20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

docx 69 trang Hà Oanh 05/11/2026 110 Free
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx20_de_thi_toan_4_cuoi_hoc_ki_1_kem_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung text: 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 5725 48 3672 : 12 ................................................................. ................................................................. ................................................................. ................................................................. ................................................................. ................................................................. Bài 8: (1 điểm) Cho bảng số liệu sau: SỐ LƯỢNG XĂNG - DẦU BÁN ĐƯỢC TRONG 1 NGÀY CỦA CỬA HÀNG Loại xăng – dầu Số lượng bán ra (lít) Số tiền thu được (đồng) A92 1 000 23 000 000 A95 900 19 800 000 Dầu đi-ê-zen 500 10 000 000 a) Giá tiền 1 lít xăng A92 cửa hàng bán là bao nhiêu? ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... b) Tổng số tiền thu được của cửa hàng bán trong 1 ngày là bao nhiêu? ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 9. (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 152 m. Chiều dài hơn chiều rộng 22m. Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật đó. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 10. (1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó nhân với 11 rồi cộng với 136 thì được kết quả là 840. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn
  2. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Bài 1. (1,0 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho 0,25 điểm. a) B b) D c) C d) A Bài 2. (0,5 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,1 điểm, đúng hết được 0,5 điểm 989 456 > 989 546 S 71 326 < 713 260 Đ 16 689 650 > 15 689 650 Đ 7 000 123 = 7 000 123 Đ Bài 3. (1,0 điểm) Khoanh đúng A cho 1 điểm. Bài 4. (1,0 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25 điểm 25 kg 7 g = 25 007 g 2 giờ 15 phút = 135 phút 68 km = 68 000 m 1 thế kỉ = 50 năm 2 Bài 5. (1 điểm) Tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm 6 615 + 3 052 + 285 + 48 = (6 615 + 285) + (3 052 + 48) 25 29 4 = (25 4) 29 = 6 900 + 3 100 = 100 29 = 10 000 = 2 900 Bài 6. (1,0 điểm) Điền đúng mỗi chỗ cho 0,3 điểm, điền đúng hết được 1 điểm Hình vẽ bên có: + Có 1 cặp đường thẳng song song. (Cạnh đáy trên và cạnh đáy dưới của toàn bộ hình lớn). + Có 4 góc nhọn và 4 góc tù. (Xét ở các đỉnh của hình thang lớn lớn bên ngoài: 2 góc nhọn ở đáy lớn, 2 góc tù ở đáy nhỏ; kết hợp với các góc tạo bởi đường chéo bên trong). Bài 7 (1,0 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm (nếu đặt tính đúng cho 0,25 điểm) 5725 48 3672 : 12 5725 3 672 12 48 306 274 800 Bài 8. (1,0 điểm) HS làm đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm. Nếu câu lời giải không phù hợp với phép tính thì không cho điểm. a) Giá tiền 1 lít xăng A92 cửa hàng bán là: 23 000 000 : 1000 = 23000 (đồng) Đáp số: 23000 đồng / lít. b) Tổng số tiền thu được của cửa hàng bán trong 1 ngày là: 23 000 000 + 19 800 000 + 10 000 000 = 52 800 000 (đồng) Đáp số: 52800 000 đồng. Bài 9. (1,5 điểm) Bài giải Nửa chu vi khu vườn hình chữ nhật là: 152 : 2 = 76 (m) cho 0,25 điểm Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là: (76 + 22) :2 = 49 (m) cho 0,25 điểm Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là: 76 – 49 = 27 (m) cho 0,25 điểm DeThi.edu.vn
  3. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Diện tích khu vườn hình chữ nhật là: 49 x 27 = 1323 (m2) cho 0,5 điểm Đáp số: 1323 m2 cho 0,25 điểm * Lưu ý: Câu trả lời không phù hợp với phép tính thì không cho điểm. Bài 10. (1 điểm) Bài giải Gọi x là số cần tìm Ta có: x × 11 + 136 = 840 x × 11 = 840 136 x × 11 = 704 (0,5 điểm) x = 704 : 11 x = 64 (0,5 điểm) DeThi.edu.vn
