14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

docx 69 trang Thái Huy 07/11/2026 240 Free
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx14_de_thi_toan_6_hoc_ki_2_kem_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung text: 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) 6 Câu 1. Số nghịch đảo của là: 11 11 6 6 11 A. B. C. D. 6 11 11 6 Câu 2. Làm tròn số 123,456 tới hàng phần mười được kết quả là: A. 123,45 B. 123,46 C. 123,4 D. 123,5 Câu 3. Tính 25% của 12 bằng A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 4. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1 B. Tên các tỉnh phía Bắc C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1 D. Tên các lớp trong trường Câu 5. Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau: 37 36,9 37,1 36,8 36,9 Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên A. Quan sát B. Làm thí nghiệm C. Lập phiếu hỏi D. Phỏng vấn Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng A. 90o B. 180o C. 75o D. 45o Câu 7. Hai đường thẳng song song có số điểm chung là: A. Vô số B. 0 C. 1 D. 2 Câu 8. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? A O C D B A. 2 B. 4 C. 6 D. 5 PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1(1,5 điểm): Tính nhanh: 31 5 8 14 5 2 5 9 5 3 5 a) b) c) 17 + 13 + 13 ― 17 7 ⋅ 11 + 7 ⋅ 11 + 7 45% ― 4 +0,25:4 Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết. 1 3 a) b) ― 2,16 = 16,27 2  +  5(   ―  2) =  20% DeThi.edu.vn
  2. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Bài 3 (2 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê 1 được: Số học sinh xếp loại tốt bằng số học sinh cả khối, số học sinh xếp loại khá bằng 40% số học sinh 6 1 cả khối. Số học sinh xếp loại đạt bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh xếp loại chưa đạt. 3 a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh chưa đạt so với số học sinh cả khối. Bài 4 (1,5 điểm). Biểu đồ cột ở hình dưới đây thể hiện số lượng các học sinh thích các môn học. a) Môn học nào có nhiều học sinh thích nhất? Số học sinh thích môn Toán nhiều hơn số học sinh thích môn Tin học là bao nhiêu? b) Lập bảng thống kê cho biểu đồ ở hình trên? c) Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích học môn Khoa học. Bài 5(1,5 điểm. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. a) Tính AB. b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính IK. c) Vẽ tia At không trùng với AO và Ax. Kể tên các góc đỉnh A 1 2 3 100 3 Bài 6 (0,5 điểm.) Chứng tỏ rằng: = 3 + 32 + 33 +... + 3100 < 4 -------------------------------------HẾT---------------------------------- DeThi.edu.vn
  3. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D B C B B B C PHẦN II. TỰ LUẬN Bài Phần Đáp án Điểm 31 5 8 14 31 14 5 8 0,25 a 17 13 13 17 17 17 13 13 = 1 + (-1) = 0 0,25 5 2 5 9 5 5 2 9 5   . 7 11 7 11 7 7 11 11 7 0,25 b 5 5 .1 0 0,25 Bài 1 7 7 (1,5 đ) 3 5 45% 0,25: 4 4 9 3 1 4 0,25 . c 20 4 4 5 9 3 1 20 4 5 0,25 1 10 x – 2,16 = 16,27 Bài 2 x = 16,27 + 2,16 0,25 a (1 đ) x = 18,43 Vậy x = 18,43 0,25 1 3 (x 2) 20% 2 5 3 1 1 (x 2) 5 5 2 0,25 3 3 (x 2) 5 10 b 3 3 x 2 : 10 5 1 x 2 2 0,25 3 x 2 Bài 3 1 0,25 a - Số học sinh xếp loại tốt của trường là: 90  15 (học sinh) (2 đ) 6 DeThi.edu.vn
