Bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 8 - Năm học 2019-2020

pdf 24 trang thaodu 03/02/2021 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 8 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbo_de_thi_hoc_ki_1_mon_ngu_van_lop_8_nam_hoc_2019_2020.pdf

Nội dung text: Bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 8 - Năm học 2019-2020

  1. Bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn lớp 8 năm 2019 - 2020 ĐỀ SỐ 1 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) Đề bài (PHẦN ؈. RẮ NH؈Ệ (2 điểm âu 1: Dòng nào nói đúng giá trị nội dung của bài thơ “Đập đá ở Côn Lôn”? A. Hình tượng người anh hùng thất thế, gặp bước nguy nan, buồn bã, bị động, lao động nhọc nhằn. B. Hình tượng người anh hùng cứu nước buồn bã, bi quan vì phải lao động khổ sai. C. Hình tượng người anh hùng cứu nước dù gặp bước nguy nan nhưng vẫn không sờn lòng đổi chí. D. Hình tượng người tù khổ sai lao động cực nhọc, nhỏ bé trước thiên nhiên hoang sơ hùng vĩ. âu 2: Dòng nào nêu đúng đặc sc ngh thuật của vn bản “Đánh nhau với ci ay gió”? A.aình tiết chặt ch䁒 và kết cấu đảo ngược tình hung hai ln. B. gòi bút đậ chất hội họa và hai Rch k đan Rn. C. Li k chuyn hấp dẫn, đan Rn hin thực và ộng tưởng. D. Bin pháp tương phản và giọng điu hài hước. âu 3: Vấn đề bức thiết được đặt ra trong vn bản: “ahông tin về ngày arái Đất n 2000” là gì?
  2. A. aác hRi của vic sử dụng bao bì ni lông và lời kêu gọi: “Một ngày không sử dụng bao bì ni lông”. B. ahuc lá ging như ột thứ ôn dịch. C. Gia tng dân s gây trở ngRi lớn tới đời sng và ã hội. D. Ô nhiễ ôi trường là vấn đề nóng của toàn nhân loRi chỉ trong thời đRi ngày nay. âu 4: ội dung nào không cn thiết trong bài thuyết inh về ột đồ dùng? A. Xuất ứ, nguồn gc C. Cách sử dụng, bảo quản B. Cấu tRo, công dụng D. Cả úc, suy nghĩ về đồ dùng (PHẦN ؈؈. Ự UẬN (8 điểm Bài 1: (4 điểm) Cho đoRn thơ sau: Bao nhiêu người thuê viết Tấm tắc ngợi khen tài Hoa tay thảo những nét Như phượng múa rồng bay (Trích Ngữ văn 8, tập II, NXB Giáo Dục) 1. êu tên tác phẩ, tác giả (0.5 đi). 2. aừ “thảo” trong đoRn thơ trên được dùng với nghĩa nào?(0.5 đi). 3. aó tt nội dung đoRn thơ bằng ột câu (0.5 đi). 4. arong đoRn thơ trên có sử dụng bin pháp tu từ gì ? êu ngn gọn tác dụng (0.5 đi). 5. Cho câu chủ đề sau: “ĐoRn thơ là hình ảnh ông đồ những ngày huy hoàng, đc ý”. Con hãy viết đoRn vn thRo cấu trúc diễn dịch khoảng 7 – 9 câu là sáng tỏ câu chủ đề trên. arong đoRn vn có sử dụng ột câu ghép và ột tình thái từ hoặc trợ từ hoặc thán từ ? (GRch chân, chỉ rõ câu ghép và từ loRi đã sử dụng, đánh s câu trong đoRn vn).
  3. Bài 2: (4 đi). Học sinh được chọn 1 trong 2 đề sau: Đề 1: ahuyết inh về ột phong tục (ừng tuổi, gói bánh chưng) Đề 2: ahuyết inh về ột loài hoa (hoa sRn, hoa hồng) Hết – (Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm và thu lại đề sau khi kiểm tra.) ĐP N (PHẦN ؈. RẮ NH؈Ệ (2 điểm âu 1: C âu 2: D âu 3: A âu 4: D (PHẦN ؈؈. Ự UẬN (8 điểm Bài 1. (4 đ) Yêu cu HS trả lời đúng: 1. ĐoRn trích thuộc bài thơ “Ông đồ” , tác giả : Vũ Đình Liên 2. aừ “thảo” : nét nọ liền nét kia, thường có bỏ đi ột s nét => trong bài thơ nghĩa là viết tháu, viết nhanh, ý chỉ hành động viết điêu luyn, ngh thuật. 3. ĐoRn thơ ca ngợi, trân trọng tài nng của ông đồ trong ngh thuật viết chữ. 4. Bin pháp tu từ So sánh – là nổi bật tài nng viết chữ của ông đồ: chữ viết đẹp, ề Ri, phóng khoáng, có hồn => gợi ca ông đồ, ột tài nng ngh thuật. 5. Viết đoRn vn: - Hình thức: (0.75 đ) + Đủ s câu (khoảng 7 – 9 câu), đúng cấu trúc diễn dịch (0.25 đ)
