15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

docx 116 trang bút chì 26/05/2026 90
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx15_de_thi_cuoi_ki_1_dia_li_10_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_da.docx

Nội dung text: 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

  1. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C.2. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất. D.1. Thạch quyển, thuyết kiến tạo D. Thạch 1TN 4 mảng. 4 1 1 1 4TN 1TL 42,5 quyển 1TL D.2. Nội lực và ngoại lực. 3TN 5TN 24TN Tổng số câu/lệnh hỏi 10 1 1 6 1 1 1 3 1 1 16TN 1TL 1TL 2TL Tổng số điểm 2,5 0,25 0,25 1,5 0,25 0,25 0,5 1,5 2,0 1,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 * Ghi chú: - TN: Trắc nghiệm. TL: Tự luận. - Dạng thức 1: Có 12 câu (lệnh hỏi) = 3,0 điểm (0,25 điểm/lệnh hỏi). - Dạng thức 2: Có 2 câu (8 lệnh hỏi) = 2,0 điểm (trung bình 0,25 điểm/lệnh hỏi). - Dạng thức 3: Có 4 câu (lệnh hỏi) = 2,0 điểm (0,5 điểm/lệnh hỏi). - Tự luận: Có 2 câu = 3,0 điểm. DeThi.edu.vn
  2. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỒI KỲ I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 Số câu/lệnh hỏi ở các mức độ đánh giá Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ TT Yêu cầu cần đạt Tự luận Chương đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD Môn Địa lí với định hướng * Biết: Nêu được đặc điểm cơ bản của 2 3 A. Môn Địa lí nghề nghiệp. môn Địa lí. (NL2) (NL2) 1 với định hướng * Hiểu: Xác định được vai trò của môn 1 nghề nghiệp Địa lí đối với đời sống. (NL3) * Hiểu: - Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản 1 B.1. Phương pháp biểu hiện 1 đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm (NL1) các đối tượng địa lí trên bản (NL2) điểm, khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ. đồ. B. Sử dụng bản - Xác định được một số ứng dụng của 2 B.2. Sử dụng bản đồ trong đồ GPS và bản đồ số trong đời sống. học tập và đời sống. Một số * Vận dụng: ứng dụng của GPS và bản đồ - Sử dụng được bản đồ trong học tập địa số trong đời sống. 1 lí và đời sống. (NL2) - Sử dụng được một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống. C.1. Sự hình thành Trái Đất, * Biết: 4 3 3 C. Trái Đất vỏ Trái Đất và vật liệu cấu - Trình bày được nguồn gốc hình thành (NL2) (NL2) tạo vỏ Trái Đất. Trái Đất. DeThi.edu.vn
  3. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C.2. Hệ quả địa lí các - Trình bày được đặc điểm của vỏ Trái chuyển động của Trái Đất. Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất. - Trình bày được hệ quả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. * Vận dụng: Liên hệ được thực tế địa 1 2 phương về các mùa trong năm và chênh (NL3) (NL2) lệch thời gian ngày đêm. D.1. Thạch quyển, thuyết * Biết: kiến tạo mảng. - Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo 4 D.2. Nội lực và ngoại lực. mảng. (NL2) - Nêu được khái niệm thạch quyển. - Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lực. * Hiểu: - Phân biệt được thạch quyển với vỏ Trái Đất. D. Thạch - Trình bày được nguyên nhân hình 1 4 quyển thành nội lực và ngoại lực. (NL1) - Trình bày tác động của nội lực, ngoại lực đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất. * Vận dụng: - Vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải 1 1 thích được nguyên nhân hình thành các (NL2) (NL3) vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa. DeThi.edu.vn
  4. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Phân tích được về tác động của nội lực, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất. - Nhận xét và giải thích được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên bản đồ. Tổng số câu/lệnh hỏi 10 1 1 6 1 1 1 3 1 1 Tổng số điểm 2,5 0,25 0,25 1,5 0,25 0,25 0,5 1,5 2,0 1,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 DeThi.edu.vn
