8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
8_de_thi_giua_ki_2_toan_6_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_an.docx
Nội dung text: 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP: 6 TT Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ đề kiểm thức nhận thức NB TH VD 1 Phân số Nội dung 1: Nhận biết: TN Phân số, tính – Nhận biết được phân số với tử số 1,2,3,5 chất cơ bản của hoặc mẫu số là số nguyên. (1đ) phân số, so – Nhận biết được khái niệm hai phân TL 1.1 sánh phân số. số bằng nhau và nhận biết được quy (1đ) Hỗn số. tắc bằng nhau của hai phân số. TN 4 Nội dung 2: Các – Nhận bi ết được số đối của phân ( 0,25đ) phép tính về phân số. số. Hai bài toán Thông hiểu: về phân số. – Thực hiện được các phép tính TN 6 cộng, trừ, nhân, chia với phân số. ( 0,25) Vận dụng: Tính được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. -Giải quyết được một số vấn đề thực TL tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với b1.2 các phép tính về phân số. a,b b5 Vận dụng cao: Thực hiện tính linh ( 1,5đ) hoạt gắn với các phép tính về phân số. TL b3a (1đ) 2 Số thập phân Nội dung: Nhận biết: TN 7,8 Số thập phân, -So sánh được hai số thập phân. ( 0,5đ) làm tròn số, so -Làm tròn số thập phân. sánh số thập Thông hiểu: phân. Các phép – Thực hiện các phép tính cộng, trừ, tính với số thập nhân, chia với số thập phân đơn phân. Tỉ số và tỉ giản. TLB2 số phần trăm – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm a,b của hai đại lượng. 1,5đ Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm. TL b3b ( 0,5đ) 3 Những hình Nộị dung: Điểm, Nhận biết: TN hình học cơ đường thẳng, tia. – Nhận biết được khái niệm điểm 9,10,11, bản Điểm nằm giữa 2 nằm giữa hai điểm. điểm. Đoạn – Nhận biết được đoạn thẳng, đọc 12 TL b4 thẳng. Độ dài tên đoạn thẳng.. ( 1đ) ( 1,5đ) đoạn thẳng Thông hiểu: – Hiểu điểm nằm giữa 2 điểm và tính độ dài đoạn thẳng. Tổng số câu 12 c, 1 b 3 b 5b 4đ 3đ 3đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy kiểm tra: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải là phân số? 15 0 1,5 5 A. . B. . C. . D. . 4 5 4 13 4 Câu 2. Số đối của phân số là 7 4 7 7 4 A. . B. . C. . D. . 7 4 4 7 Câu 3. Phân số nào sau đây là phân số tối giản ? 6 8 12 5 A. . B. . C. . D. . 15 13 9 20 7 18 Câu 4. Giá trị của tổng ? 6 6 4 11 85 A. B. C. -1 D. 6 6 72 2 Câu 5. Đổi hỗn số 3 về dạng phân số ta được 5 11 15 17 10 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 3 Câu 6. của 1 giờ là bao nhiêu phút? 5 A. 42 phút. B. 30 phút. C. 36 phút. D. 24 phút. Câu 7. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào? A. 9,8. B. 9,84. C. 9,9. D. 9,85. Câu 8. Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là A. -0,001. B. -9,123. C. -0,12. D. -9,9. Câu 9. Điểm M thuộc đường thẳng a được kí hiệu là A. a M . B. M a . C. M a . D. M a . Câu 10. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B? A. 1 B. Vô số C. 2 D. 4 Câu 11. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A B C DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. B. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C. C. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B. D. Hai điểm Avà B nằm cùng phía đối với điểm C. Câu 12. Hình vẽ dưới đây có các đoạn thẳng A. NS, NM, ST. B. MN, MS, ST, NB. C. MA, NS, MN. D. MN, NS, SM. PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1. ( 2,0 điểm) 1.1 Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. ; ; 0 ; 1.2 Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): 7 13 7 6 10 5 6 7 a) b) . . 13 15 13 11 17 11 11 17 Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x 4,5 12,8 b) 12,6 3x 7,5 Bài 3. (1,5 điểm) Lớp 6B có 30 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm bốn mức: tốt, khá, đạt và chưa đạt. Số học sinh xếp mức tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức khá chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt là 11 học sinh. a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp? b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức chưa đạt với số học sinh cả lớp? Bài 4. (1,5 điểm) Trong hình vẽ bên, biết: AB = 12cm, BC = 7cm. Tính độ dài AC? C A B 1 1 1 1 Câu 5.(0,5đ): Tính giá trị của biểu thức: P = ... 