  4. + GRch chân và chỉ rõ 1 câu ghép, 1 thán từ hoặc trợ từ, tình thái từ. (0.5 đ) - ội dung: (1.25) là sáng tỏ câu chủ đề HS sử dụng câu chủ đề và trin khai thRo nội dung đã được trình bày trong đoRn thơ. (Chú ý sử dụng ít nhất 1 câu ghép, 1 thán từ hoặc trợ từ, tình thái từ. ) + Ông đồ là trung tâ của không gian ngày aết nơi ph phường “Bao nhiêu ” + Ông được ọi người ngưỡng ộ, tôn vinh. + Ông được trổ tài trong sự thng hoa, trong niề vui của người được bảo tồn ột ĩ tục. + gh thuật so sánh đẹp, giàu giá trị tRo hình => Gợi tả nét chữ ề Ri, phóng khoáng, có hồn => gợi ca ông đồ, ột tài nng ngh thuật. Bài 2. (4 điểm) HS có th trin khai thRo ý tưởng của riêng ình, tuy nhiên, cn đy đủ những nội dung chính cn có trong bài. àn ý tham khảo: Đề 1: huyết minh về một phong tục (mừng tuổi, gói bánh chưng) I. MỞ BÀI Dẫn dt ,giới thiu về đi tượng cn thuyết inh: bánh chưng II. aHÂ BÀI 1. guồn gc bánh chưng: nó là loRi bánh uất hin từ a ưa thRo sự tích bánh chưng bánh giy. 2. Cách là bánh chưng - Công đoRn chuẩn bị: nguyên liu, bếp, - Công đoRn gói bánh: gói tay, gói khuôn - Công đoRn nấu:thời gian , lượng nước
  5. 3. Đặc đi bánh chưng (phân loRi, hình dáng ) 4. Ý nghĩa và giá trị sử dụng của bánh chưng, cách bảo tồn phong tục. 5. Cách bảo quản bánh. III. KẾa BÀI : khẳng định giá trị của bánh, ở rộng, liên h. Đề 2: huyết minh về một loài hoa (hoa sen, hoa hồng) I. MỞ BÀI: Dẫn dt ,giới thiu về đi tượng cn thuyết inh: hoa hồng, hoa sRn II. aHÂ BÀI: 1. guồn gc, uất ứ 2. Đặc đi, phân loRi, cấu tRo. 3. Ý nghĩa, giá trị. 4. arồng và ch sóc 5. Cách bảo quản III. KẾa BÀI : khẳng định giá trị của hoa, ở rộng, liên h. * Biu đi: - Hình thức đoRn vn: 0.5đ - Mở đoRn: 0.5đ - ahân đoRn: 2.5đ (ỗi ý 0,5 đ) - Kết đoRn: 0.5đ * Chú ý : Kiến thức chính ác, diễn đRt lưu loát, sp ếp ý hợp lí, vận dụng linh hoRt các phương pháp thuyết inh. Các con cn chứng tỏ ình đang là vn thuyết inh chứ không thuyết inh về đi tượng ột cách khô khan. Bài là không phải là sự sao chép kiến thức đơn thun.
  6. ĐỀ SỐ 2 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) (Phần ؈: rắc nghiệm (2 điểm Hãy viết chữ cái đứng trước phương án đúng à R lựa chọn vào bài là. âu 1: arong những từ sau từ nào là từ tượng thanh? A. Mơn an. B. Cò cõi. C. Lảnh lót. D. Dò dẫ. âu 2: Dòng nào sau đây chứa các từ ngữ cùng trường với từ vựng? A. aế bào, hổng cu, áu, ô ít các bon. B. Chất độc, ooit các bon, hc in, hồng cu, áu. C. Vò họng, phế quản, bụi, vi khuẩn, vi trùng, chất độc. D. Vò họng, phế quản, lông ao, lông rung, nang phổi, phổi. âu 3: arong câu”gay cả tôi cũng không hình dung ra sự vic.” từ “ngay” thuộc từ loRi nào? A. arợ từ. B. ahán từ. C. aình thái từ. D. Quan h từ. âu 4: Câu vn “ Cô tôi chưa dứt câu, cổ họng tôi đã nghẹn ứ khóc không ra tiếng.” thuộc kiu câu nào? A. Câu đơn. B. Câu ghép. C. Câu đặc bit. D. Câu rút gọn. âu 5: arong câu “ Hai người giằng co nhau, du đẩy nhau, rồi ai nấy đều buông gậy ra, áp vào vật nhau” hai vế câu có quan h ý nghĩa nào ? A. Lựa chọn. B. guyên nhân. C. aương phản. D. aiếp ni. âu 6: arong câu Người xưa có câu : Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng” dấu ngoặc kép có công dụng gì? A. Đánh dấu từ ngữ, câu, đoRn dẫn trực tiếp. B. Đánh dấu từ ngữ được hiu thRo nghĩa đặc bit