  4. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành bài tập dưới đây. Câu 1: Số gồm hai mươi triệu, hai trăm nghìn và hai mươi viết là: A. 202020B. 20200020 C. 2002020D. 20020020 Câu 2: Các số 963 517; 936 751; 936 517; 963 751 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 963 751; 963 517; 936 751; 936 517 B. 936 517; 963 751; 936 751; 963 517 C. 936 517; 936 751; 963 751; 963 517; D. 936 517; 936 751; 963 517; 963 751 Câu 3: Hình thoi và hình bình hành giống nhau ở điểm nào dưới đây? A. Có bốn cạnh bằng nhauB. Có hai cặp cạnh đối diện song song C. Có bốn góc vuông D. Có hai đường chéo bằng nhau Câu 4: Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy? A. Thế kỉ XIXB. Thế kỉ XV C. Thế kỉ XXD. Thế kỉ XXI Câu 5: Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 và góc đỉnh O, cạnh ON, OP cũng có số đo 90. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ? Câu 6: Làm tròn số 12 346 700 đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây: A. 12 340 000B. 12 300 000 C. 12 400 000D. 12 350 000 Câu 7: Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức: 9999 2 b, với b là số bé nhất có ba chữ số? A. 19 898B. 19 899 C. 18 999D. 19 998 Câu 8: Điền vào chỗ chấm cho thích hợp Trong hình vẽ bên có: DeThi.edu.vn
  5. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) a) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng: .................................. b) Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng: .................................. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. Đặt tính rồi tính 191 909 + 10 281 195 075 51 628 23 163 8 25 624 : 4 .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. Câu 10. Số ? 4 kg 500 g = ................. g 430 m2 = ................. cm2 480 giây = ................. phút 7 thế kỉ 35 năm = ................. năm Câu 11. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 56 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật đó? Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện: 3 347 340 + 353 + 640 1000 ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn
  6. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B D B C B B A Câu 8: Điền vào chỗ chấm cho thích hợp (dựa vào hình vẽ bên) a) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng: AD (hoặc BC) b) Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng: AD II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. Đặt tính rồi tính 191 909 + 10 281 195 075 51 628 23 163 8 25 624 : 4 Câu 10. Số ? 4 kg 500 g = 4 500 g 430 m2 = 4 300 000 cm2 480 giây = 8 phút 7 thế kỉ 35 năm = 735 năm Câu 11. Bài toán hình chữ nhật Tóm tắt: Chu vi = 56 m => Nửa chu vi (Dài + Rộng) = 56 : 2 = 28 m Chiều dài hơn chiều rộng = 6 m (Bài toán Tìm hai số khi biết Tổng và Hiệu) Bài giải: Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: 56 : 2= 28 (m) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: (28 + 6) : 2 = 17 (m) Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: 17 – 6 = 11 (m) Đáp số: Chiều dài: 17 m; Chiều rộng: 11 m. Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 3347 – 340 + 353 + 640 – 1000 = (3347 + 353) + (640 – 340) – 1000 = 3700 + 300 – 1000 = 4000 – 1000 = 3000 DeThi.edu.vn
  7. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. (1đ) a) Số gồm hai mươi triệu, ba mươi nghìn và ba mươi được viết là: A. 203 030B. 20 300 030 C. 20 030 030D. 2 030 030 b) Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 906 032; 904 623; 768 098; 768 203. B. 906 032; 768 203; 768 098; 904 623. C. 904 623; 906 032; 768 203; 768 098. D. 906 032; 904 623; 768 203; 768 098. Câu 2. (1đ) a) Số 65 234 sẽ thuộc dãy số nào sau đây? A. 0; 2; 4; 6; 8 ...B. 0; 5; 10; 15; 20 ...C. 1; 3; 5; 7; 9 ... b) Làm tròn số 906 435 Đến hàng chục, ta được: ....................; Đến hàng nghìn, ta được: .................... Câu 3. (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 25013 m = ...... km ....... m 4 tấn 23 yến = .............................. yến 1103 cm2 = ..... dm2 ...... cm2 8 giờ 45 phút = ........................... .phút Câu 4. (1đ) a) Quan sát giá bán của mỗi loại hộp giấy trong hình vẽ sau: Nếu cần mua 25 hộp giấy nhỏ thì nên chọn cách mua nào để số tiền phải trả là tiết kiệm nhất? A. Mua 1 hộp to, 5 hộp nhỏB. Mua 1 hộp to, 1 hộp vừa và 2 hộp nhỏ C. Mua 8 hộp vừa và 1 hộp nhỏ D. Mua 25 hộp nhỏ b) Tổng của hai số lẻ liên tiếp là số bé nhất có bốn chữ số. Vậy hai số đó là: A. 489 và 501B. 498 và 502 C. 499 và 501D. 497 và 503 DeThi.edu.vn
