Bài tập Tiếng Anh Lớp 7: Câu bị động thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

docx 2 trang thaodu 17/03/2021 674918
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Anh Lớp 7: Câu bị động thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_tieng_anh_lop_7_cau_bi_dong_thi_hien_tai_don_va_hien.docx

Nội dung text: Bài tập Tiếng Anh Lớp 7: Câu bị động thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

  1. I. Đổi những câu sau đây từ chủ động sang bị động. 1. She is cleaning a window. ___ 2. Nina is taking a photo.___ 3. Sam is learning English at the moment___ 4. I am building my house___ 5. They are writing a report now___ 6. We are reading novels right now. ___ 7. Someone is sweeping the floor. ___ 8. I am doing my exercise now. ___ 9. Somebody is singing my favorite songs now___ 10. I am fixing my car. ___ 11. He does his exercise every afternoon. ___ 12. Somebody calls me every day. ___ 13. Sam cleans the floor twice a day. ___ 14. We eat a chocolate cake. ___ 15. They sell this house___ 16. William writes a letter. ___ 17. She washes the dishes every day. ___ 18. Everyone sings this song. ___ 19. He sweeps the floor. ___ 20. I take care of my dog. ___ II. Chia động từ trong ngoặc cho thích hợp 21. My sister (get)___ dressed and (brush)___her teeth herself at 6.30 everyday. 22.Now, Mrs. Smith (not live)___in downtown. She (rent)___in an appartment in the suburb.
  2. 23. How ___your children (go)___to school everyday? 24. It's 9 o'clock in the morning. Lien(be)___in her room. She(listen) ___to music. 25. We___(play) soccer in the yard now. 26. My father (go)___ to work by bike. Sometimes he(walk)___. 27. ___You (live)___near a market? _ It (be)___noisy? 28. Now I (do)___the cooking while Hoa (listen)___to music. 29. At the moment, Nam and his friends (go)___shopping at the mall. 30. In the autumn, I rarely (go)___sailing and (go)___to school. 31. I (write)___ a letter to my friend now. 32. At 12 a.m every day, I (have)___lunch and (go)___to bed. 33. On Monday, I (have)___ maths and Art. 34. On Friday, I (have)___English. 35. At the moment, I (eat)___an orange, and My sisters (Play)___ Tennis. 36. ___her bags new (be)? - No, they(not be)___. 37. What time ___your children (go)___ to school? 38. He (live)___in HCM City. 39. What time___your brother usually (get)___up? 40. My house (be)___in the city and it (be)___small. 41. Every morning , we (have)___breakfast at 7.00 am. 42. This (be)___a book and there (be)___pens. 43. Mr. Quang (live)___in the countryside. He (have)___a big garden. 44. John (not have)___Literature lesson on Friday. 45. What time ___you (start)___your class? 46. Who___ you ___(wait) for Nam? - No, I ___(wait) for Mr. Hai.