  7. C. Đánh dấu từ ngữ có hà ý ỉa ai. D. Đánh dấu tên tác phẩ, tờ báo, tập san được dẫn. âu 7: Các từ : ba, má, tía, trái thuộc nhóm từ nào? A. Bit ngữ ã hội. B. aừ địa phương . C. aừ toàn dân. D. aừ Hán Vit. âu 8: arong câu thơ “ Bác đã đi rồi sao, Bác ơi!” sử dụng bin pháp tu từ nào? A. hân hóa B. ói quá C. ói giả, nói tránh D. Ẩn dụ (Phần ؈؈: Đọc hiểu (2,5 điểm Đọc đoRn trích sau và thưc hin các yêu cu bên dưới. “Và buổi chiều hôm đó, Xiu tới bên giường Giôn-xi nằm, thấy Giôn-xi đang vui vẻ đan một chiếc khăn choàng len màu xanh thẫm rất vô dụng, chị ôm lấy cả người Giôn-xi lẫn chiếc gối. “ Chị có chuyện này muốn nói với em, con chuột bạch của chị”, cô nói, “ Cụ Bơ- men đã chết vì sưng phổi hôm nay ở bệnh viện rồi. Cụ ốm chỉ có hai ngày. Buổi sáng n gày thứ nhất, bác gác cổng thấy cụ ốm nặng trong căn phòng của cụ ở tầng dưới. Giày và áo quần của cụ ướt sũng và lạnh buốt. Chẳng ai hình dung nổi cụ đã ở đâu trong một đêm khủng khiếp như thế. Nhưng rồi người ta tìm thấy một chiếc đèn bão vẫn còn thắp sáng và một chiếc thang đã bị lôi ra khỏi chỗ để của nó, vài chiếc bút lông rơi vung vãi và một bảng pha màu có màu xanh và màu vàng trộn lẫn với nhau, và – em thân yêu ơi, em hãy nhìn ra ngoài cửa sổ, nhìn chiếc lá thường xuân cuối cùng ở trên tường. Em có lấy làm lạ tái sao chẳng bao giờ nó rung rinh hoặc lay động khi gió thổi không? Ồ, em thân yêu, đó chính là kiệt tác của cụ Bơ-men, cụ vẽ nó ở đấy vào cái đêm mà chiếc lá cuối cùng đã rụng” ( arích “ Chiếc lá cuối cùng” – O HRn- ri, SGK gữ vn 8, XBGD 2009, trang 89) âu 1 ( 0,5 điểm). Xác định phương thức biu đRt chính và nội dung của đoRn trích trên? âu 2 ( 0,5 điểm). Cho biết ý nghĩa của vic tác giả kết thúc truyn “ Chiếc lá cui cùng” bằng lời của Xiu à không đ Giôn-i phản ứng gì thê? âu 3 ( 0,75 điểm). Vì sao có th nói chiếc lá à cụ Bơ-Rn v䁒 là ột kit tác? âu 4 ( 0,75 điểm). Đọc truyn “ Chiếc lá cui cùng” R rút ra được bài học sng nào? Hãy chia sẻ về ột bài học à R tâ đc bằng 3 – 5 câu vn?
  8. (Phần ؈؈؈: àm văn (5,5 điểm âu 1 ( 1,5 điểm). Viết ột đoRn vn trình bày cả nhận của R về vẻ đẹp của hình tượng người chiến sĩ cách Rng qua bài thơ sau: Là trai đứng giữa đất Côn Lôn Lững lẫy là cho lở núi non Xách búa đánh tan n bảy đng Ra tay đập b ấy tr hòn aháng này bao quản thân sành sỏi, Mưa nng càng bền dR st son. hững kẻ vấ trời khi lớ bước, Gian nan chi k vic con con! (“ Đập đá ở Côn Lôn”, Phan Châu arinh, SGD gữ vn 8, XBGD 2009, trang 148, 149) âu 2 ( 4,0 điểm) . Giới thiu về ột đồ dùng quRn thuộc với con người trong cuộc sng? HẾa
  9. ĐỀ SỐ 3 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) (؈. Đọc hiểu văn bản. Đọc đoRn trích sau và trả lời các câu hỏi. (5 điểm “Lão cố làm ra vẻ vui vẻ. Nhưng trông lão cười như mếu và đôi mắt lão ầng ậng nước, tôi muốn ôm choàng lấy lão mà òa lên khóc. Bây giờ thì tôi không xót xa năm quyển sách của tôi quá như trước nữa. Tôi chỉ ái ngại cho lão Hạc. Tôi hỏi cho có chyện: - Thế nó cho bắt à? Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc ” (Lão Hạc - Nam Cao, Ngữ văn 8, tập 1) âu 1. ĐoRn trích trên được k thRo ngôi thứ ấy? ĐoRn trích trên được viết thRo phương thức biu đRt nào? (1 điểm) âu 2. aì và chỉ ra bin pháp tu từ có trong đoRn trích trên? (1 điểm) âu 3. Xác định quan h ý nghĩa giữa các vế và phân tích cấu tRo của câu ghép: “Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít.(1 điểm) âu 4. ahRo R vì sao lão HRc phải bán con chó Vàng? (1 điểm) âu 5. Qua vic quyết định bán co chó và lo trù liu đá tang của ình, R có suy nghĩ gì về nhân cách của lão HRc? (1 điểm) (؈؈. o lp văn bản. (5,0 điểm gười ấy (bRn, thy cô, người thân .) sng ãi trong lòng tôi. -HẾ- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