  5. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm môn Địa lí? A. Gồm địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội độc lập với nhau. B. Có quan hệ chặt chẽ với bản đồ, tranh ảnh, bảng số liệu. C. Chỉ phản ánh được mặt xã hội. D. Chỉ phản ảnh được mặt tự nhiên. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của môn Địa lí? A. Môn Địa lí được bắt nguồn từ khoa học Địa lí. B. Kiến thức của môn Địa lí mang tính chất tổng hợp. C. Môn Địa lí có liên quan tới nhiều môn học khác. D. Môn Địa lí độc lập, không liên quan với môn khác. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất? A. Là lớp vật chất cứng ngoài cùng của Trái Đất.B. Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên. C. Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm ngoài cùng.D. Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm dưới lớp man-ti. Câu 4: Đá macma được hình thành A. do quá trình ngưng kết của các silicat nóng chảy. B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu. C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao. D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn. Câu 5: Đá trầm tích được hình thành A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi. B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu. C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao. D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn. Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vỏ Trái Đất? A. Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.B. Vỏ đại dương dày hơn vỏ lục địa. C. Vỏ Trái Đất chỉ có loại đại dương.D. Vỏ Trái Đất chỉ có loại lục địa. Câu 7: Theo thuyết kiến tạo mảng, các bộ phận nổi cao sẽ hình thành A. vực thẳm đại dương.B. biển và đại dương.C. lục địa và các đảo.D. chỉ là đỉnh núi cao. Câu 8: Trong quá trình hình thành, thạch quyển bị gãy vỡ và tách ra thành những mảng cứng gọi là A. mảng kiến tạo. B. mảng lục địa. C. mảng đại dương. D. vỏ trái đất. Câu 9: Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và A. phần trên của lớp manti. B. phần dưới của lớp manti. C. nhân ngoài của Trái Đất. D. nhân trong của Trái Đất. Câu 10: Nội lực là lực phát sinh từ A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất. C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất. Câu 11: GPS có thể ứng dụng rộng rãi nhờ DeThi.edu.vn
  6. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) A. khả năng định vị. B. giá thành thấp. C. công nghệ đơn giản. D. phát triển từ rất sớm. Câu 12: Vành đai núi lửa ở phía tây Thái Bình Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây? A. Thái Bình Dương và Âu - Á.B. Thái Bình Dương và Nam Mỹ. C. Bắc Mỹ và Âu - Á.D. Âu - Á và Mảng Phi. PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: Cho thông tin sau: Môn Địa lí giúp học sinh có những hiểu biết về thế giới xung quanh bằng việc đánh giá, phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội đến từng đối tượng địa lí cụ thể. a) Việc đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố kinh tế - xã hội là một phần quan trọng trong việc học môn Địa lí. b) Môn Địa lí chỉ giúp học sinh hiểu biết về các yếu tố tự nhiên của một vùng lãnh thổ nhất định. c) Học sinh có thể sử dụng kiến thức môn Địa lí trong nhiều công việc sau này. d) Để hiểu rõ một vùng đất, học sinh cần kết hợp việc phân tích các yếu tố tự nhiên và kinh tế - xã hội. Câu 2: Cho thông tin sau: Trong khi Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời, do trục Trái Đất không đổi phương và không đổi góc nên khi thì bán cầu này quay về phía Mặt Trời, khi thì bán cầu kia quay về phía Mặt Trời. Bán cầu nào quay về phía Mặt Trời thì nhận được nhiều nhiệt và ánh sáng, đó là mùa hạ của bán cầu đó; bán cầu kia thì ngược lại. a) Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa là do hệ quả chuyển động quay quanh Mặt Trời của Trái Đất. b) Hiện tượng mùa diễn ra ngược nhau giữa hai bán cầu. c) Vùng ôn đới có bốn mùa rõ rệt. d) Thời gian bắt đầu và kết thúc các mùa ở nước ta trùng khớp giữa âm lịch với dương lịch. Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Câu 1: Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 9 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa? Câu 2: Biết rằng bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000, khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ đó là 10 cm. Một ô tô di chuyển liên tục từ A đến B với vận tốc trung bình là 50 km/giờ. Hỏi sau thời gian bao lâu thì ô tô di chuyển được từ A đến B? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ). Câu 3: Một máy bay xuất phát từ Hà Nội (múi giờ số 7) lúc 5 giờ và hạ cánh xuống Can-bê-ra (múi giờ số 9) sau 10 giờ bay. Cho biết lúc máy bay hạ cánh thì ở Can-bê-ra là mấy giờ? Câu 4: Biết Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, vậy kinh tuyến 1200 Đ thuộc múi giờ số mấy? Phần IV (3,0 điểm). Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): Phân tích quá trình phong hóa do tác động của ngoại lực. Câu 2 (1,0 điểm): Phân tích hiện tượng hoạt động của núi lửa do tác động của nội lực gây ra. DeThi.edu.vn
