13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 136 trang bút chì 30/04/2026 40
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx13_de_thi_cuoi_ki_2_toan_8_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx
  • pdf13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án).pdf

Nội dung text: 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ Chương/ Nội dung kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm STT Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức tra, đánh giá biết hiểu dụng dụng cao Nhận biết: 2TN – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Thông hiểu: Phân thức đại – Mô tả được những tính chất cơ bản của số. Tính chất phân thức đại số. cơ bản của – Thực hiện được các phép tính: phép 2TN Phân phân thức đại cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối 1 thức đại số. Các phép với hai phân thức đại số. số toán cộng, trừ, Vận dụng: nhân, chia các – Vận dụng được các tính chất giao hoán, phân thức đại kết hợp, phân phối của phép nhân đối với số phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. Vận dụng cao: – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức. 1TL – Dựa vào tính chất phân thức để chứng minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức. Nhận biết: 2TN 2TN 1TL – Nhận biết được phương trình bậc nhất 1TL một ẩn. Phương trình Vận dụng: bậc nhất một – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn Phương ẩn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các trình bậc bài toán liên quan đến chuyển động trong 2 nhất và Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá hàm số học,...). bậc nhất Nhận biết: 2TN – Nhận biết được khái niệm hàm số. Hàm số và đồ – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của thị của hàm số đường thẳng A. Thông hiểu: DeThi.edu.vn
  2. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của 2TN nó. – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y ax b a 0 . – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y ax b a 0 . – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. Vận dụng: – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...). Mở đầu Mô tả xác suất Nhận biết: 3TN 1TN về tính của biến cố – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất 3 xác suất ngẫu nhiên thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến trong một số ví của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn cố dụ đơn giản giản. Nhận biết: 2TN 1TL − Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. − Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. Tam giác đồng Tam giác − Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, dạng. Hình 4 đồng nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế đồng dạng dạng tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng. Thông hiểu: − Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam DeThi.edu.vn
  3. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). Thông hiểu: Định lí − Giải thích được định lí Pythagore. Pythagore và − Tính được độ dài cạnh trong tam giác ứng dụng vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. Nhận biết: 2TN 1TL − Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Thông hiểu: − Tính được diện tích xung quanh, thể tích Một số Hình chóp tam của một hình chóp tam giác đều và hình hình khối giác đều, hình 5 chóp tứ giác đều. trong chóp tứ giác − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn thực tiễn đều gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...). DeThi.edu.vn
  4. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 3x 3 1 x 2 A. . B. . C. x 1. D. . y x 4 2 0 2x 1 Câu 2: Phân thức có tử thức là x 3 A. 2x 1. B. 2x. C. x 3. D. 2x 1. x 2 Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức x 3 là A. x 2. B. x 3. C. x 3. D. x 2. 10x3 121y5 Câu 4: Kết quả của tích  là 11y2 25x 11x2 y3 22x2 y3 22x2 y3 22x3 y 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 25 5 Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? 1 5 A. 0x 3 0. B. x2 2 0. C. x 3 0. D. 1 0. 2 x Câu 6: Cho hàm số y f(x) 2x 1. Tại x = 1 thì y có giá trị bằng A. 2. B. -3 . C. 1. D. 3 Câu 7: Phương trình 5x 15 có tập nghiệm là A. S 1 . B. S 2. C. S 3. D. S 4. Câu 8: Đồ thị hàm số y ax a 0 là một đường thẳng luôn đi qua A. điểm A 1; 0 . B. điểm B 0; 1 . C. gốc tọa độ O 0; 0 . D. điểm C 0; 1 . Câu 9: Một xe ô tô chạy với vận tốc 60km/h. Hàm số biểu thị quãng đường S(km) mà ô tô đi được trong thời gian t (h) là 60 A. S = 60t B. S = 60 + t. C. S = 60 - t. D. S . t Câu 10. Đồ thị của hai hàm số y = 2x + 1 và y = 3x + 1 là hai đường thẳng có vị trí như thế nào? A. Cắt nhau. B. Song song. C. Trùng nhau. D. Không cắt nhau. Câu 11. Đồ thị của hàm số y = 2x + 1 và hàm số y = ax + 3 là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số a bằng mấy? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. DeThi.edu.vn