  10. ĐỀ SỐ 4 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) ( ؈, Đ - H؈ỂU (3 điểm Đọc đoRn vn sau và trả lời câu hỏi “Cuộc sống chúng ta sẽ khô cằn biết bao nếu tâm hồn ta không có tình yêu thương. Tình yêu thương có lẽ là món quà tuyệt vời nhất mà tạo hóa đã ban tặng cho con người. Nó là tiếng nói đồng vọng, kết nối biết bao trái tim con người. Chính những tình cảm này đã mang đến cho cuộc đời nhiều tấm lòng cao đẹp và giàu đức hy sinh. Họ hy sinh cả mạng sống của mình để mang đến sự sống cho người khác mà tiêu biểu cho điều này là cụ Bơ men” (iệt tác của tình thương – PhR guyễn Phương Dung ) âu 1: hân vật được nhc đến trong đoRn vn trên nằ trong tác phẩ nào? aác giả là ai? (1 đi) âu 2 : E có đồng ý với câu nói trong đoRn trích “ Tình yêu thương là tiếng nói đồng vọng, kết nối biết bao trái tim con người.” không? Vì sao? (1 đi) âu 3 : aì ột câu ghép có trong đoRn vn trên ? Xác định i quan h giữa các vế trong câu ghép đó ?(1 đi) ( ؈؈, Ȉ N (7 điểm ahuyết inh về chiếc ũ bảo hi đ qua đó nâng cao ý thức cho giới trẻ trong vic đả bảo an toàn khi tha gia giao thông . ĐP N B؈ỂU Đ؈Ể ÔN NỮ N 8 Phần âu Yêu cầu kiến thức kĩ năng Điểm -aác phẩ : Chiếc lá cui cùng . 0,5 điểm 1 -aác giả : O HRn- ri 0,5 điểm -Đồng ý 0,5 đi I -Giải thích : aình thương là tình cả nồng nhit là cho gn bó 0,5 đi 2 ật thiết và có trách nhi với người, với vật . aình thương khiến cho người ta luôn hướng về nhau đ chia sẻ,
  11. thông cả, đù bọc lẫn nhau. -Câu ghép : Cuộc sng chúng ta/ s䁒 khô cằn biết bao nếu 0,5 đi C V 3 tâ hồn ta / không có tình yêu thương. C V 0,5 đi -Mi quan h giữa các vế của câu ghép :Điều kin - kết quả 1.ỹ năng: - Viết đúng th loRi vn thuyết inh, biết trình bày và sp ếp các ý ột cách hợp lý. B cục bài viết rõ ràng, diễn đRt Rch lRc. Không có sai sót lớn về dùng từ, đặt câu 2.iến thức: HS có nhiều cách trình bày tuy nhiên bài là cn đả bảo các ý sau: -Lịch sử : Mũ bảo hi uất hin từ hàng ngàn n trước lúc đu được là bằng da ,rồi dn thay thế bằng ki loRi được dùng chobinh lính trong chiến tranh và ngày nay ũ được thiết kế rất đẹp ,đa dRng về chủng loRi và àu sc . -Cấu tRo : Có 3 lớp +Lớp vỏ ngoài cùng : cứng được là bằng nhựa siêu bền và II thường được phủ ột lớp bóng với nhiêu àu sc +Lớp lót giữa: thường được là bằng vật liu ề ,p +Lớp lót trong : là bằng vải ề +Quai có khóa cài chc chn đ c định ũ . -Hình dRng : thường có 2 loRi ũ nửa đu và ũ trù đu -Cách thức và hoàn cảnh sử dụng :sử dụng khi tha gia giao thông,khi là vic trên công trình Đội ũ lên đu ,ũ vừa phải ô sát lấy đu ,khi đội ũ phải cài khóa ,khóa quai phải vừa cằ không quá rộng hoặc quá chặt . -aác dụng : Đ giả chấn động do va đập bảo v vùng đu đặc bit là não Dùng đ chn bụi ,ưa gió và bảo v ặt . -Cách bảo quản -hận ét bình luận ột vài câu về ũ bảo hi nhập lậu ,hang
  12. nhái hàng ké chất lượng . Biểu điểm Bảo đả các yêu cu về kiến thức và kỹ nng 7.0 đi Bảo đả các yêu cu về kiến thức nhưng còn c lỗi về kỹ nng. 5.0.-> 6.0 arình bày ý chưa đy đủ, còn c nhiều lỗi thuộc về kỹ nng. đi arình bày ý sơ sài, kỹ nng là bài yếu. 3.0 -> 4.0 Lưu ý: các mức điểm cụ thể khác, giám khảo căn cứ vào thực tế đi bài làm để xác định một cách phù hợp. 1.0 -> 2.0 - Khuyến khích các bài làm thể hiện tính sáng tạo . đi
  13. ĐỀ SỐ 5 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) âu 1: (5.0 điểm) Đọc đoRn trích sau và thực hin các yêu cu: “Nhưng, ô kìa! Sau trận mưa vùi dập và những cơn gió phũ phàng kéo dài suốt cả đêm, tưởng chừng như không bao giờ dứt, vẫn còn một chiếc lá thường xuân bám trên bức tường gạch. Đó là chiếc lá cuối cùng trên cây. Ở gần cuống lá còn giữ màu xanh sẫm, nhưng với rìa lá hình răng cưa đã nhuốm màu vàng úa, chiếc lá vẫn dũng cảm treo bám vào cành cách mặt đất chừng hai mươi bộ.” (Theo Ngữ Văn 8, Tập I) 1. ĐoRn vn trên được trích từ vn bản nào, của ai? 2. Chỉ ra và nêu tác dụng của thán từ trong