9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
9_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_11_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap.docx
Nội dung text: 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn A A A A A B B B A D D A PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. a b c d Câu 1 Sai Sai Đúng Đúng Câu 2 Sai Đúng Đúng Sai PHẦN III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Đáp án 148 1131 552 17,2 PHẦN IV (3,0 điểm). Tự luận Câu hỏi Nội dung Điểm a. Vẽ biểu đồ: 2,0 SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Câu 1 CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (3,0 điểm) - Yêu cầu vẽ biểu đồ dạng miền (các dạng khác không cho điểm) - Nếu thiếu tên biểu đồ; chú giải; số liệu; khoảng cách năm thì trừ 0,25 điểm (điểm trừ không quá 1,0 điểm) b. Nhận xét và giải thích: 1,0 * Nhận xét: - Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Trung Quốc không đều. 0,25 - Xuất khẩu luôn chiếm tỉ trọng lớn hơn (liên tục là nước xuất siêu) (d/c) 0,25 * Giải thích: - Kinh tế phát triển nhanh 0,25 - Trị giá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu (nhất là xuất khẩu các sản phẩm công 0,25 nghiệp). DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chủ đề/ Nội dung/đơn vị Trắc nghiệm khách quan Tổng % TT Tự luận Chương kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - sai Trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 NHẬT Vị trí địa lí, điều kiện 1TL* 1TL 20 BẢN tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản (2 tiết) (2.0 điểm) Kinh tế Nhật Bản 4TN 1Đ/S 2TLN 1TL* 4TN 1Đ/S 40 (3 tiết) (4.0 điểm) 2TLN 2 TRUNG Vị trí địa lí, điều kiện 4TN 2TLN 4TN 2TLN 20 QUỐC tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc (2 tiết) (2.0 điểm) 3 CỘNG Vị trí địa lí, điều kiện 4TN 1Đ/S 4TN 20 HÒA tự nhiên, dân cư và 1Đ/S NAM xã hội Cộng hòa PHI Nam Phi (2 tiết) (2.0 điểm) Tổng số câu 12TN 1Đ/S 1Đ/S 4TLN 2TL 20 Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Chủ đề/ Nội dung/ Trắc nghiệm khách quan TT Yêu cầu cần đạt Tự luận Chương Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 NHẬT Vị trí địa lí, điều Thông hiểu 1TL* BẢN kiện tự nhiên, dân Phân tích được đặc điểm cư và xã hội Nhật vị trí địa lí của Nhật Bản Bản (2 tiết) (2.0 và ảnh hưởng đến sự phát điểm) triển kinh tế - xã hội. Kinh tế Nhật Bản Nhận biết 4TN (3 tiết) (4.0 điểm) - Trình bày được đặc điểm nông nghiệp Nhật Bản. - Biết được những đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su. - Biết được các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản. - Trình bày được đặc điểm của ngành đánh bắt hải sản. Thông hiểu 1TL* Hiểu được nguyên nhân phát triển kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1952-1973 DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Vận dụng 1Đ/S 2TLN - Vận dụng được kiến thức đã học để nhận xét lượt khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản, giai đoạn 2011-2020. - Vận dụng được kiến thức đã học để tính năng suất lúa, giá trị xuất siêu của Nhật Bản. 2 TRUNG Vị trí địa lí, điều Nhận biết 4TN QUỐC kiện tự nhiên, dân - Trình bày được vị trí tiếp cư và xã hội Trung giáp của Trung Quốc ở Quốc (2 tiết) (2.0 phía đông. điểm) - Trình bày được vị trí tiếp giáp của Trung Quốc ở phía bắc. - Biết được sự phân bố dân cư của Trung Quốc. - Biết được sự phân bố của dân tộc ít người ở Trung Quốc. Vận dụng 2TNN - Vận dụng được kiến thức đã học để tính số dân nông DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) thôn và mật độ dân số Trung Quốc. 3 CỘNG Vị trí địa lí, điều Nhận biết 4TN 1Đ/S HÒA kiện tự nhiên, dân - Biết được vị trí của Cộng NAM PHI cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi. hòa Nam Phi (2 - Trình bày được đặc điểm tiết) (2.0 điểm) địa hình cuả Cộng hòa Nam Phi. - Biết được sản lượng khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi. - Biết được các loại rừng ở Cộng hòa Nam Phi. - Biết được những đặc điểm về xã hội của Cộng hòa Nam Phi. Tổng số câu 12 1 1 4 2 Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án). Câu 1. Các kiểu rừng chính ở Cộng hoà Nam Phi là A. rừng thưa và xavan, rừng thường xanh. B. rừng thưa và xa van, rừng lá cứng. C. rừng lá kim, rừng thưa và xavan. D. rừng lá rộng, rừng thưa và xavan. Câu 2. Cộng hòa Nam Phi nằm ở A. bán cầu Đông và Tây. B. bán cầu Nam. C. hoàn toàn ở bán cầu Tây. D. bán cầu Bắc. Câu 3. Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác A. vàng, đất hiếm và crôm. B. bạch kim, vàng, dầu khí. C. bạch kim,magan và crôm. D. vàng, dầu khí và than đá. Câu 4. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì A. có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm. B. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động. C. là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn. D. ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao. Câu 5. Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là A. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử. B. nhiên liệu, thực phẩm, hóa chất, hàng dệt may, C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch. D. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế. Câu 6. Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây? A. Các đồng bằng châu thổ. B. Dọc biên giới phía nam. C. Các thành phố lớn. D. Vùng núi và biên giới. Câu 7. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 8. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở A. miền Nam. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Tây. Câu 9. Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây? A. Liên bang Nga B. Mông cổ. C. Nhật Bản. D. Việt Nam. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hônsu? A. Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng. B. Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn. C. Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất. D. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản? A. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến. B. Chú trọng năng suất, chất lượng. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP. D. Phát triển theo hướng thâm canh. Câu 12. Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình A. núi cao. B. bán bình nguyên. C. cao nguyên. D. bình nguyên. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai). Câu 1. Cho bảng số liệu sau: Lượt khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản, giai đoạn 2011-2020 (Đơn vị: triệu lượt người) Năm 2011 2015 2019 2020 Khách nội địa 612,5 604,7 587,1 293,4 Khách quốc tế 6,2 19,7 31,8 4,1 (Nguồn:statista.com,2021 và tourism.jp,2022) a) Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng giảm qua các năm. b) Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản ít hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định. c) Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản nhiều hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định. d) Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản năm 2020 cao hơn năm 2019 gần 294 triệu lượt người. Câu 2. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có sự đa dạng về văn hóa, sắc tộc và tôn giáo. Được mệnh danh là “Quốc gia cầu vồng”. Sự đa dạng này là kết quả của sự hòa quyện giữa văn hóa Châu Phi, Châu Âu và Châu Á. Nhiều di tích lịch sử văn hóa tạo điều kiện thu hút khách du lịch. Chất lượng cuộc sống ngày càng cao. Tuy nhiên, Cộng hòa Nam Phi còn tồn tại một số vấn đề xã hội cần giải quyết: vấn đề phân biệt chủng tộc, sự chênh lệch giàu nghèo, tỉ lệ thất nghiệp cao, nghèo đói, a) Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ mang bản sắc riêng của châu Phi. b) Cộng hòa Nam Phi có nhiều di tích lịch sử văn hóa tạo điều kiện thu hút khách du lịch. c) Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Á, thể hiện qua một số lễ hội, ngôn ngữ và ẩm thực. d) Vấn đề tồn tại ở Cộng hòa Nam Phi là phân biệt chủng tộc, sự chênh lệch giàu nghèo, nghèo đói, PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4) Câu 1. Cho bảng số liệu Diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản, giai đoạn 2000-2020 Năm 2000 2020 Diện tích (nghìn ha) 1770 1462 Sản lượng (nghìn tấn) 11863 9708 (Nguồn: WB, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020 đạt bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 2. Cho bảng số liệu: DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2020 Xuất khẩu 479,3 594,9 769,8 624,9 641,3 Nhập khẩu 379,7 515,9 694,1 625,6 635,4 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo bảng số liệu, giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 3. Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 4. Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020). Tính mật độ dân số của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu người/km2?(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). PHẦN IV. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1 (2.0 điểm). Phân tích những đặc điểm về vị trí địa lí của Nhật Bản. Ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản? Câu 2 (1.0 điểm). Phân tích những nguyên nhân dẫn đến sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973. DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm) 1. B 2. B 3. C 4. C 5. B 6. D 7. C 8. B 9. B 10. A 11. C 12. C PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm) a b c d Câu 1 Đúng Đúng Sai Sai Câu 2 Sai Đúng Sai Đúng PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 66,4 5,9 561 150 PHẦN IV. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm * Phân tích những đặc điểm về vị trí địa lí của Nhật Bản. - Nằm trên Thái Bình Dương, ở phía đông của châu Á. 0.25 - Lãnh thổ kéo dài từ khoảng vĩ độ 20°B đến vĩ độ 45°B và từ khoảng kinh độ 123°Đ 0.25 đến kinh độ 154°Đ. - Quần đảo Nhật Bản có hình vòng cung dài khoảng 3800 km, gồm 4 đảo lớn là: 0.25 Hốc-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu và hàng nghìn đảo nhỏ khác. - Lãnh thổ Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, phía đông và phía nam Câu 1 giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. 0.25 2,0 điểm - Nhật Bản có vùng đặc quyền kinh tế rộng, đường bờ biển dài khoảng 29000 km, bị cắt xẻ mạnh nên có nhiều vũng, vịnh kín. * Ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản 0.25 - Thuận lợi: Phát triển các ngành kinh tế biển, giao thương với các nước bằng đường biển; xây dựng các cảng biển. - Khó khăn: 0.25 + Do lãnh thổ là các đảo nên việc đi lại giữa các vùng gặp nhiều khó khăn. 0.25 + Lãnh thổ Nhật Bản nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương nên thường xuất hiện 0.25 các hiện tượng núi lửa, động đất và sóng thần. * Phân tích những nguyên nhân dẫn đến sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973. Câu 2 - Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực, tạo nên đội ngũ cán bộ, công nhân lành 0.25 1,0 điểm nghề, có trình độ cao, tận tuỵ với công việc. - Chú trọng đầu tư, hiện đại hoá công nghiệp, tiếp cận và ứng dụng nhanh chóng những tiến bộ khoa học - kĩ thuật. 0.25 DeThi.edu.vn
- 9 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các công ty lớn có kĩ thuật, công 0.25 nghệ tiên tiến, lượng vốn đầu tư lớn vừa phát triển các công ty nhỏ, truyền thống. - Mở rộng thị trường trong nước và đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài, đồng thời sử 0.25 dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư. DeThi.edu.vn