  8. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (2đ) Đặt tính rồi tính: 428 517 + 267 354 650 258 – 49 767 203 152 7 24186 : 6 .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. Câu 6. (1đ) Quan sát hình bên và cho biết: - Cạnh song song với cạnh KE là: ............................................ - 2 góc tù là: .............................................................................. .................................................................................................... - Cạnh KG vuông góc với .................................................................................... Câu 7. (2đ) Mảnh vườn hình chữ nhật nhà bác Nam có chiều rộng 30 m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Trong mảnh vườn đó, bác dành 1250 m2 để trồng hoa, còn lại trồng cây ăn quả. Hỏi diện tích để trồng cây ăn quả ở khu vườn đó là bao nhiêu mét vuông? ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 8. (1đ) a, Nếu viết thêm chữ số 9 vào trước một có sáu chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho là: ......................................................................................................................................................................... b, Rô-bốt dùng 7 tấm thẻ sau để lập một số có bảy chữ số. Biết rằng lớp nghìn không chứa chữ số 0 và chữ số 2. Hỏi Rô-bốt đã lập được số nào? ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn
  9. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. (M1-1đ) a) C b) D Câu 2. (M1-1đ) a) A b) Làm tròn số 906 435 đến hàng chục, ta được: 906 440 ; đến hàng nghìn, ta được: 906 000 Câu 3. (M1-1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 25013 m = 25 km 13 m 4 tấn 23 yến = 423 yến 1103 cm2 = 11 dm2 3 cm2 8 giờ 45 phút = 525 phút Câu 4. (M3-1đ) a) B b) C II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (M2-2đ) Đặt tính rồi tính: 428 517 + 267 354 = 695 871 650 258 – 497 672 = 152 586 203 152 8 = 1 625 216 24 186 : 6 = 4 031 Câu 6. (M1-1đ) - HS chỉ cần nói 1 cạnh cho điểm. Cạnh song song với cạnh KE là: AD, AC, AB, BC, BD, CD - 2 góc tù là: HS nói được tên góc đỉnh K và góc đỉnh D - Cạnh KG vuông góc với canh HB Câu 7. (M2-2đ) Bài giải Chiều dài mảnh vườn là: 30 3 = 90 (m) (0,5 điểm) Diện tích mảnh vườn là: 30 90 = 2700 (m2) (0,5 điểm) Diện tích trồng cây ăn quả là: 2700 1250 = 1450 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 1450 m2 (0,5 điểm) Bài 8. (M3-1đ) Mỗi phép tính 0,5đ a, 9 000 000 b, 2 333 000 DeThi.edu.vn
  10. 20 Đề thi Toán 4 cuối học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm) A. 31 005 207B. 3 150 207 C. 3 105 207D. 3 150 270 Câu 2: Số chẵn liền trước số 30 799 là. (M1) A. 30 800B. 30 798 C. 30 710D. 30 778 Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành: (M1) 1 đ A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau Câu 4: Bảng thống kê dưới đây cho biết lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại của nước ta sang các nước 3 tháng đầu năm 2023. (M1) 1 đ Nước Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại (tấn) Mỹ 28428 Thái Lan 27226 Trung Quốc 429818 Hàn Quốc 105610 Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt sang nước nào nhiều nhất? A. Trung QuốcB. Thái Lan C. Hàn QuốcD. Mỹ Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 123 ; 467 321; 467 213 theo thứ tự từ lớn đến bé? (M1) 1đ Câu 6: Viết số thành tổng: (M1) 1 đ 138 045 = .......................................... Câu 7: Đặt tính rồi tính. (M2) 1 đ a) 94358 + 23 546 b) 33025 3 c) 327819 : 3 Câu 8: Tính. (M2) 1 đ a) Tính bằng cách thuận tiện: 2654 + 1273 + 3 346 b) Tính giá trị biểu thức: (3142 – 1350) 2 Câu 9: Khối 4 của Trường em có tổng số học sinh là 96 bạn. Biết số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 16 bạn. Hỏi khối 4 trường em có bao nhiêu bạn nam, Bao nhiêu bạn nữ? (M2) 1 đ Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta mở rộng chiều dài thêm 4 mét thì diện tích tăng thêm 32m2 . Tính diện tích mảnh vườn khi chưa mở rộng? (M3) 1 đ ----- HẾT ----- DeThi.edu.vn