Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_toan_lop_4_cuoi_hoc_ki_1_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_12.docx
Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL kĩ năng điểm Số câu 3 1 1 1 4 2 Số học và Câu số Câu Câu 6 Câu 8 Câu 9 các phép 1,2,4 tính(70%) Số điểm 3,0 1,0 2,0 1,0 4,0 3,0 Hình học và Số câu 1 1 2 đo lường Câu số Câu 3 Câu 5 (20%) Số điểm 1,0 1,0 2,0 Một số yếu Số câu 1 1 tố Xác xuất và Thống kê Câu số Câu 7 (10%) Số điểm 1,0 1,0 Tổng Số câu 4 3 1 1 7 2 Số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 7,0 3,0 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu 1, 2, 3, 4, 6 Câu 1. (1,0 điểm) a/ Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: (0,5 điểm) A. 90 000 B. 99 999 C. 97 531 D. 98 765 b/ Trong các số dưới đây, giá trị của chữ số 3 là 3000 là : (0,5 điểm) A. 36 512 B. 54 312 C. 53 724 D. 54 832 Câu 2. (1,0 điểm) a/ Số liền sau của số 99 999 999 là: (0,5 điểm) A. 99 999 998 B. 100 000 000 C. 100 000 001 D. 100 000 002 b/ Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm) A. 31 005 207 B. 3 105 207 C. 3 150 207 D. 3 150 270 Câu 3. Hai cạnh vuông góc với nhau ở hình bên dưới là: (1,0 điểm) A. MQ vuông góc với QP B. QP vuông góc với PN C. NM vuông góc với MQ D. NP vuông góc với NM Câu 4. Số trung bình của các số 48; 111; 215 và 466 là: (1,0 điểm) A. 240 B. 230 C. 220 D. 210 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1,0 điểm) a/ Năm 1000 thuộc thế kỉ thứ XI ☐ c/ 2 phút = 120 giây ☐ b/ 3m2 2dm2 = 302 dm2 ☐ d/ 2 m2 45 dm2 > 170 dm2 + 75 dm2 ☐ Câu 6. Có 8 hộp bút chì màu như nhau có 96 chiếc. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì màu là : (1,0 điểm) A. 12 bút chì B. 60 bút chì màu C . 17 bút chì màu D. 40 bút chì màu Câu 7. Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào chỗ trống: (1,0 điểm) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) a/ Số học sinh giỏi của lớp 4D nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 4C là học sinh b/ Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có .. học sinh giỏi. II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 8. (2,0 điểm) Bạn Mai đi chợ mua 5 bó rau cải và 3 kg cà chua. Biết một bó rau cải có giá là 15 000 đồng và 1kg cà chua có giá 50 000 đồng. Tính số tiền bạn Mai phải trả cô bán hàng? Câu 9. (1,0 điểm) Tìm kết quả cho bài toán, biết rằng số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 6 chữ số và số hạng thứ hai là số lớn nhất có 4 chữ số. Vậy tổng là bao nhiêu? DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) HƯỚNG DẪN CHẤM I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm. Câu 1 2 3 4 6 Ý a) B b) C a) B b) B D D B Điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Câu 5. (1,0 điểm – mỗi ý đúng 0,25 điểm). Thứ tự điền đúng là: a/ S; b/ Đ; c/ Đ; d/ S Câu 7. (1,0 điểm – điền đúng mỗi câu 0,5 điểm) a/ Số học sinh giỏi của lớp 4D nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 4C là 2 học sinh b/ Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có 7 học sinh giỏi. II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 8: (2,0 điểm) Bài giải Số tiền mua 5 bó rau cải là: (0,25 đ) 15 000 x 5 =75 000 (đồng) (0,25 đ) Số tiền mua 3 kg cà chua là: (0,25 đ) 50 000 x 3 = 150 000 (đồng) (0,25 đ) Số tiền bạn Mai phải trả cô bán hàng là: (0,25 đ) 75 000 + 150 000 = 225 000 (đồng) (0,5 đ) Đáp số: 225 000 đồng (0,25 đ) Câu 9: (1,0 điểm) Bài giải - Số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998 (0,25 đ) - Số hạng thứ hai là số lớn nhất có 4 chữ số: 9 999 (0,25 đ) - Tổng là: 999 998 + 9 999 = 1 009 997 (0,5 đ) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Tên nội dung, chủ đề, mạch Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số tự nhiên và các phép tính: Số câu 2 1 2 2 2 5 Thực hiện được phép cộng, trừ Số điểm 2.0đ 1.0đ 2.0 2.0đ 2.0đ 5.0đ các số tự nhiên có nhiều chữ số. Vận dụng tính chất của phép cộng. Giải quyết được bài toán Câu số 1,2 4 5,8 9,10 tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng và các bài toán có đến ba bước tính. 2. Đo lường: Thực hiện được Số câu 1 1 việc chuyển đổi và tính toán với Số điểm 1.0đ 1.0đ các số đo khối lượng, thời gian. Câu số 6 3. Hình học: Nhận biết được Số câu 1 1 2 đặc điểm của một số hình khối Số điểm 1.0đ 1.0 2.0đ đã học. Thực hiện được việc vẽ Câu số 3 7 đường thẳng song song. Tổng số câu Số câu 4 câu 4 câu 2 câu 3 câu 7 câu Tổng số điểm Số điểm 4đ 4đ 2đ 3đ 7 đ DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (Câu 