Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_toan_lop_5_cuoi_hoc_ki_1_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_13.docx
Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề)
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5 Mức 1: Mức 2: Mức 3: Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến Số câu, Tổng Nhận biết Kết nối Vận dụng thức/Yêu cầu cần đạt số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và Phép tính: - Đọc, viết được số thập phân. - Nhận biết được số thập phân gồm phần Số câu 2 1 1 1 3 2 nguyên, phần thập phân và hàng của số thập phân. - Thể hiện được các số đo đại lượng bằng cách dùng số thập phân. - Nhận biết được cách so sánh hai số thập Câu số 1, 2 6 8 10 phân. - Thực hiện được việc sắp xếp các số thập phân theo thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm có không quá 4 số thập phân. - Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần nhất hoặc tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở phần thập phân. - Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai Số điểm 2 1 1 1 3 2 số thập phân. - Thực hiện được phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: , và 0,ab - Thực hiện được phép chia một số với số thập phân có không quá hai chữ số khác không ở dạng: , và 0,ab - Vận dụng được tính chất của các phép tính với số thập phân và quan hệ giữa các phép tính đó trong thực hành tính toán. - Thực hiện được phép nhân, chia nhẩm một số thập phân với (cho) 10; 100; 1000; ... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001; ... - Giải quyết vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có một hoặc một vài bước tính) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) liên quan đến các phép tính với các số thập phân. 2. Hình học và Đo lường: - Nhận biết được hình thang, đường tròn, Số câu 3 1 1 4 1 một số loại hình tam giác như tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù, tam giác đều. - Vẽ được hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử dụng lưới ô vuông). - Vẽ được đường cao của hình tam giác. - Vẽ được đường tròn có tâm và độ dài Câu số 3, 4, 7 9 bán kính hoặc đường kính cho trước. 5 - Tính được diện tích hình tam giác, hình thang. - Tính được chu vi và diện tích hình tròn. - Viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng thập phân. Biết tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị diện tích. Giải được các bài toán liên quan đến diện tích. Vận dụng được kiến Số điểm 3 1 1 4 1 thức đã học để giải quyết vấn đề liên quan trong cuộc sống. 5 0 2 2 0 1 7 3 Tổng số câu 5 4 1 10 câu Tổng số điểm 5 4 1 10 điểm Tỉ lệ % 50% 40% 10% 100% DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây: Câu 1 (1 điểm). a. Số gồm: “72 đơn vị, 6 phần mười, 0 phần trăm và 9 phần nghìn” viết là: A. 72,69 B. 72,069 C. 72,609 D. 0,7269 b. Chữ số 3 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần nghìn? A. 43,028 B. 48,302 C. 48,032 D. 48,023 Câu 2 (1 điểm). a. Số lớn nhất trong các số 9,987; 101,34; 29,135; 37,62 là: A. 9,987 B. 101,34 C. 29,135 D. 37,62 b. Số thập phân 0,10800 được viết dưới dạng gọn nhất là: A. 0,108 B. 0,18 C. 108 D. 18 Câu 3 (1 điểm). a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 6034 ha = ... km2 là: A. 6,34 B. 60,34 C. 6,034 D. 0,634 b. Diện tích phòng học của lớp em khoảng: A. 48 km2 B. 48 ha C. 48 m2 D. 48 dm2 Câu 4 (1 điểm). a. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 1) Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau gọi là hình tam giác vuông. 2) Bạn Trí Đức đo chiều dài bảng lớp em chính xác là 3,82 m. Vậy chiều dài bảng đó làm tròn đến hàng phần mười là: 3,8 m. Câu 5 (1 điểm). a. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao là 6 cm là: A. 30 cm B. 60 cm C. 30 cm2 D. 60 cm2 b. Chu vi hình tròn có đường kính 3cm là: A. 942cm B. 9,42cm C. 94,2cm D. 0,942cm Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Giá trị của biểu thức 3,72 × 48,6 + 3,72 × 51,4 là: 37,2. b. Mẹ em chia đều 3l sữa vào 6 chai như nhau. Vậy mỗi chai có 0,5l sữa. Câu 7 (1 điểm). Cho hình vẽ (xem hình vẽ): DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) Diện tích phần đã tô màu của hình vuông MNPQ là: A. 50,24 cm2 B. 200,96 cm2 C. 13,76 cm2 D. 64 cm2 Câu 8 (1 điểm). Đặt tính rồi tính: a. 246,357 + 8,915; b. 975,4 – 36,18; c. 46,24 × 0,12; d. 42,84 : 3,4. 4 2 Câu 9 (1 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150m, đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao bằng đáy 5 3 bé. Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 62,5kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc? Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện: 19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. a, Khoanh vào C. b, Khoanh vào D. Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. a, Khoanh vào B. b, Khoanh vào A. Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. a, Khoanh vào B. b, Khoanh vào C. Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. (Riêng mỗi ý đúng của phần b cho 0,25 điểm). a, Khoanh vào D. b, 1) S; 2) Đ. Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. a, Khoanh vào C. b, Khoanh vào B. Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm. a, S. b, Đ. Câu 7 (1 điểm). Khoanh vào C. Câu 8 (1 điểm). Mỗi phép đúng tính cho 0,25 điểm. a. 246,357 + 8,915; b. 975,4 – 36,18; c. 46,24 × 0,12; d. 42,84 : 3,4. 246,357 975,40 46,24 42,8,4 3,4 – + 8,915 36,18 × 0,12 88 12,6 255,272 939,22 9248 20 4 4624 0 0 5,5488 Câu 9 (1 điểm). Bài giải Đáy bé thửa ruộng là: (0,2 điểm) 4 150 × = 120 (m) hay 150 : 5 × 4 = 120 (m) 5 Chiều cao thửa ruộng là: (0,2 điểm) 2 120 × = 80 (m) hay 120 : 3 × 2 = 80 (m) 3 Diện tích thửa ruộng là: (0,2 điểm) (150 + 120) × 80 : 2 = 10 800 (m2) Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tấn thóc là: (0,2 điểm) 65,2 × (10 800 : 100) = 6750 (kg) Đổi: 6750 kg = 6,75 tấn Đáp số: 6,75 tấn thóc. (0,2 điểm) Câu 10 (1 điểm). 19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10 = 19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 × 0,1 (0,25 điểm) = 19,75 × (90 + 9,9 + 0,1) (0,25 điểm) = 19,75 × 100 (0,25 điểm) = 1975. (0,25 điểm) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán, Lớp 5 Mạch kiến Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép Số câu 5 1 1 5 2 tính: Giá trị của chữ số, Câu số 1; 3; 5; 8 11 viết số thập 6; 7. phân, làm tròn số, so sánh số, Số điểm 3,0 2,0 1 3,0 3,0 các phép tính với số thập phân, hỗn số 2. Hình học Số câu 1 1 1 1 2 2 và đo lường: Đơn vị đo Câu số 2 9 4 10 diện tích,diện tích hình tròn, Số điểm 0,5 1,0 0,5 2,0 1,5 2,5 hình chữ nhật Tổng Số câu 6 1 1 2 1 7 4 Số điểm 3,5 1,0 0,5 4,0 1 4,5 5,5 Tỉ lệ Số điểm 4,5 4,5 1 10 % 45% 45% 10% 100% DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. a. Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là: 4 4 4 A. 4 B. C. D. 10 100 1000 b. Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C. 32,076 D. 320,76 Câu 2. Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy là 10 cm và chiều cao 6 cm như hình bên: A. 60 cm2 B. 30 cm C. 30 cm2 D. 3 dm2 Câu 3. Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. A. 9,4 B. 9,3 C. 9,38 D. 9,39 Câu 4. Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây 19,58 19,85 dm2 98,5 dm2 8,95 dm2 dm2 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình có diện tích lớn nhất là: A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 5. Quan sát phép chia 43,19 : 21 và chọn câu đúng: A. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14 B. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4 C. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14 D. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014 5 Câu 6. Hỗn số 3 được viết thành số thập phân là: 100 A. 3,005 B. 35 C. 3,5 D. 3,05 Câu 7. Hình thang có đặc điểm: A. Một cặp cạnh đối diện song song B. Có một góc vuông DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) C. Hai cặp cạnh đối diện song song D. Có hai góc vuông II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 8. Đặt tính rồi tính. a) 758,45 + 41,28 b) 93,84 – 32,507 c) 7,42 x 3,7 d) 25,85 : 2,5 Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 12 km2 50 ha = . km2 b. 79,98 dam2 = .. .. m2 c. 4 tấn 3 yến = ................ tấn d. 5 m 27 mm = .................... m Bài 10. Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông”, bạn Việt làm một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường kính 40 cm. Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích bìa cần dùng để làm hình chữ nhật ở giữa biển báo. Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện 1 1 1 1 1 (1,9998 : 18 - 1,4443 : 13) x (3 - 5 + 7 -9 + 11) DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 4 0,5 điểm a) B. 10 b) C. 32,076 0,5 điểm 2 C. 30 cm2 0,5 điểm 3 A. 9,4 0,5 điểm 4 C. Hình 3 0,5 điểm 5 C. Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14 0,5 điểm 6 D. 3,05 0,5 điểm 7 A. Có một cặp cạnh đối diện song song 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 8 Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm 2,0 điểm 9 Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm 1,0 điểm a. 12 km2 50 ha = 12,5 km2 b. 79,98 dam2 = 7998 m2 c. 4 tấn 3 yến = 4,03 tấn d. 5 m 27 mm = 5,027 m 10 Bán kính của biển báo hình tròn là: 40 : 2 = 20 (cm) 0.5 điểm Diện tích của biển báo hình tròn là: 20 x 20 x 3,14 = 1256 (cm2) 0,75điểm Diện tích của phần hình chữ nhật trong biển báo là: 1256 : 5 = 251,2 (cm2) 0,5 điểm Đáp số: 251,2 cm2 0,25 điểm 1 1 1 1 1 11 (1,9998 : 18 - 1,4443 : 13) x ( - + - + ) 3 5 7 9 11 0,5 điểm 1 1 1 1 1 = (0,1111 – 0,1111) x (3 - 5 + 7 -9 + 11) 1 1 1 1 1 0,25 điểm = 0 x (3 - 5 + 7 -9 + 11) = 0 0,25 điểm DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 cuối học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (13 Đề) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 TỔNG Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Đọc, viết, so sánh các số Số câu 3 1 1 0,5 4 1,5 thập phân, hỗn số. Thực hiện các Câu số 1,2,3 5 8 10 phép tính với số thập phân, làm tròn Số điểm số thập phân, tìm thành phần chưa 1,5 0,5 2,0 0,5 2,0 2,5 biết. Đại lượng và đo đại lượng: Viết Số câu 1 1 1 1 và chuyển đổi được các số đo đại Câu số 7 6 lượng dưới dạng số thập phân; Số điểm 1,0 0,5 0,5 1,0 Số câu 1 1 0,5 1 1,5 Giải toán: Giải các bài toán về tỉ số Câu số 4 9 10 phần trăm, tỉ lệ bản đồ. Số điểm 0,5 2,5 1,0 05 3,5 Số câu 4 1 3 1 1 6 4 Tổng Số điểm 2,0 0,5 5,5 0,5 1,5 3,0 7,0 DeThi.edu.vn



