18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

docx 80 trang Hà Oanh 31/10/2026 110
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx18_de_thi_toan_4_giua_hoc_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_d.docx

Nội dung text: 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

  1. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kỹ nămg TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 2 1 3 4 1. Số và phép tính Câu số 1,2,3 6 7, 8 9 1,2,3 6,7,8,9 Số điểm 1,5 2 3 1 1,5 6 Số câu 1 1 2. Đại lượng và Câu số 4 4 đo đại lượng. Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 1 1 3. Hình học và Câu số 5 10 5 10 đo lường. Số điểm 1 1 1 1 Tổng số câu 6 2 2 5 5 Tổng số điểm 5 3 2 3 7 Tỉ lệ 50% 30% 20% 10 DeThi.edu.vn
  2. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số 158 743; 165 341; 178 259 ; 157 843 là: (M1 – 0,5 điểm) A. 158 743 B. 178 259 C. 157 843 D. 165 341 Câu 2. Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1 – 0,5 điểm) A. 1 256 324 ; 1 265 423 ; 1 652 342 ; 126 243 ; 1 625 234 B. 1 652 342 ; 1 625 234; 1 256 324 ; 1 265 423 ; 126 243 C. 126 243 ; 1 256 324; 1 265 423; 1 625 234 ; 1 652 342 D. 1 652 342 ; 1 625 234 ; 1 265 423 ; 1 256 324 ; 126 243 Câu 3. Với n = 11 thì giá trị của biểu thức 3 220 + 72 × n là: (M1 – 0,5 điểm) A. 36 212B. 4 012C. 4 112D. 36 112 Câu 4. Một ngày, cửa hàng bán được 100 suất bánh pizza. Hỏi trong một tuần, cửa hàng bán được bao nhiêu suất bánh pizza: (M1 – 0,5 điểm) A. 700 suấtB. 980 suấtC. 880 suấtD. 1400 suất Câu 5. Viết tiếp vào chỗ trống (M2 – 1 điểm) - Đường thẳng AB song song với các đường thẳng: .................................................................................... - Đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng: .................................................................................... Câu 6: Đặt tính rồi tính (M1 – 2 điểm) 104 562 + 458 273 693 450 - 168 137 5 719 × 26 9 525 : 15 .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất (M2 - 1 điểm) 228 24 + 76 228 125 93 8 = ............................................................ = ............................................................ = ............................................................ = ............................................................ = ............................................................ = ............................................................ Câu 8: Giải bài toán sau: (M2 – 2 điểm) Hiện nay tổng số tuổi của bố và con là 52 tuổi. Biết rằng khi con 1 tuổi thì bố 29 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay. Bài giải DeThi.edu.vn
  3. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Câu 9. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M3 – 1 điểm) Rô-bốt dùng 7 thẻ số như hình bên để lập số có bảy chữ số. Biết số mà Rô-bốt lập được thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau: − Lớp đơn vị không chứa chữ số 1. – Số lập được là một số chẵn. Vậy số Rô-bốt lập được là .................................................. Câu 10. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M3 – 1 điểm) Lan có những mảnh giấy trang trí hình vuông cạnh 10 cm. Bạn ấy đã sử dụng những mảnh giấy đó để xếp thành hình kim tự tháp như hình bên. Diện tích của hình kim tự tháp đó là: ..................................................... ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn
  4. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 C D B A 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 5. Mỗi ý đúng được 0,5 điểm - Đường thẳng AB song song với các đường thẳng: MN, DC - Đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng: AD, BC Câu 6: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm 693450 5719 15 9525 168 137 15 52 635 525 313 28595 75 5719 0 85785 Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm 228 24 + 76 228 125 93 8 Hoặc: 125 93 8 = 228 (24 + 76) = 93 (125 8) = (125 8) 93 = 228 100 = 93 1000 = 1000 93 = 22 800 = 93 000 = 93 000 Câu 8: Giải bài toán: (M2 – 2đ) Bài giải Hiệu số tuổi của bố và con là (0,25 điểm) 29 – 1 = 28 (tuổi) (0,25 điểm) Tuổi của bố là: (0,25 điểm (52 + 28) : 2 = 40 (tuổi) (0,25 điểm) Tuổi của con là: (0,25 điểm 40 – 28 = 12 (tuổi) (0,25 điểm) Đáp số: Bố: 40 tuổi (0,25 điểm) Con: 12 tuổi. (0,25 điểm) Câu 9. (M3-1đ) Số Rô-bốt lập được là 1 111 330 Câu 10. (M3-1đ) Diện tích của hình kim tự tháp đó là: 1 000 cm2 DeThi.edu.vn
  5. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Mạch kiến thức Câu số, Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 2 4 2 1,4, 1 Số và phép tính Câu số 1,5 4,6 8,10 8,10 5,6 Số điểm 2 2 2 4 2 Số câu 1 1 1 1 3 Hình học và 2 Câu số 7 3 9 3 7,9 đo lường Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 Một số yếu tố 3 Câu số 2 2 thống kê và xác suất Số điểm 1 1 Số câu 3 1 2 1 3 5 4 1,2,3, 7,8, Tổng cộng Câu số 1,2,5 7 3,4,6 9 8,10 4,5,6 9,10 Số điểm 3 1 3 1 2 6 4 DeThi.edu.vn