1; 2) Câu 1: (M1) Cho số sau: 398 105 462. Chữ số gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng nghìn, lớp nghìn. B. Hàng chục, lớp đơn vị. C. Hàng triệu, lớp triệu. D. Hàng đơn vị, lớp đơn vị. Câu 2: (M1) Số gồm 5 trăm triệu, 9 triệu, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 5 đơn vị được viết là: A. 509 206 005 B. 509 620 500 C. 509 026 005 D. 509 062 005 Câu 3: (M1) Hình vẽ dưới đây là hình gì? Em hãy nêu đặc điểm của hình đó? Câu 4: (M1) Đặt tính rồi tính: a) 274 130 + 698 175 b) 29 166 : 8 Câu 5: (M2) Tìm x x – 241 350 = 25 678 × 5 Câu 6: (M2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 tạ 8 kg = kg b) 5 phút 15 giây = giây Câu 7: (M2) Em hãy vẽ đường thẳng PX song song với cạnh MN. Câu 8: (M2) Tính bằng cách thuận tiện: 1537 + 576 – 537 + 424 Câu 9: (M3) Người ta thu hoạch thóc trên hai thửa ruộng, biết rằng cả hai thửa ruộng thu hoạch được 10 tấn 5 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 3 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Câu 10: (M3) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết rằng nếu tăng chiều dài thêm 5m thì diện tích căn phòng sẽ tăng thêm 45m2. Tính diện tích ban đầu của căn phòng đó. DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐÁP ÁN STT Nội dung Điểm Câu 1 A. Hàng nghìn, lớp nghìn. 1 điểm Câu 2 C. 509 026 005 1 điểm - Hình bình hành 0,5 điểm Câu 3 - Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. 0,5 điểm Câu 4 0,5 điểm a) 274 130 + 698 175 = 972 305 0,5 điểm b) 29 166 : 8 = 3645 (dư 6) x – 241 350 = 25 678 × 5 x – 241 350 = 128 390 0,25 điểm Câu 5 x = 128 390 + 241 350 0,5 điểm x = 369 740 0,25 điểm a) 5tạ 8kg = 508 kg 0,5 điểm Câu 6 b) 5 phút 15 giây = 315 giây 0,5 điểm Câu 7 1 điểm 1537 + 576 – 537 + 424 = (1537 - 537) + (576 + 424) 0,5 điểm Câu 8 = 1 000 + 1 000 0,25 điểm = 2 000 0,25 điểm Bài giải: Đổi: 10 tấn 5 tạ = 10500 kg, 3 tạ= 300 kg 0,25 điểm Câu 9 Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số kg thóc là: 0,25 điểm (10500 + 300) : 2 = 5400 (kg) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số kg thóc là: 0,25 điểm DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) 10500 – 5400 = 5100 (kg) Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 5400 kg thóc 0,25 điểm Thửa ruộng thứ hai: 5100 kg thóc Bài giải: Câu 10 Phần diện tích tăng thêm là diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5m và chiều dài bằng chiều rộng của căn phòng hình chữ nhật ban đầu. Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là: 45 : 5 = 9 (m) 0,25 điểm Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là: 9 × 2 = 18 (m) 0,25 điểm Diện tích ban đầu của căn phòng là: 18 × 9 = 162 (m2) 0,25 điểm Đáp số: 162 m2 0,25 điểm DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI 4 - MÔN: TOÁN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng hợp Mạch kiến thức, STT và kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL số điểm Số câu 2 1 1 1 01 Số học Câu số 4;5 1 9 11 Số điểm 1 1 1 1 4 Số câu 2 1 Đại lượng và đo 02 Câu số 2;3 6 đại lượng Số điểm 1 1 2 Số câu 2 03 Yếu tố hình học Câu số 7;8 Số điểm 2 2 Số câu 1 Giải toán có lời 04 Câu số 10 văn Số điểm 2 2 Số câu 4 1 1 3 1 1 Tổng số Số điểm 2 1 1 3 1 2 4 6 Số câu 30% 40% 30% 40% 60% Tỷ lệ điểm Số điểm 3 4 3 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. (Mức 1- 1 điểm) Viết vào chỗ chấm Đọc Viết a) M; Năm mươi hai nghìn bốn trăm linh chín 52 409 b) Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm. .............................. c) ..............................5 371 265 Câu 2: (Mức 1- 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ..... Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thề kỉ nào? A. Thế kỉ XIX B. Thế kỉ XX C. Thế kỉ XXI D. Thế kỉ XVI Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau: Tên Việt Mai Quỳnh Hùng Thời gian 45 phút 50 phút 40 phút 60 phút Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là: A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút Câu 4 : (Mức 1- 0,5 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S. Đọc giá tiền đúng cho mỗi đồ vật sau: a. Máy tính có giá sáu triệu đồng b. Xe máy có giá mười bảy tỉ đồng Câu 5: (Mức 1- 0,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: 2 565 2 000 + 500 + 60 + 5 Câu 6: (Mức 2- 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 480 giây = ..phút b) 2 yến 7kg = ..kg Câu 7: (Mức 2- 1 điểm) Nối lời giải với phép tính đúng: DeThi.edu.vn



