48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
48_de_thi_toan_6_giua_hoc_ki_1_kem_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx
Nội dung text: 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) A. 4. B. 9. C. 17. D. 25. Câu 9. Số tự nhiên nào sau đây là ước của 9? A. 0. B. 3. C. 2. D. 10. Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 25 14 28 21 A. .B. .C. . D. . 12 6 16 15 Câu 11. Khi mô tả các yếu tố của hình vuông, khẳng định nào sau đây sai? A. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. B. Hình vuông có 4 góc vuông. C. Hình vuông có các cạnh đối không bằng nhau. D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. Câu 12. Hình nào sau đây là hình bình hành? A. Hình A.B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D. II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Trong hình vẽ bên gọi tên các đỉnh, cạnh của hình lục giác đều. Bài 2. (2,0 điểm) a) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 10. b) Viết các số 14 và 27 bằng số La Mã. Bài 3. (1,0 điểm) a) Thực hiện phép tính: 350 (25 52 ) . b) Tìm Ư(24) Bài 4. (2,0 điểm) a) Không thực hiện phép tính xét xem (360 + 981) có chia hết cho 9 không? b) Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố. Bài 5. (1,0 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 256 m2, chiều rộng là 8 m. Xung quanh khu đất người ta đóng cọc để rào xung quanh, biết rằng khoảng cách giữa hai cọc liền nhau là 4m. Hỏi cần bao nhiêu cọc để đủ rào xung quanh khu đất đó. DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D D A C D B A C B A C B II/ TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Nội Dung Điểm 1 Đỉnh: A; B; C; D; E; G 0,5 (1,0đ) Cạnh: AB; BC; CD; DE; EG; GA 0,5 2 a) A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 1,0 (2,0đ) b) XIV, XXVII 1,0 350 (25 52 ) 0,2 350 (25 25) 0,2 3 a) 350 50 0,1 (1,0đ) 300 b) Ư(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24} 0,5 a) Vì 360⋮9, 981⋮9 nên (360 + 981) ⋮ 9 1,0 4 b) Phân tích đúng. 0,75 (2,0đ) Vậy 120 23.3.5 0,25 Chiều dài khu đất là: 256 : 8 = 32 (m) 0,25 5 Chu vi khu đất hình chữ nhật là: (8 + 32).2 = 80 (m) 0,25 (1,0đ) Cần số cọc là: 80 : 4 = 20 (cọc) 0,25 Vậy cần 20 cọc để đủ rào xung quanh khu đất đó. 0,25 Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Cho tập hợp A a; 5; b; 7 . Cách viết nào sau đây đúng A. 5 A B. 0 A C. 7 A D. a A. Câu 2: Trong các số sau, số nào là số tự nhiên? 6 A. 3,5 B. C. 0 D. -5. 5 Câu 3: Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là A. 987 B. 999 C. 998 D. 876. Câu 4: Thứ tự thực hiện phép tính: 200 3 42 5 là A. Lũy thừa nhân trừ cộng B. Lũy thừa trừ nhân cộng C. Trừ lũy thừa nhân cộng D. Trừ cộng lũy thừa nhân. Câu 5: Kết quả của 36 :32 là A. 34 B. 38 C. 312 D. 33 Câu 6: Trong các số sau, số chia hết cho 9 là A. 1728 B. 1234 C. 3451 D. 1902. Câu 7: Số nguyên tố trong các số sau là A. 21 B. 29 C. 35 D. 49. Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng? A. 5 Ư(7) B. 7 Ư(7) C. 4 Ư(7) D. 6 Ư(7). Câu 9: Trong các số sau, số nào không phải là ước của 12? A. 1 B. 4 C. 6 D. 24. Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là A. 6 là ước của 1 B. 5 là bội của 20 C. 18 là bội của 6 D. 25 là ước của 5. Câu 11: Phân số nào là phân số tối giản, trong các phân số sau? 5 8 12 7 A. B. C. D. . 10 14 120 20 Câu 12: Cho lục giác đều ABCDEF, khẳng định nào sau đây là đúng A. AB FC B. BC CF C. AD BE D. AF BE . Phần 2. (2,0 điểm) Câu trả lời đúng sai Ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a) , b), c), d) . DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Câu 13: Cho tập hợp A 20; 21; 22; 23. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau: a) Có 2 số chia hết cho 5. b) Có 2 số chia hết cho 2. c) Có 1 số chia hết cho 3. d) Các số trong tập hợp A đều là hợp số. Câu 14: Cho hình vuông ACBD có AB = 6cm. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau: a) Các góc của hình vuông bằng nhau và bằng 60 độ. b) AC = BD. c) BD = 6cm. d) BC = 6 cm. Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trong mỗi câu, hãy viết câu trả lời/ đáp án mà không cần trình bày lời giải chi tiết Câu 15: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 bằng cách liệt kê các phần tử là A = .. Câu 16: Các số La Mã VII và XV được viết trong hệ thập phân là: Câu 17: Viết số 9 và 26 dưới dạng số La Mã là: Câu 18: Tìm x Ư(20) và x 5 là: x ......... II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài 1(1 điểm). a) Biểu diễn số 2345 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. b) Tìm BCNN (42, 60). Bài 2 (1 điểm). Thực hiện phép tính: a) 47 64 47 36 ; 2 b) 210 90 65 18 10 . Bài 3 (1 điểm). An đã lập kế hoạch trong vòng 30 ngày sẽ tiết kiệm mỗi ngày 10000 đồng để mua một món quà tặng mẹ nhân dịp sinh nhật. Thực tế 25 ngày đầu mỗi ngày An đã tiết kiệm được 10000 đồng, nhưng món quà An dự định mua tặng mẹ có giá 350000 đồng. Hỏi 5 ngày còn lại mỗi ngày An phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để có thể mua món quà sinh nhật đó tặng mẹ? DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Trả lời đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D C A A A A B B D C D C Phần 2. (2,0 điểm) Câu trả lời đúng sai. (Trả lời đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm) Câu 13: a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai Câu 14: a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Trả lời đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm) Câu 15: A 0; 1; 2; 3 Câu 16: VII = 7 và XV = 15 Câu 17: 9 = IX và 26 = XXVI Câu 18: Ư 20 1; 2; 4; 5; 10; 20 Vì x Ư 20 và x 5 Vậy x 5; 10; 20 II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Bài Nội dung Điểm a) 2345 2 000 300 400 5 0,5 2 103 3102 4 10 5 1 b) 42 2 3 7 (1 điểm) 60 22 3 5 0,25 0,25 BCNN 42,60 22 3 5 7 420 a) 47 64 47 36 0,5 47 64 36 47 100 4 700 2 b) 210 90 65 18 10 0,25 2 0,25 (1 điểm) 2 210 90 65 8 210 90 65 64 210 90 1 210 90 300 3 Số tiền An còn thiếu để mua quà cho mẹ sau 25 ngày tiết kiệm là: 0,5 (1 điểm) 350 000 10 000 25 100 000 (đồng) DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 5 ngày còn lại mỗi ngày An phải tiết kiệm số tiền là: 0,5 100 000:5 20 000 (đồng) * Lưu ý: - Mọi cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn được tròn điểm. DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường:............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên:........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp:................................................. Thời gian làm bài:..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRÁC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau? 2 A. N B. 0 N * C. 0 ND. 0 N 3 Câu 2. Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức: 5 + 3 × (2 + 1) là: A. 5 + (3×2) + 1B. (5+3)×2 + 1’ C. (5+3)×(2+1)D. 5 + 3×3 Câu 3. Tập hợp A = {2; 4; 6; 8; 10}. Số phần tử của A là: A. 4B. 5 C. 6D. 8 Câu 4. Phép chia nào dưới đây là phép chia có dư? A. 20 : 4B. 36 : 6 C. 45 : 9D. 21 : 5 Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 29B. 35 C. 49D. 51 Câu 6: Trong các hình sau đây, hình nào là lục giác đều? A. Hình (số 1) B. Hình (số 2) C. Hình (số 3) D. Hình (số 4) Câu 7. Cho hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Chu