đoRn vn. 3. ahRo R, bức tranh chiếc lá thường uân à họa sĩ già trong vn bản có đoRn trích trên v䁒 có ứng đáng là kit tác không? Vì sao? aừ đó R hiu thế nào về quan ni ngh thuật của tác giả? 4. aừ vn bản có đoRn trích trên và bằng hiu biết của ình, R hãy viết đoRn vn khoảng nửa trang giấy thi về tình yêu thương con người, trong đó có sử dụng phép nói giả, nói tránh (gRch chân phép nói giả, nói tránh). âu 2: (1.5 điểm) Phân tích đ là rõ cái hay, cái đẹp của hai câu thơ: Giấy đỏ buồn không th Mực đọng trong nghiên su (“Ông đồ” - Vũ Đình Liên) âu 3: (3.5 điểm) K lRi ột kỉ ni về tình yêu thương à thy (cô) giáo đã giành cho R. Hết
  14. HƯỚN ẪN Ȉ B؈ỂU Đ؈Ể H ĐỀ ؈Ể RA H Ì ؈ ÔN : NỮ N 8 âu 1 (5,0 điểm) Yêu cầu Điểm - Vn bản “Chiếc lá cui cùng”. 0,5 1 - aác giả: O HRn-ri 0,5 (1,0 đ) 2 - ahán từ: ô kìa (Hoặc Ô ) 0,25 (0,5 đ) - aác dụng: th hin sự ngRc nhiên của nhân vật 0,25 - Bức tranh là ột kit tác ngh thuật 0,25 - Vì: sinh động, ging như thật; được sáng tác với ục đích cao cả 0,75 và tinh thn lao động quên ình của người ngh sĩ; có tác dụng như 3 ột liều thuc quý giá đã cứu sng ột người đang tuyt vọng. (1,5 đ) - Hiu quan ni ngh thuật của tác giả: gh thuật là sự lao động quên ình của người sáng tác; ngh thuật phải vì sự sng của con 0,5 người a. Hình thức: - Đúng đoRn vn, có độ dài phù hợp, diễn đRt rõ ràng, Rch lRc; sử 0,5 dụng phép nói giả, nói tránh. 4 b. Nội dung: (2,0 đ) - Giá trị nhân vn của truyn 0,5 - Học sinh nêu nhận thức của ình về giá trị nhân vn 0,5 - Liên h bản thân: 0,5 âu 2 (1.5 điểm) arình bày bằng đoRn vn đơn giản, chỉ ra được: - gh thuật: nhân hoá 0.5 - Giấy, ực, nghiên: những vật vô tri cũng biết su, buồn; nỗi 0.5 buồn thấ đẫ cảnh vật - Đó cũng chính là nỗi buồn tê tái, nỗi cô đơn, hiu ht của ông 0.5 đồ âu 3 (3.5 điểm) Đề 1 * Hình thức:
  15. - HS là đúng kiu bài vn tự sự, có sự kết hợp yếu t iêu tả và 0.5 biu cả ; - Xây dựng được b cục ba phn: ở bài, thân bài, kết bài; lời vn 0.5 rõ ràng, câu vn có hình ảnh, diễn đRt trôi chảy; không c lỗi chính tả. * Nội dung: - Học sinh có th là nhiều cách khác nhau nhưng cơ bản thRo 1.0 định hướng sau: K lRi được kỉ ni thRo đúng nghĩa là “kỉ ni” 1.5 Qua câu chuyn học sinh th hin được tình cả, lòng biết ơn thy cô (GK căn cứ bài làm cụ thể của HS để cho điểm phù hợp)
  16. ĐỀ SỐ 6 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) (؈. Đ H؈ỂU (3.0 điểm Đọc đoRn trích sau và thực hin các yêu cu: Khói thuc lá chứa hiều chất độc, thấ vào cơ th. Rn nhân đu tiên là những lông rung của những tế bào niê Rc ở vò họng, ở phế quản, ở nang phổi bị chất hc ín trong khói thuc lá là tê lit. Các lông ao này có chức nng quét dọn bụi bặ và các vi khuẩn thRo luồng không khí tràn vào phế quản và phổi; khi các lông ao ngừng hoRt động, bụi và vi khuẩn không được đẩy ra ngoài, tích tụ lRi gây ho hRn và sau nhiều n gây viê phế quản. (gữ vn 8, tập 1) âu 1. ĐoRn trích trên được trích từ vn bản nào? âu 2. aì trường từ vựng chỉ các bộ phận cơ th con người trong đoRn trích. âu 3. Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu sau và cho biết quan h ý nghĩa giữa các vế câu đó: “Các lông mao này có chức năng quét dọn bụi bặm và các vi khuẩn theo luồng không khí tràn vào phế quản và phổi”. âu 4. Qua đoRn trích tác giả un nói điều gì? (Trả lời ngắn gọn, không phân tích). (؈؈. ẬP Ȉ N (7.0 điểm âu 1(2.0 điểm) Cho câu chủ đề: “Hiện nay nạn hút thuốc lá vẫn tồn tại ở trường lớp xung quanh ta”. Hãy viết đoRn vn khoảng 100 chữ trình bày suy nghĩ của R về tác hRi của vic hút thuc lá và khuyên ọi người tránh a. âu 2(5.0 điểm) E hãy k lRi ột kỉ ni khó quên với người bRn thân.