  5. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Câu 12. Cho phương trình (m – 2)x + 7 = 0 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho là phương trình bậc nhất 1 ẩn? A. m 7 B. m 2. C. m 2 D. m 2 và m 2. Câu 13: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là A. 10. B. 9. C. 8. D. 7. Câu 14: Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là 1 1 1 A. . B. 1. C. . D. . 2 3 4 Câu 15: Lớp 8B có 45 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau: Loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 12 15 17 1 Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là 17 12 3 1 A. . B. . C. . D. . 45 45 5 45 Câu 16. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt 3 chấm” là 1 1 1 A. 1. B. . C. . D. . 3 2 6 Câu 17: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. µB µC . B. µB µB . C. µC µB . D. µA µB . Câu 18: Cho hình vẽ. Giá trị của x là A. x = 13cm B. x = 2cm C. x = 20cm D. x = 10cm Câu 19: Số đo mỗi góc ở đỉnh của đáy hình chóp tứ giác đều là A. 60. B. 90. C. 120. D. 180. Câu 20 : Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều? A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 2. PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 21. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau: DeThi.edu.vn
  6. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 2x 1 3 x a) 5x 4 0 b) 7x (2x 3) x 1 c) x 3 5 4 Câu 22. (1,0 điểm) Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 100 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn, biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m. Câu 23. (0,5 điểm) Khoảng cách từ hai bến tàu A và B tới hòn đảo C lần lượt là 17km và 10km (hình ảnh mình họa). Tính khoảng cách AB giữa hai bến tàu biết hồn đảo cách đất liền 8km. C 17km 8km 10km A ? B H Câu 24. (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có độ dài cạnh đáy bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm, đường cao bằng 12cm. (Hình bên) S 13cm A D E B O 10cm C a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp b) Tính thể tích của hình chóp Câu 25. (1,0 điểm) Cho góc nhọn xOy, các điểm A, N nằm trên tia Ox, các điểm B, M nằm trên tia Oy sao cho AM, BN lần lượt vuông góc với Oy, Ox. Chứng minh rằng AO.ON = OB.OM DeThi.edu.vn
  7. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 đ). (Chọn đúng mỗi câu đạt 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D A B B C D C C A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C A D B D B D B C 2. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 đ). CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM a) 5x 4 0 5x = 4 0,25đ 4 x 5 4 0,25đ Vậy nghiệm của PT là x 5 b) 7x (2x 3) x 1 0,25đ 7x – 2x – 3 = x + 1 7x – 2x – x = 1 +3 4x = 4 Câu 21: x = 1 0,25đ (1,5đ) Vậy nghiệm của PT là x = 1 2x 1 3 x 0,25đ c) x 3 5 4 20x + 4(2x – 1) = 60 + 5 (3 – x) 20x + 8x – 4 = 60 + 15 – 5x 20x + 8x + 5x = 60 + 15 +4 33x = 79 0,25đ 79 x 33 79 Vậy nghiệm của PT là x 33 Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (m). Điều kiện x > 0 0,25đ Khi đó chiều dài là x + 3 (m) Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 100 : 2 = 50 (m) 0,25đ Câu 22: Theo đề bài, ta có phương trình: x + x + 3 = 50 0,25đ (1,0đ) Giải pt : x + x + 3 = 50 x = 23,5 (nhận) Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là 23,5 (m) và chiều dài 26,5 (m) 0,25đ DeThi.edu.vn
  8. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) C 17km 8km 10km Câu 23: (0,5đ) A ? B H Tính được BH= 6km 0,25đ Tính được AH= 15km 0,25đ => AB = AH – BH = 15 – 6 = 9 (km) a) Nửa chu vi mặt đáy ABCD của hình chóp là: (10.4):2 = 20 (cm) 0,25đ Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là Câu 24: 2 Sxq = p . d = 20 . 13 = 260 (cm ) 0,25 (1,0đ) 2 b) Diện tích mặt đáy ABCD là: Sđ = 10 . 10 = 100 (cm ). 0,25đ 1 1 0,25 Thể tích của hình chóp V S.h 100.12 400 (cm 3 ) 3 3 Vẽ hình đúng 0,25đ Câu 25: (1,0đ) Xét AOM và OBN có 0,25đ O·MA O·NB 900 Oµ chung 0,25đ Suy ra ΔOAM ΔOBN (g-g) OA OM OB ON 0,25đ OA.ON OB.OM DeThi.edu.vn
  9. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng Chương/ Vận dụng STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng % Chủ đề cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của 4 2 Phân thức phân thức đại số. Các 1 (C1,2,3,4) (C13ab) 20% đại số phép toán cộng, trừ, 1 1 nhân, chia các phân thức đại số 1 1 Phương Phương trình bậc (C15) (C16) trình bậc nhất một ẩn 1 1 2 nhất và 30% 2 1 hàm số bậc Hàm số và đồ thị của (C5,6) (C14) nhất hàm số 0,5 0,5 1 1 Tam giác (C18a, 3 Tam giác đồng dạng (C18b) 20% đồng dạng h vẽ) 1 1 3 Một số Hình chóp tam giác (C10,11,12 1 hình khối 4 đều, hình chóp tứ giác ) (C17) 22,5% trong thực đều 0,75 1,5 tiễn Một số yếu Kết quả có thể và kết 3(C7,8,9) 5 7,5% tố xác suất quả thuận lợi 0.75 Tổng: Số câu 12 2 3 2 1 (10đ) Điểm 3 1 3 2 1 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
  10. 13 Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ Chương/ Nội dung kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần STT Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng dụng cao 1 Phân thức Phân thức đại Nhận biết: 4TN đại số số. Tính chất cơ – Nhận biết được các khái niệm cơ 2TL bản của phân bản về phân thức đại số: định nghĩa; thức đại số. Các điều kiện xác định; giá trị của phân phép toán cộng, thức đại số; hai phân thức bằng nhau. trừ, nhân, chia Thông hiểu: các phân thức – Mô tả được những tính chất cơ bản đại số của phân thức đại số. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. 2 Phương Phương trình Thông hiểu: 1TL trình bậc bậc nhất một ẩn – Mô tả được phương trình bậc nhất nhất và một ẩn và cách giải. hàm số Vận dụng: bậc nhất – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá 1TL học,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất. Hàm số và đồ thị Nhận biết: 2TN 1TL của hàm số – Nhận biết được những mô hình thực DeThi.edu.vn