8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
8_de_thi_giua_ki_2_dia_li_11_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap.docx
Nội dung text: 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % điểm Chủ đề/ Nội dung/ đơn vị kiến TNKQ Tự luận TT Chương thức Nhiều lựa chọn “Đúng-Sai” Trả lời ngắn Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu BiếtHiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 Chủ đề 1 – Vị trí địa lí và điều kiện 5 2 4 4 1 1 1 9 7 2 5,75 Liên bang tự nhiên (C1-5) (C6-7) (2 a,b) (2 c, d) C2 C3 C1 (TN) (TN) (1TN, Nga – Dân cư, xã hội 1TN) (6 tiết) – Kinh tế (5,75đ) – Công nghiệp khai thác dầu khí (5,75đ) 2 Chủ đề 2 – Vị trí địa lí và điều kiện 3 2 1 1 1 1 4 3 1 4,25 Nhật Bản (4 tự nhiên (C8, 9, 12) (C10, 11) C4 C1 C2 C3 (5TN, (TN) (TL) tiết) – Dân cư, xã hội 1TL) (4,25đ) – Kinh tế (4,25đ) Tổng số câu 8 4 4 4 2 2 1 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Chủ Nội dung/đơn vị TNKQ Tự luận TT Yêu cầu cần đạt đề/Chương kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng-Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VDBiết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Chủ đề 1: – Vị trí địa lí và Nhận biết 5 2 4 1 1 1 Liên bang Nga điều kiện tự nhiên - Trình bày được vị trí địa lí và điều NT2.1 NT2.1 (C1 a, b) 4 C2 C3 C1 (6 tiết) – Dân cư, xã hội kiện tự nhiên; dân cư, xã hội NT1.7 (C2 a, b) (C1 c, d) TH1.6TH1.6 NT2.1 (5,75đ) – Kinh tế NT2.1 NT2.1 (C2 c, d) – Công nghiệp – Trình bày được tình hình phát triển NT2.1 khai thác dầu khí các ngành kinh tế, đặc điểm nổi bật TH1.6 (5,75đ) của một số vùng kinh tế. NT2.1 Thông hiểu – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. NT2.4 – Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. NT2.4 - Thực hiện một số tính toán đơn giản. TH1.6 DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Vận dụng – Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu, tháp tuổi. TH1.7 – Vẽ được biểu đồ, rút ra được các nhận xét về phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. NT1.9 - Thực hiện một số tính toán đơn giản. TH1.6 2 Chủ đề 2: – Vị trí địa lí và Nhận biết 3 2 1 1 1 1 Nhật Bản (4 điều kiện tự nhiên - Trình bày được vị trí địa lí và điều NT2.1 NT2.1 TH1.6TH1.6TH1.9 VD1.1 tiết) (4,25đ) – Dân cư, xã hội kiện tự nhiên; dân cư, xã hội TH1.7 – Kinh tế (4,25đ) NT2.1 - Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế NT2.1 – Vẽ được biểu đồ, nhận xét. NT1.9 Thông hiểu – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. NT2.4 DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) – Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. NT2.4 - Thực hiện một số tính toán đơn giản. TH1.6 Vận dụng – Đọc được bản đồ, rút ra được nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu. TH1.7 - Thực hiện một số tính toán đơn giản. TH1.6 - Liên hệ thực tiễn tình hình dân cư VD1.1 Tổng số câu 8 4 4 4 2 2 1 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 3,0 2,0 2,0 3,0 DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là A. sông ô-bi. B. sông I-ê-nít-xây. C. dãy U-ran. D. sông Lê-na. Câu 2. Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu A. cận cực. B. cận nhiệt. C. ôn đới. D. cận xích đạo. Câu 3. Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là A. khoai tây. B. yến mạch. C. thịt bò. D. lúa mì. Câu 4. Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây? A. Vùng Viễn Đông. B. Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-Khôi-An. C. Lãnh thổ phía nam. D. Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran. Câu 5. Tác động tiêu cực của tỉ lệ sinh thấp đối với sự phát triển kinh tế của Liên Bang Nga là A. gia tăng nhu cầu đầu tư nước ngoài. B. nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ giảm. C. ảnh hưởng đến nguồn đầu tư nước ngoài. D. gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi. Câu 6. Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do A. hệ thống cảng sông còn hạn chế. B. tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu. C. điều kiện khí hậu khắc nghiệt. D. chưa được đầu tư phát triển. Câu 7. Cho bảng số liệu sau: Trị Giá Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Hàng Hoá Và Dịch Vụ Của Liên Bang Nga, Giai Đoạn 2000 – 2020. (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2010 2015 2020 Trị giá Xuất khẩu 114,4 444,5 391,4 381,0 Nhập khẩu 62,4 322,4 281,6 304,6 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Tròn. D. Miền. Câu 8. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản? A. Công nghiệp điện tử. B. Công nghiệp chế tạo. DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp hóa chất. Câu 9. Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là A. đồi núi. B. núi cao. C. cao nguyên. D. đồng bằng. Câu 10. Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là A. nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa. D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần. Câu 11. Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành A. chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước. B. phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống. C. sản xuất rô bốt là công nghiệp mũi nhọn. D. sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động. Câu 12. Cho bảng số liệu: GDP Của Nhật Bản Giai Đoạn 1961 – 2020. Năm 1961 1970 1990 2000 2010 2019 2020 GDP (tỉ USD) 53,5 212,6 3 132,0 4 968,4 5 759,1 5 123,3 5 040,1 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản? A. GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020 B. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020. C. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020. D. GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (mỗi ý đúng 0,25 điểm) Câu 1. Cho thông tin sau: Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°B đến vĩ độ 77°’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo. a) Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới. b) Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến. c) Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu. d) Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương. Câu 2. Cho thông tin sau: Đến năm 2030, Nga sẽ thiếu từ 2 đến 4 triệu lao động. Cuộc chiến ở Ukraine đã khiến nhiều lao động trụ cột phải từ bỏ công việc để tới Ukraine tham chiến và nam giới ồ ạt di cư ra nước ngoài để trốn lệnh động viên. Tính đến cuối năm 2022, số lao động dưới 35 tuổi của Nga đã giảm xuống còn 21,5 triệu trong tổng lực lượng lao động 72,1 triệu người của Nga. a) Nga đang chuyển sang một “thị trường lao động đắt đỏ và nhân lực khan hiếm". b) Cuộc chiến ở Ukraine đang gây ra cuộc khủng hoảng lao động tại Nga. DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) c) Số lao động dưới 35 tuổi của Nga vào cuối năm 2022 chiếm 35% trong tổng lực lượng lao động của Nga. d) Thiếu nhân lực sẽ làm giảm mức tăng trưởng GDP và lạm phát sẽ tăng lên. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 1. Năm 2020, Liên bang Nga có 145,9 triệu người, số dân thành thị là khoảng 109,1 triệu người (Nguồn: UN, 2022). Tính tỉ lệ dân nông thôn của Liên bang Nga năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). Câu 2. GDP của Liên Bang Nga năm 2020 là 1489 tỉ USD, dân số của Liên Bang Nga năm 2020 là 145,9 triệu người (Nguồn: WB, 2022). Tính thu nhập bình quân đầu người của Liên Bang Nga năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người). Câu 3. Theo số liệu thống kê từ Ngân hàng thế giới: Năm 2022, GDP toàn thế giới đạt 100,9 nghìn tỉ USD, trong đó Nhật Bản đóng góp 4,2%. Tính GDP của Nhật Bản năm 2022 (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của nghìn tỉ USD). Câu 4. Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2020 Xuất khẩu 641,3 Nhập khẩu 635,4 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo bảng số liệu cán cân thương mại của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của tỉ USD). PHẦN IV. Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1 (1,0 điểm). Giải thích lí do tại sao sản xuất nông nghiệp ở Liên Bang Nga rất phát triển? Câu 2 (1,0 điểm). Cho bảng số liệu Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, giai đoạn 2018-2022 (Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ) Năm 2018 2020 2022 Trị giá xuất khẩu 923,2 785,1 916,9 Trị giá nhập khẩu 922,2 798,6 1077 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024) Vẽ biểu đồ thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, giai đoạn 2018- 2022? Câu 3 (1,0 điểm). Giải thích lí do vì sao Nhật Bản chú trọng đầu tư cho giáo dục? DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C D D D D C D B A B A C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. a b c d Câu 1 Đúng Đúng Sai Sai Câu 2 Đúng Đúng Sai Sai PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 25 10 4,2 5,9 PHẦN IV. Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu Nội dung Điểm 1 Giải thích lí do tại sao sản xuất nông nghiệp ở Liên Bang Nga rất phát triển? 0,25/ - Diện tích đất nông nghiệp lớn, chiếm hơn 13% diện tích lãnh thổ. ý - Khí hậu và đất đai phân hóa đa dạng, tạo điều kiện phát triển nhiều loại cây trồng và vật nuôi khác nhau - Chính phủ đầu tư nguồn lực lớn vào việc phát triển và hiện đại hoá nông nghiệp. - Sử dụng máy móc, thiết bị và công nghệ tiên tiến vào sản xuất. 2 Vẽ biểu đồ thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, 1,0 giai đoạn 2018-2022? BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2018-2022? DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Vẽ đúng dạng biểu đồ cột, các biểu đồ khác không chấm, thiếu mỗi chi tiết: đơn vị, số liệu, . Trừ mỗi ý thiếu/0,25 điểm. 3 Giải thích lí do vì sao Nhật Bản chú trọng đầu tư cho giáo dục? 0,25/ - Nhật Bản là một đất nước khan hiếm tài nguyên thiên nhiên. ý - Nhiều thảm họa thiên tai như động đất, sóng thần, núi lửa, - Thiên nhiên khắc nghiệt đã rèn cho người Nhật tính tự lập, kiên cường. → Chính vì hoàn cảnh sống như vậy mà người Nhật trước nay luôn quan niệm con người là yếu tố quan trọng của đất nước. Muốn đất nước phát triển không có cách nào khác ngoài đào tạo nguồn nhân lực hùng hậu và chất lượng. DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Tỉ lệ % Mức độ đánh giá Tổng điểm Chủ đề/ Nội dung/ TNKQ Tự luận TT Chương Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Vận Vận Vận Vận Vận BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 HOA KỲ Kinh tế Hoa Kỳ 2 2 2 1 1a 4TN 2TN 1TL 30% - Thời lượng: 3 1,0 1TLN 1,0 tiết (30%) 1,0 - Số điểm: 3,0 2 LIÊN BANG Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, 4 1 1 4TN 1TL 1TLN 25% NGA dân cư và xã hội Liên bang Nga 1,0 1,0 0,5 - Thời lượng: 5 Kinh tế Liên bang Nga 2 2 2 1b 4TN 2TN 1TL 25% tiết (50%) 1,0 0,5 1,0 - Số điểm: 5,0 3 NHẬT BẢN Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, 4 1 1 4TN1TLN 1TLN 20% - Thời lượng: 2 dân cư và xã hội Nhật Bản 1,0 0,5 0,5 tiết (20%) - Số điểm: 2,0 Tổng số câu 12 4 4 2 2 1 1 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThi.edu.vn