1.2 2.3 3.4 99.100 ------------- HẾT ------------- DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA C A B B C C A D B A C D -Mỗi 1câu đúng ghi 0,25đ, (cứ mỗi 4 câu đúng ghi 1,0đ); PHẦN II.TỰ LUẬN (7,0 điểm): Bài Nội dung Điểm 1.1 < < 0 < 1đ 1. 7 13 7 7 13 7 7 7 13 13 13 1.2 a) = 0 0,5 (2,0 13 15 13 13 15 13 13 13 15 15 15 điểm) 6 10 5 6 7 6 10 7 5 6 5 11 1.2 b) . . . .1 1 0.5 11 17 11 11 17 11 17 17 11 11 11 11 a) x 4,5 12,8 0,5đ x = 12,8 – 4,5 0,25đ x = 8,3 2 b) 12,6 3x 7,5 1,5điểm 0,5đ 3x = -7,5 -12,6 0,25đ x = -20,1 : 3 = -6,7 1 a) Số học sinh lớp 6B xếp mức tốt là: = 6 (học sinh). 0,25 30.5 1 3. Số học sinh lớp 6B xếp mức khá là:30. = 10 (học sinh). 0,25 3 (1,5 Số học sinh lớp 6B xếp mức chưa đạt là: 30 – (6+10 +11) = 3 (học sinh). 0,5 điểm) b) Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức chưa đạt với số học sinh cả lớp của 3 0,5 lớp 6B là: = 10% 30.100% C 4. A B Vì C nằm giữa hai điểm A, B nên ta có: 0,25 (1,5 điểm) AB = AC + BC 0,5 12 = AC + 7 0,5 AC = 12 – 7 = 5 cm 0,25 1 1 1 1 5. Tính giá trị của biểu thức: P = ... 1.2 2.3 3.4 99.100 DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) (0,5 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 P = ... = 1 ... điểm) 1.2 2.3 3.4 99.100 2 2 3 3 4 99 100 0,25 1 99 = 1 (0,5đ) 0,25 100 100 Học sinh khuyết tật không làm bài 3, bài 5 vẫn ghi điểm tối đa. DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN : TOÁN 6 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tổng Nội Mức độ đánh giá % Chủ dung/Đơn điểm TT đề vị kiến Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Thu thập, 2 tổ chức, Câu 4,6 phân tích 0,5đ và xử lí dữ liệu. Một Biểu đồ cột 3 số kép Bài yếu tố 3a,b,c 1 thống 1,5đ kê và Mô hình 70% xác xác suất suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản Xác suất 2 2 thực Câu 7,9 Bài nghiệm 0,5đ 1ab trong một 1,0đ số trò chơi và thí nghiệm đơn giản Phân số với 4 4 1 tử và mẫu Câu Bài Bài Phân 2 là số 3,10,11,12 2.1ab; 5 số nguyên 1đ 2.2 0,5đ 1,5đ DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Bài 2.3 0,5đ Điểm , 4 2 đường Câu Bài thẳng, đoạn 1,2,5,8 4a,b 30% thẳng 1,0đ 1,0đ Hình Hai đường 2 3 học thẳng cắt Bài phẳng nhau, hai 4cd đường 1,0đ thẳng song song Tổng: Số câu 12 6 7 1 26 Điểm 3,0đ 3,0đ 3,5đ 0,5đ 10,0đ Tỉ lệ % 30% 30% 35% 5% 100% DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) MA TRẬN ĐẶC TẢ TT Chương/Chủ Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận đề thức Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ 1 Một Thu Nhận biết: 2TN số thập, tổ – Nhận biết được thông tin khi quan sát biểu Câu 4,6 yếu tố chức, đồ thống phân Vận dụng: 3TL kê và tích và - Nhìn bảng biểu đồ, tính và so sánh được Bài 3 xác xử lí dữ các số liệu trong bảng a,b,c suất liệu. Xác Nhận biết: suất - Nhận biết được xác suất thực nghiệm xuất 2 TN thực hiện các mặt khi tung đồng xu, gieo xúc xắc 6 Câu 7; 9 nghiệm mặt trong - Biết cách tính xác suất thực nghiệm đơn giản một số 2TL trò Thông hiểu: Bài chơi và –Tính được xác suất thực nghiệm trong trò 1ab thí chơi lấy vật từ trong hộp và rút gọn kết quả nghiệm . đơn giản 2 Phân Phân Nhận biết: số số với - Nhận biết cách viết phân số, cách viết tử và không cho ta phân số 4TN mẫu là - Nhận biết được tính chất cơ bản của phân Câu số số 3,10,11,12 nguyên - Biết cách so sánh 2 phân số ở mức độ đơn 4 TL giản Bài Vận dụng: 2.1ab; - Biết cách quy đồng mẫu nhiều phân số 2.2 - Biết cách rút gọn các phân số ở mức độ Bài đơn giản 2.3 1TL - Tìm được số chưa biết dựa vào khái niệm Bài 5 2 phân số bằng nhau DeThi.edu.vn
- 8 Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Vận dụng cao: -Tìm được tổng dãy số theo quy luật HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Hình Điểm , Nhận biết: 3 học đường – Nhận biết được điểm nằm giữa 2 điểm 4TN phẳng thẳng còn lại Câu - Nhận biết được cách viết điểm thuộc 1,2,5,8 đường thẳng - Nhận biết được cách đo độ dài đoạn thẳng,đường thẳng đi qua 2 điểm Thông hiểu: 2TL - Xác định được điểm thuộc , ba điểm thẳng Bài hàng 4a,b -Sử dụng kí hiệu được điểm thuộc, không thuộc đường thẳng Hai Nhận biết: đường - Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, thẳng song song cắt Thông hiểu: 2TL nhau, -Xác định được các đường thẳng song song, cắt Bài hai nhau, giao điểm của 2 đường thẳng cắt nhau 4cd đường thẳng song song DeThi.edu.vn