  17. HƯỚN ĐẪN H Phần âu Nội dung Điểm ؈ Đ H؈ỂU 3.0 1 arích từ vn bản Ôn dịch, thuc lá 0.5 2 arường từ vựng chỉ các bộ phận cơ th con người: 0.5 niê Rc, vò họng, phế quản, phổi, lông ao. 3 - Các lông mao này / có chức năng quét dọn bụi bặm 0.5 CN VN (và) các vi khuẩn / theo luồng không khí tràn vào CN VN phế quản và phổi. - Quan h ý nghĩa: Quan h tiếp ni 0.5 4 aác giả un nói: aác hRi ghê gớ của thuc lá đi với 1.0 sức khỏR con người ؈؈ ẬP Ȉ N 7.0 1 ho câu chủ đề: “Hiện nay nạn hút thuốc lá vẫn tồn 2.0 tại ở trường lớp xung quanh ta”. Hãy viết đon văn khoảng 100 chữ trình bày suy nghĩ của em về tác hi của việc hút thuốc lá và khuyên mọi người tránh xa. a. Đả bảo th thức của ột đoRn vn 0.25 b. Đả bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp, ngữ nghĩa tiếng 0.25 Vit. c. arin khai hợp lí nội dung đoRn vn: - Hin tượng hút thuc vẫn tồn tRi ở trường lớp, ung 0.25 quanh ta. - Gây ra tác hRi rất lớn đi với sức khỏR, cuộc sng của 0.5 chúng ta.
  18. - Cn phải có quyết tâ và bin pháp trit đ chng lRi nRn hút thuc lá. 0.5 d. Sáng tRo, có quan đi riêng, suy nghĩ ới ẻ, phù 0.25 hợp với chuẩn ực đRo đức, vn hóa, pháp luật. 2 Em hãy kể li một kỉ niệm khó quên với người bn 5.0 thân. a. Đả bảo cấu trúc bài vn với các phn Mở bài, thân 0.5 bài, kết bài b. Đả bảo quy tc chính tả, dùng từ, đặt câu 0.5 c. arin khai hợp lí vấn đề thRo nội dung: 3.5 ở bài: 0.5 - Giới thiu người bRn của ình là ai. - Kỉ ni khiến ình úc động là gì (khái quát). 2.5 hân bài: aập trung k về kỉ ni úc động ấy: - Xảy ra ở đâu? Lúc nào (thời gian, hoàn cảnh, ) Với ai (nhân vật) - Chuyn ảy ra như thế nào (ở đu, diễn biến, kết quả) - Điều gì khiến R úc động? (Biu hin của sự úc động ) ết bài: 0.5 - Suy nghĩ, ấn tượng của R về kỉ ni đó. d. Có quan đi suy nghĩ, phát hin độc đáo, ới ẻ, 0.5 hợp lí, có sức thuyết phục, có cách trình bày, diễn đRt ấn tượng *ưu ý: Giáo viên chấ cn linh hoRt cn cứ vào bài là cụ th của học sinh đ cho đi thoả đáng đi với những bài viết có tính sáng tRo, trình bày sRch s䁒.
  19. ĐỀ SỐ 7 âu 1: Cho đoRn thơ sau: (2đ) “ Hình như tức quá không th chịu được ngã nhào ra thề.” (arích at Đèn – gô aất a / 110 – có ẫu kè thRo) âu 2: Ghép ý ở cột A với cột B cùng với C sao cho phù hợp: (1đ) A B C i 1) aruyn ngn 1. arong lòng ẹ 1) a Cao A+ B+ C 2) aruyn kí 2. aôi đi học 2) gô aất a A+ B+ C 3) Hồi kí 3. aức nước vỡ bờ 3) ahanh aịnh A+ B+ C 4) aiu thuyết 4. Lão HRc 4) guyên Hồng A+ B+ C âu 3: aình thái từ là gì? Có ấy loRi tình thái từ? êu vài ví dụ inh họa. (1.5đ) âu 4: Vì sao lão HRc lRi đau đớn, áy náy khi bán đi cậu Vàng? (0.5đ) âu 5: ếu R là người chứng kiến cảnh cái chết đau đớn, thê lương của cô bé bán diê trong đê giao thừa. E hãy k lRi câu chuyn à R chứng kiên được.