vi là: A. 20cmB. 32cm C. 40cmD. 48cm Câu 8: Đâu là hình thang cân trong các hình sau: A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 9. Số La Mã XXIV có giá trị là: A. 14B. 16 C. 24D. 26 Câu 10. Hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông là: DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) A. Hình chữ nhậtB. Hình vuông C. Hình thoiD. Hình bình hành Câu 11. Tam giác đều có cạnh 6cm. Chu vi tam giác đều là: A. 12cmB. 18cm C. 24cmD. 30cm Câu 12. Hình vuông có độ dài cạnh 5cm. Diện tích là: A. 10cm²B. 15cm² C. 20cm²D. 25cm² II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. (1 điểm). a) Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 b) Trong các số: 150; 180; 195, số nào chia hết cho 5 và 9? Câu 14. (1 điểm) a) Biểu diễn số 9485 theo hệ thập phân. b) Viết các số 14, 32 bằng chữ số La Mã. Câu 15. (1 điểm). Thực hiện phép tính: a) 48 : 6 + 9 b) 25 : 5 + 2³. 2² Câu 16. (1 điểm). Tìm chữ số * để số 7*23 chia hết cho 9. Câu 17. (1 điểm). Bạn An tiết kiệm mỗi ngày 18 000 đồng. Sau 9 tuần bạn mua một chiếc đồng hồ và còn dư 9 000 đồng. Hỏi chiếc đồng hồ giá bao nhiêu? Câu 18. (1 điểm). Nhìn hình vẽ. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của hình vuông ABCD Câu 19. (1 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 8m. Tính chu vi và diện tích khu vườn. DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRÁC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D B D A C C D C B B D II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 13 a) B ={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} 0.5 NB b) Số chia hết cho 9: 180 0.5 a) 9485 = 9.1000+4.100+8.10+5 0.5 14 b) 14 : XIV 0.25 TH 32 : XXXII 0.25 15 a) 48 : 6 + 9 = 8 + 9 = 17 0.5 VD b) 25 : 5 + 2³. 2² = 5 + 8. 4 = 5 + 32 = 37 0.5 16 7*23 chia hết cho 9 khi 7 + * + 2 + 3 chia hết cho 9. 0.5 TH * = 6 0.5 Số tiền bạn An để dành trong 9 tuần là: 17 18000. 7. 9 = 1 134 000 (đồng) 0.5 NB Giá chiếc đồng hồ bạn An mua là: 0.5 1 134 000 – 9000 = 1 125 000 (đồng) Bốn cạnh bằng nhau AB = BC = CD = DA 0,25 18 Hai cặp cạnh đối AB và CD; AD và BC song song 0,25 TH Bốn góc tại bốn đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông 0,25 Hai đường chéo bằng nhau: AC = BD 0,25 19 Chu vi: (15 + 8). 2 = 46 (m) 0.5 VD Diện tích: 15 x 8 = 120 (m2) 0.5 Ghi chú: HS làm cách khác đúng, hưởng mức điểm tương đương. DeThi.edu.vn
- 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Cho tập hợp P các số tự nhiên không lớn hơn 6, cách viết nào sau đây đúng? A. P 1;2;3;4;5 B. P 0;1;2;3;4;5 C. P 0;1;2;3;4;5;6 D. P 1;2;3;4;5;6 Câu 2. Số 19 được biểu diễn dưới dạng số La Mã là: A. XIV B. XVI C. XIX D. XXI Câu 3. Viết tích 3.3.3.3 dưới dạng lũy thừa, ta được kết quả là: A. 43 B. 3 4 C. 3 5 D. 3 3 Câu 4. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 5? A. 5 + 143B. 31 + 55 C. 145 + 280 D. 164 + 30 Câu 5. Biển báo giao thông nào dưới đây có dạng hình tam giác đều? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hình thoi? A. Hai đường chéo bằng nhau.B. Hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Các cạnh đối không bằng nhau. D. Bốn góc đều là góc vuông. Câu 7. Cho một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 18cm và 10cm. Diện tích hình thoi đó là: A. 56cm2 B. 90cm 2 C. 180cm 2 D. 360cm2 Câu 8. Chu vi hình vuông có độ dài cạnh bằng 5cm là: A. 20cm B. 10cm C. 25cm D. 50cm II: TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): a) 57 152 43 48 b) 23.68 68.77 c) 42 56 :55 19 d) 300: 80 – 10 5.32 – 9 Bài 2. (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 9 + x = 23 DeThi.edu.vn