  6. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện theo yêu cầu của đề bài. Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 28 471 539 là: (1 điểm) A. 80 000B. 8 000 000C. 80 000 000D. 80 000 Câu 2. Dãy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (1 điểm) A. 146 318 ; 164 318 ; 318 164 ; 381 164. B. 318 164 ; 381 164 ; 164 318 ; 146 318. C. 164 318 ; 146 318 ; 318 164 ; 381 164. D. 381 164 ; 318 164 ; 164 318 ; 146 318. Câu 3. Mẹ của Lan sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào? (1 điểm) A. XVIIIB. XIXC. XXD. XXI Câu 4. Giá trị của biểu thức 2514 × a + 2458 với a = 3 là: A. 10 000B. 100 000C. 11 000D. 110 000 Câu 5. Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm: 587 + 4154 = 4154 + ........... (1 điểm) A. 587B. 4154C. 4741D. 586 Câu 6. Tìm số trung bình cộng của: 61; 18; 19; 62 (1 điểm) A. 35B. 40C. 18D. 62 Câu 7. Hình bên có: (1 điểm) a) .................................. góc vuông b) .................................. góc nhọn Câu 8. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a) 8205 × 6 b) 29376 : 9 .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. Câu 9. Một kho có 3 tấn gạo. Người ta đã bán đi 750 kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm) ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................................C âu 10. An mua 4 quyển vở và 2 bút chì. Mỗi quyển vở có giá 6000 đồng , mỗi bút chì có giá 3000 đồng. hỏi An đã mua cả vở và bút chì hết bao nhiêu tiền ? (1 điểm) ........................................................................................................................................................................ DeThi.edu.vn
  7. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ........................................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................................... ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn
  8. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1: (1 điểm)B. 8 000 000. Câu 2: (1 điểm)D. 381 164 ; 318 164 ; 164 318 ; 146 318. Câu 3: (1 điểm)C. XX. Câu 4: (1 điểm)A. 10 000. Câu 5: (1 điểm)A. 587. Câu 6: (1 điểm)B. 40. Câu 7: (1 điểm) Mỗi đúng được (0,5 điểm) A. 2 góc vuông.B. 4 góc nhọn. Câu 8: (1 điểm) Mỗi đúng được (0,5 điểm) A. 8205 B. 29376 9 6 23 3264 ------ 49230 57 36 Câu 9: (1 điểm) Mỗi đúng được 0 (0,5 điểm) 3 tấn = 3000 kg (0,5 điểm) Số gạo còn lại là: 3000 − 750 = 2250 kg (0,5 điểm) Đáp án: 2250 kg Câu 10: (1 điểm) Mỗi đúng được (0,25 điểm) Bài giải Số tiền An mua vở là: 0,25 6000 × 4 = 24 000 đồng Số tiền An mua bút chì là: 0,25 3000 × 2 = 6000 đồng Số tiền An mua cả vở và bút là: 0,25 24 000 + 6000 = 30 000 đồng Đáp số: 30 000 đồng. 0,25 DeThi.edu.vn
  9. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Mạch kiến thức, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số câu 3 1 1 1 4 2 Số học và các Câu Câu số Câu 6 Câu 8 Câu 9 phép tính (70%) 1,2,4 Số điểm 3,0 1,0 2,0 1,0 4,0 3,0 Số câu 1 1 2 Hình học và Câu số Câu 3 Câu 5 đo lường (20%) Số điểm 1,0 1,0 2,0 Một số yếu tố Số câu 1 1 Xác xuất và Câu số Câu 7 Thống kê (10%) Số điểm 1,0 1,0 Số câu 4 3 1 1 7 2 Tổng Số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 7,0 3,0 DeThi.edu.vn
  10. 18 Đề thi Toán 4 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu 1, 2, 3, 4, 6 Câu 1. (1,0 điểm) a/ Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: (0,5 điểm) A. 90 000B. 99 999C. 97 531D. 98 765 b/ Trong các số dưới đây, giá trị của chữ số 3 là 3000 là : (0,5 điểm) A. 36 512B. 54 312C. 53 724D. 54 832 Câu 2. (1,0 điểm) a/ Số liền sau của số 99 999 999 là: (0,5 điểm) A. 99 999 998B. 100 000 000C. 100 000 001D. 100 000 002 b/ Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm) A. 31 005 207B. 3 105 207C. 3 150 207D. 3 150 270 Câu 3. Hai cạnh vuông góc với nhau ở hình bên dưới là: (1,0 điểm) A. MQ vuông góc với QPB. QP vuông góc với PN C. NM vuông góc với MQD. NP vuông góc với NM Câu 4. Số trung bình của các số 48; 111; 215 và 466 là: (1,0 điểm) A. 240B. 230C. 220D. 210 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S : (1,0 điểm) a/ Năm 1000 thuộc thế kỉ thứ XI ☐ c/ 2 phút = 120 giây ☐ b/ 3m2 2dm2 = 302 dm2 ☐ d/ 2 m2 45 dm2 > 170 dm2 + 75 dm2 ☐ Câu 6. Có 8 hộp bút chì màu như nhau có 96 chiếc. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì màu là: (1,0 điểm) A. 12 bút chìB. 60 bút chì màu C. 17 bút chì màuD. 40 bút chì màu Câu 7. Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào chỗ trống: (1,0 điểm) DeThi.edu.vn