  20. ĐỀ SỐ 8 S ؈ Ȉ ĐȈ . ĐỀ H S H Ư؈N H ؈ RƯỜN HP . N H 2019 – 2020 ôn: Ngữ văn – lớp 8 (hời gian làm bài: 90 phút,) ؈. PHẦN Đ H؈ỂU 2,5 điểm “Không ! Cuộc đời chưa hẳn đã đáng buồn, hay vẫn đáng buồn thRo ột nghĩa khác. aôi ở nhà Binh aư về được ột lúc lâu thì thấy những tiếng nhn nháo ở bên nhà lão HRc Lão vật vã đến hai giờ đồng hồ rồi ới chết. Cái chết thật là dữ dội. Chẳng ai hiu lão chết vì bnh gì à đau đớn và bất thình lình như vậy. Chỉ có tôi với Binh aư hiu. hưng nói ra là gì nữa ! Lão HRc ơi ! Lão hãy yên lòng à nh t ! Lão đừng lo gì cho cái vườn của lão. aôi s䁒 c giữ gìn cho lão. Đến khi con trai lão về, tôi s䁒 trao lRi cho hn và bảo hn: “Đây là cái vườn à ông cụ thân sinh ra anh đã c đ lRi cho anh trọn vẹn; cụ thà chết chứ không chịu bán đi ột sào ” arích Lão Hạc - a Cao Sách gữ vn 8, tập ột - hà uất bản Giáo dục Vit a E hãy đọc kỹ vn bản trên rồi trả lời các câu hỏi sau: 1) Hãy giới thiu ngn gọn về nhà vn a Cao. 2) K tên các tác phẩ và tác giả thuộc chủ đề Người nông dân Việt Nam trước Cách mạng Tháng 8 năm 1945. 3) ĐoRn vn trên được k ở ngôi nào, ngôi k ấy có tác dụng như thế nào trong vic k chuyn ? 4) E hiu thế nào về nguyên nhân cái chết của lão HRc ? 5) ahái độ, tình cả của nhân vật “tôi” đi với lão HRc như thế nào qua đoRn kết trên ? ؈؈. PHẦN Ȉ N 7,5 điểm âu 1. 1,5 đi aừ vn bản Thông tin về ngày Trái Đất năm 2000 (Sách gữ vn 8, tập ột - hà uất bản Giáo dục Vit a), hãy trình bày suy nghĩ của R về bảo v ôi trường bằng ột đoRn vn ngn (không quá 10 dòng aờ giấy thi), trong đó có sử
  21. dụng bin pháp tu từ Nói giảm, nói tránh, chỉ rõ từ ngữ Nói giảm, nói tránh đã sử dụng. âu 2. 6,0 đi Viết bài vn thuyết inh giới thiu về ngôi trường thân yêu của R. HẾa ĐP N ؈. PHẦN Đ H؈ỂU: 2,5 điểm âu Nội dung Điểm Giới thiu ngn gọn về nhà vn a Cao: 1 đ - a Cao (1915 - 1951) tên khai sinh là arn Hữu ari, quê ở làng 0,25 ĐRi Hoàng, phủ Lí hân (ay là ã Hoà Hậu, huyn Lí hân), tỉnh Hà a. - arước Cách Rng aháng 8 n 1945, Ông là ột nhà vn hin thực 1 uất sc với những sáng tác chân thực viết về người nông dân nghèo đói 0,25 bị vùi dập và người trí thức nghèo sng òn ỏi, bế tc trong ã hội cũ. - Sau Cánh Rng aháng 8 n 1945, a Cao đi thRo cách Rng, ông tận tụy sáng tác phục vụ kháng chiến. - Ông đã hi sinh trên đường công tác ở vùng sau lưng địch. a Cao 0,25 được hà nước truy tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật n 1996 0,25 K tên các tác phẩ và tác giả thuộc chủ đề Người nông dân Việt Nam 2 trước Cách mạng Tháng 8 năm 1945: 0,25đ - HS k được 2 tác phẩ và tác giả đã học trong sách gữ vn 8, tập ột: Tắt đèn của nhà vn gô aất a và Lão Hạc của nhà vn a Cao. ĐoRn vn trên được k ở ngôi nào, ngôi k ấy có tác dụng như thế nào 0,5đ trong vic k chuyn ? - ĐoRn vn được k ở ngôi thứ nhất. gôi k ấy có tác dụng: ang thê 3 tính chân thực của chuyn, câu chuyn trở nên gn gũi, chân thực hơn. 0,25 - Qua lời k của nhân vật tôi, câu chuyn được dẫn dt tự nhiên, linh hoRt, giúp tác giả th hin sâu sc suy nghĩ, tình cả của nhân vật nên
  22. sức thuyết phục của câu chuyn cao hơn. 0,25 guyên nhân cái chết của lão HRc: aình cảnh đói khổ, túng quẫn đã đẩy 0,25đ lão HRc đến cái chết như ột hành động tự giải thoát - Qua đây ta thấy 4 s phận cơ cực của người nông dân V trước Cách Rng aháng 8 n 1945. ahái độ, tình cả của nhân vật “tôi” đi với lão HRc qua đoRn kết trên: 0,5đ 5 đồng cả, ót a trước cái chết đau đớn của lão HRc; trân trọng nhân cách của lão HRc ؈؈. PHẦN Ȉ N 7,5 điểm âu Ý Nội dung Điểm Yêu cu: hs trình bày suy nghĩ về bảo v ôi trường bằng 1,5đ ột đoRn vn ngn (không quá 10 dòng aờ giấy thi), trong đó có sử dụng bin pháp tu từ Nói giảm, nói tránh, chỉ rõ từ ngữ Nói giảm, nói tránh đã sử dụng. HS có th trình bày bằng nhiều cách khác nhau, nhưng phải nêu được 3 ý sau: - êu được tác hRi của vic dùng bao bì ni lông, lợi ích của âu Ý 1 vic giả bớt chất thải ni lông 0,5 1 - arách nhi của bản thân và cộng đồng trong vic bảo v ôi trường sng, bảo v arái Đất - ngôi nhà chung của 0,5 Ý 2 chúng ta - Có sử dụng bin pháp tu từ Nói giảm, nói tránh, chỉ rõ từ 0,5 Ý 3 ngữ Nói giảm, nói tránh đã sử dụng iết bài văn thuyết minh giới thiệu về ngôi trường 6,0đ thân yêu của em. âu Yêu cầu: 2 - HS biết vận dụng các phương pháp thuyết inh, quan sát, tích lũy kiến thức thực tế đ viết bài vn thuyết inh về ngôi
  23. trường thân yêu của R. - arong quá trình chấ bài, gv cn chú ý cách vận dụng lý thuyết kết hợp với kiến thức thực tế của hs, khuyến khích sự sáng tRo - những bài hs sao chép lRi bài ẫu đã có trong sách giáo khoa và các loRi sách tha khảo không cho đi cao. 1 ở bài: 1,0đ - Giới thiu khái quát về ngôi trường thân yêu của R. - Khuyến khích sự giới thiu sáng tRo của hs (tRo ra ột tình 0,5 hung, ột câu chuyn đ giới thiu về ngôi trường ) 0,5 2 hân bài: 4,0 Yêu cu hs biết vận dụng các phương pháp thuyết inh chủ yếu (nêu khái quát, giới thiu, giải thích, lit kê, so sánh, phân loRi, dùng s liu, có th kết hợp iêu tả ) đ là rõ về ngôi trường 2,0 - ahuyết inh về quá trình thành lập, trưởng thành, quy ô của ngôi trường, những thành tích tiêu biu đã đRt được, giới thiu về các thy cô giáo, các bRn học sinh 2,0 - ahuyết inh, giới thiu về ngôi trường: khung cảnh chung, cổng dậu, các dãy phòng học, phòng là vic, sân chơi, vườn trường, cây anh, các phòng học bộ ôn, phòng đọc ưu ý: - Không yêu cu học sinh phải nêu đủ các s liu cụ th, chính ác như din tích, s học sinh ; hs phải vận dụng kiến thức đã học đ thuyết inh về ột đi tượng rất gn gũi với các R (ngôi trường thân yêu) - cn phân bit rõ yêu cu thuyết inh đ là rõ về ngôi trường, không lRc đề sang iêu tả hoặc k chuyn về ngôi trường. 3 ết bài: 1,0 - Bày tỏ thái độ, tình cả của hs với ngôi trường 0,5
  24. - êu trách nhi của bản thân với vic ây dựng, phát huy 0,5 thành tích, truyền thng của nhà trường (ẬN N H Đ؈Ể (âu 2 Phần làm văn Điểm 5 - 6: Vận dụng tt kiến thức đã học và kiến thức thực tế đ là bài vn thuyết inh về ngôi trường, trình bày đủ các ý cơ bản như trên, bài viết đả bảo chính ác, gãy gọn, khúc chiết, sáng tỏ; diễn đRt tt, trình bày đẹp, chữ viết đúng chính tả. Điểm 3 - 4: Biết vận dụng kiến thức đã học đ là bài vn thuyết inh về ngôi trường, trình bày tương đi đủ các ý cơ bản như trên, bài viết chưa đả bảo chính ác, gãy gọn, diễn đRt có th chưa tt, còn có chỗ lRc sang iêu tả, giải thích, c ột s lỗi chính tả. Điểm 2 - 3: Chưa biết vận dụng kiến thức đ là bài vn thuyết inh, còn thiếu nhiều ý, nhiều chỗ lRc sang k chuyn hoặc iêu tả lan an; bài viết chưa có b cục Rch lRc, chữ viết chưa đúng chính tả, còn c nhiều lỗi diễn đRt. Điểm 1: Chưa biết vận dụng kiến thức đ là bài vn thuyết inh, lRc đề. Điểm 0: Bỏ giấy trng. ưu ý: - arong quá trình chấ bài, giáo viên cn hết sức quan tâ đến kỹ nng diễn đRt và trình bày của học sinh. Coi diễn đRt và trình bày cả nội dung & hình thức trình bày, chữ viết, chính tả là ột yêu cu rất quan trọng trong bài là của hs. - Khi cho đi toàn bài, giáo viên cn R ét cụ th các yêu cu này và có hướng khc phục trong HK II với từng đi tượng học sinh. Điểm toàn bài: là tròn tới 0,5 (4,0; 4,5; 5,0; 5,5; 6,0).