  4. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 40 0,25 - Số học sinh xếp loại khá của trường là: 90  40% 90  36 (HS) 100 1 - Số học sinh xếp loại đạt của trường là: 90  30 (học sinh) 0,5 3 - Số học sinh xếp loại chưa đạt của trường là: 0,5 90 – (15 + 36 + 30) = 9 (HS) Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại chưa đạt so với số học sinh cả b 9 0,5 khối là: .100% 10% 90 Học sinh yêu thích nhất là môn Tiếng Anh. 0,25 a Số HS thích môn Toán nhiều hơn môn Tin là: 35 – 25 = 10(HS) 0,25 Môn Toán Văn T. Anh Khoa học Tin 0,5 4 Bài 4 Số HS 35 28 42 30 25 (1,5đ) Tổng số học sinh thích môn học là: 35 + 28 + 42 + 30 + 25 = 160 0,25 Xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh thích môn Khoa học hơn là: b 30 3 160 16 0,25 Vẽ hình đúng, chính xác đến câu a 0,25 Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có: OA + AB = OB 0,25 a Thay số ta được: 2 + AB = 7 AB = 7 – 2 = 5 (cm) Bài 5 Vậy AB = 5cm (1,5đ) Vì I là trung điểm của OA nên OI = IA = OA: 2 = 2: 2 = 1(cm) 0,25 b Vì K là trung điểm của AB nên AK=KB = AB:2 = 5: 2= 2,5 (cm) Lý luận tính IK = 3,5 (cm) 0,25 Vẽ hình đúng câu c 0,25 c Kể đúng tên góc là góc tAx, góc tAO, góc OAx 0,25 1 2 3 100 3 Chứng tỏ rằng: A ... 3 32 33 3100 4 1 1 1 1 100 2A 1 ... 3 32 33 399 3100 1 1 1 1 Bài 6 Đặt B 2 3 ... 99 , và tính B rồi thay vào tổng A ta được (0,5 đ) 3 3 3 3 1 1 0,25 B 2 2.399 1 1 100 2A 1 2 2.399 3100 1 3 3 0,25 2A 1 A 2 2 4 HẾT DeThi.edu.vn
  5. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Quan sát các hình vẽ sau và cho biết hình nào có trục đối xứng? A. Hình 1B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4 Câu 2: Hình vẽ nào dưới đây có tâm đối xứng? A. Tam giác đều B. Cánh quạt C. Trái tim D. Cánh diều Câu 3: Hình nào dưới đây không có tính đối xứng? A. Hình 1B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4 Câu 4: Trong các hình sau, hình nào vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng? A. Hình 1B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4 Câu 5: Trong các hình a, b, c, d dưới đây, hình nào là một tia? A. Hình aB. Hình bC. Hình cD. Hình d Câu 6: Hình vẽ sau có mấy đoan thẳng? DeThi.edu.vn
  6. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) A. 2 đoạn thẳngB. 3 đoạn thẳngC. 4 đoạn thẳngD. 5 đoạn thẳng. Câu 7: Cho hình vẽ sau, điểm nằm giữa hai điểm R và N là P R Q N A. Điểm P B. Điểm R C. Điểm Q D. Điểm N Câu 8: Cho hình vẽ N Khẳng định nào dưới đây là đúng A. Điểm N thuộc đoạn thẳng AB . B. Điểm N nằm giữa A và B . A B C. Điểm M thuộc đoạn thẳng AMB . D. Đường thẳng AB đi qua điểm M . Câu 9: Ở hình bên, hai đường thẳng AB và AC B A. Cắt nhauB. Song song với nhau D C. Không có điểm chungD. Có hai điểm chung. A Câu 10: Hình nào sau đây biểu diễn M là trung điểm của AB? C A. Hình 1B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4 Câu 11: Đồng hồ ở hình nào có kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc bẹt? A. Hình 1B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4 · Câu 12: Trong hình vẽ dưới đây, số đo mOn bằng bao nhiêu độ? A. 180 B. 60 C. 120 D. 125 Phần 2. (2,0 điểm) Câu trả lời đúng sai Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a) , b), c), d) . DeThi.edu.vn
  7. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 15 9 Câu 13: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng bằng 2 4 21 a) Chiều rộng mảnh đất ngắn hơn chiều dài là 4 135 b) Diện tích mảnh đất trên bằng 2 8 39 c) Chu vi mảnh đất trên bằng 4 10 d) Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng mảnh đất là 3 Câu 14: Quan sát hình vẽ bên: · · · a) Trong hình vẽ trên có ba góc là xOt , yOt , xOy . · b) xOy là góc vuông. · c) xOt là góc tù. · d) yOt là góc nhọn. Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trong mỗi câu, hãy viết câu trả lời/ đáp án mà không cần trình bày lời giải chi tiết Câu 15: Trong các số thập phân 0,2; 3,8; 1,7; 5,9 . Hãy cho biết số thập phân nào nhỏ nhất? Câu 16: Làm tròn số thập phân 3,264 đến hàng phần mười ta được số nào? Câu 17: Trong một hộp đựng 1 viên bi màu xanh và 2 viên bi màu đỏ, các viên bi cân đối và đồng chất. Bạn Lan lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ trong hộp, sự kiện “Hai viên bi lấy ra có cùng màu” là có thể xảy ra, không thể xảy ra hay chắc chắn xảy ra? Câu 18: Bạn Nam tung một đồng xu hai mặt cân đối trong 10 lần và ghi lại kết quả: Lần tung thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kết quả S S N N N S N S S N Số lần xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu? II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài 1 (1 điểm). 3 5 a) So sánh hai phân số: và 4 6 b) Sắp xếp các số thập phân sau: 3,52 ; - 2,543 ; - 4,12 ; 4, 71 theo thứ tự tăng dần. Bài 2 (1 điểm). Lớp 6A có 48 học sinh, học lực cuối học kì I được xếp thành ba loại tốt, khá và đạt. Số 3 học sinh xếp loại tốt chiếm 25% số học sinh cả lớp và bằng số học sinh xếp loại khá. Còn lại là học sinh 4 xếp loại đạt. Tính số học sinh xếp loại đạt của lớp 6A. Bài 3 (0,5 điểm). Trong hộp có một số viên bi màu xanh, màu đỏ và màu vàng có kích thước giống nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động đó 50 lần, ta được kết quả như sau: Loại bi Bi xanh Bi đỏ Bi vàng Số lần 30 8 12 DeThi.edu.vn
  8. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Lấy được viên bi xanh”. Bài 4 (0,5 điểm). Nhân dịp lễ 30 tháng 4, một nhà sách thực hiện chương trình giảm giá 10% trên tất cả các mặt hàng. Bạn Minh đến nhà sách đó mua một quyển sách và một quyển truyện tranh, bạn phải trả tổng cộng 126 000 đồng. Hỏi giá ban đầu của quyển sách là bao nhiêu biết rằng giá ban đầu của quyển truyện tranh là 48 000 đồng? . HẾT . DeThi.edu.vn
  9. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (trả lời đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D B A B C D A A A C Phần 2. (2,0 điểm) Câu trả lời đúng sai. (Trả lời đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm) Câu 13. a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng Câu 14. a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Trả lời đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm) Câu 15: Số thập phân nào nhỏ nhất là: - 3,8 Câu 16: 3,264 3,3 Câu 17: Sự kiện “Hai viên bi lấy ra có cùng màu” là có thể xảy ra. Câu 18: Số lần xuất hiện mặt S là 5 lần II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài Nội dung Điểm 3 5 a) So sánh hai phân số: 4 và 6 3 9 5 10 0,25 1 ; Ta có 4 12 6 12 0,25 (1 điểm) 9 10 3 5 Mà 12 12 nên 4 6 b) 4,12 ; 2,543 ; 3,52 ; 4,71 0,5 2 25 0,5 48 25% 48 12 (1 điểm) 0,25 Số học sinh xếp loại tốt là: 100 (HS) 0,25 3 12: 16 Số học sinh xếp loại khá là: 4 (HS) 48 12 16 20 Số học sinh xếp loại đạt là: (HS) 3 Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Lấy được viên bi xanh” là: (0,5 điểm) 30 3 0,25x2 50 5 Số tiền phải trả cho một quyển truyện sau khi giảm 10% là: 4 0,25 90 (0,5 điểm) 48000  90% 48000  43200 0,25 100 (đồng) DeThi.edu.vn
  10. 14 Đề thi Toán 6 học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Số tiền phải trả cho một quyển sách sau khi giảm 10% là: 126000 43200 82800 (đồng) Giá ban đầu của một quyển sách là: 90 82800:90% 82800: 92000 100 (đồng) * Lưu ý: - Mọi cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn được tròn điểm. . HẾT DeThi.edu.vn