  7. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm). 1 2 3 4 5 6 B D A A B A 7 8 9 10 11 12 C A A A A A PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ a Đ b S b Đ 1 2 c Đ c Đ d Đ d S Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm). Câu Đáp án Câu Đáp án 1 90 3 17 2 2 4 8 Phần IV (3,0 điểm). Tự luận Câu Nội dung Điểm Quá trình phong hóa do tác động của ngoại lực: 2,0 - Là quá trình phá hủy, làm thay đổi đá và khoáng vật 0,5 Câu 1 - Tác nhân: nhiệt độ, nước, sinh vật 0,5 (2,0 điểm) - Phân loại: vật lí, hóa học, sinh học. 0,5 - Kết quả: tạo ra lớp vỏ phong hóa. 0,5 Hiện tượng hoạt động của núi lửa do tác động của nội lực gây ra: 1,0 - Nội lực tạo ra các vận động kiến tạo, làm biến dạng vỏ Trái Đất, tạo nên sự thay 0,25 đổi địa hình. - Sự dịch chuyển và tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo là nguyên nhân chính sinh ra 0,25 Câu 2 núi lửa. (1,0 điểm) - Hoạt động núi lửa có thể xuất hiện trên lục địa và trên biển, đại dương. 0,25 - Núi lửa làm thay đổi địa hình do hoạt động phun trào và đông cứng mac-ma 0,25 trên bề mặt Trái Đất. * Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học: HS có thể diễn đạt cách khác nhưng nếu đảm bảo đủ nội dung vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
  8. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ TNKQ TNKQ TNKQ TT Tự luận % chủ đề đơn vị kiến thức nhiều lựa chọn đúng - sai trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 - Sử dụng bản đồ 4 10,0 - Trái Đất. Thuyết kiến - Một số vấn đề tạo mảng. chung - Hệ quả địa lí các chuyển - Trái Đất động của Trái Đất - Thạch quyển. - Thạch quyển. Nội lực. - Ngoại lực 2 Khí quyển - Khí quyển. Nhiệt độ 2 1 2 1 1 1 2a,b 40,0 không khí. - Khí áp, gió và mưa. 3 Thủy quyển - Thủy quyển. Nước trên 5 1 2 1a 1b 30,0 lục địa. - Nước biển và đại dương 4 Đất và sinh quyển - Đất và sinh quyển. 3 1 1 3 20,0 Tổng số câu/lệnh 14 2 2 5 1 3 1 1 3 Tổng số điểm 3,5 0,5 0,5 1,25 0,25 0,75 0,25 0,5 2,5 10 Tỉ lệ % 40 20 10 30 100 DeThi.edu.vn
  9. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: ĐỊA LÍ 10 Mức độ đánh giá TNKQ Tỉ lệ Chương/ Nội dung/đơn TNKQ TNKQ TT Đặc tả nhiều lựa Tự luận % chủ đề vị kiến thức đúng - sai trả lời ngắn chọn điểm B H VD B H VD B H VD B H VD 1 - Sử dụng bản - Trình bày được một số khái niệm 10,0 đồ (GPS, bản đồ số), các bước sử dụng bản - Trái Đất. đồ. - Một số Thuyết kiến tạo - Trình bày được đặc điểm của vỏ Trái vấn đề mảng. Đất. chung - Hệ quả địa lí - Nêu được đặc điểm chuyển động của 4 - Trái Đất các chuyển Trái Đất. - Thạch động của Trái - Trình bày khái niệm, nguyên nhân của quyển. Đất nội lực, ngoại lực. - Thạch quyển. Nội lực. - Ngoại lực. 2 Khí quyển - Khí quyển. - Biết: Nêu được khái niệm khí quyển, 40,0 Nhiệt độ không nguyên nhân thay đổi khí áp. Trình bày 2a,b khí. được một số loại gió chính trên Trái 2 1 2 1 1 1 - Khí áp, gió và Đất; một số loại gió địa phương. mưa. - Hiểu: DeThi.edu.vn
  10. 15 Đề thi cuối kì 1 Địa lí 10 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) + Trình bày và giải thích được sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình. + Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới. - Vận dụng: + Tính toán, phân tích được bảng số liệu, vẽ biểu đồ về nhiệt độ lượng mưa. + Giải thích được một số hiện tượng về thời tiết và khí hậu trong thực tế. 3 Thủy - Thủy quyển. - Biết: Trình bày được khái niệm thủy 30,0 quyển Nước trên lục quyển, tính chất của nước biển và đại địa. dương; vai trò của biển và đại dương - Nước biển và đối với phát triển kinh tế-xã hội. đại dương - Hiểu: + Phân tích được các nhân tố ảnh 5 1 2 1a 1b hưởng tới chế độ nước sông. + Trình bày được chuyển động của các dòng biển trong đại dương. - Vận dụng: Giải thích được hiện tượng sóng biển và thủy triều. 4 Đất và - Đất và sinh - Biết: Trình bày được khái niệm về 20,0 sinh quyển. đất, sinh quyển; phân biệt được lớp vỏ 3 1 1 3 quyển phong hóa và đất. DeThi.edu.vn