ứng dụng bài trình chiếu điểm tin học. 5% Bài 12: Định 1 0,5 dạng đối điểm tượng trên 5% trang chiếu Bài 13: Thực 1 1,0 hành tổng điểm hợp: Hoàn 10% thiện bài trình chiếu 2 Chủ đề 5: Bài 14: Thuật 1 2 3,0 Giải quyết toán tìm kiếm điểm vấn đề với sự tuần tự 30% trợ giúp của Bài 15: Thuật 2 2 1 4,0 máy tính. toán tìm kiếm điểm nhị phân 40% Bài 16: Thuật 2 1,0 toán sắp xếp điểm 10% Tổng 4 1 6 1 1 10 điểm Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn