Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_toan_lop_5_giua_hoc_ki_1_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_12.docx
Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) a) 25,43 < ....................< 26,09 b) 2,7 + 1, 2 < .....................< 5,06 Câu 9: (1 điểm): Một gia đình mua gạch men loại hình vuông cạnh 60 cm để lát kín nền của căn phòng hình chữ nhật, dự kiến cần mua 300 viên gạch như thế. Em hãy tính xem căn phòng đó có diện tích nền là bao nhiêu mét vuông? DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐÁP ÁN CÂU BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN Câu 1 1 điểm a) C b) A Câu 2 1 điểm a) D b) C Câu 3 1 điểm a) B b) B 3 6 32 4 Câu 4 1 điểm = = 0,6: = = 0,4 5 10 800 100 Câu 5 1 điểm a) 50 015 b) 7 000 000 c) 6ha 50m2 d) 90 2 5 6 5 11 Câu 6 1 điểm a) + = + = (Mỗi phép 3 9 9 9 9 tính đúng 3 14 3 14 42 2 b) được 0,25 7 × 9 = 7 9 = 63 = 3 điểm) Câu 7 2 điểm Bài giải Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là: (0,5 điểm) 25 x 2 = 50 (tuổi) Vẽ sơ đồ (0,25 điểm) Tổng số phần bằng nhau là 4 + 1 = 5 (phần) (0,25 điểm) Tuổi bố hiện nay là: (50: 5) x 4 = 40 (tuổi) (0,5 điểm) Tuổi con hiện nay là: (0,25 điểm) 50-40 = 10 (tuổi) Đáp số: Con : 10 tuổi (0,25 điểm) Bố: 40 tuổi Câu 8 1 điểm a) 25,43 < 26 < 26,09 b) 2,7 + 1, 2 < 4; 5 < 5,06 Câu 9 2 điểm Bài giải Diện tích một viên gạch là: 60 x 60 = 3 600 (cm2) Diện tích nền phòng khách nhà bác An là: 3 600 x 300 = 1 080 000 (cm2) = 108 m2 Đáp số: 144 m2 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I LỚP 5 Số câu, Mức 1: Mức 2: Mức 3: Tổng Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến số điểm Nhận biết Kết nối Vận dụng thức/Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL TN TL T TL N 1. Số và Phép tính: Biết đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên, phân số và số thập phân. Nhận biết được phân số Số câu 4 1 2 5 2 thập phân và cách viết phân số thập phân ở dạng hỗn số. Đọc, viết được hỗn số và chuyển đổi được hỗn số dưới dạng phân 10 số thập phân. Thực hiện được các phép tính các số tự nhiên, phân số, số thập Câu số 1, 2, 6 8, phân; biết cộng trừ hai phân số khác mẫu 3, 4 số (trường hợp mẫu số chung là tích của hai mẫu số đã cho). Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần nhất hoặc tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở phần thập phân. Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài Số điểm 4 1 2 5 2 toán liên quan đến các phép tính về số tự nhiên, phân số, số thập phân (cộng, trừ số thập phân). 2. Hình học và Đo lường: Nhận biết được các đơn vị đo diện tích (km 2, ha). Số câu 1 1 1 2 1 Viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng thập phân. Biết tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn Câu số 5 7 9 vị diện tích. Giải được các bài toán liên quan đến diện tích. Vận dụng được kiến thức đã học để giải quyết vấn đề liên Số điểm 1 1 1 2 1 quan trong cuộc sống. 5 0 2 2 0 1 7 3 Tổng số câu 5 4 1 10 câu Tổng số điểm 5 4 1 10 điểm Tỉ lệ % 50% 40% 10% 100% DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm: 5,5đ * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây Câu 1 (1 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 12,145 có giá trị là: 5 5 5 A. B. C. 5 D. 10 100 1000 b. Số bé nhất trong các số 10 000 000; 102 345; 987 654; 99 999 là: A. 10 000 000 B. 102 345 C. 987 654 D. 99 999 Câu 2 (0,25 điểm). Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? 4 3 99 A. B. C. D. 9 15 100 ퟒ Câu 3 (0,25 điểm): Hỗn số 2 đổi thành phân số được: 14 10 11 13 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 4 (1 điểm). a. Số thập phân 16,003 đọc là: A. Mười sáu phẩy ba. B. Mười sáu phẩy không ba. C. Mười sáu phẩy không không ba. D. Mười sáu phẩy ba trăm. b. Số thập phân gồm có: “71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là: A. 71,042 B. 71,024 C. 71,24 D. 71,204 Câu 5 (1 điểm). Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a. 9 tấn 12 kg = ... tấn là: A. 9,12 B. 9,012 C. 91,2 D. 9,21 b. 2m2 25cm2 = ......m2 A. 225 B. 2,25 C. 2,0025 D. 2,025 Câu 6 (1 điểm). a. Số thập phân 12,9 bằng những số thập phân nào dưới đây: A. 12,9 B. 12,09 C. 12,900 D. 120, 9 b. Kết quả của phép tính x là: 1 16 7 25 A. B. C. D. 4 25 13 16 Câu 7 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. giờ bằng 10 phút. ☐ b. thế kỉ bằng 7 năm. ☐ II. Phần tự luận: 4,5đ Câu 8 (2 điểm). a. Đặt tính rồi tính: 607 x 63 39872 : 56 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) b. Tính: 7 + - Câu 9 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 142 m, chiều dài hơn chiều rộng 19 m,. tính diện tích mảnh vườn đó. Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện (0,5) 7 6 6 2 4 × + × + 9 5 5 9 5 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần trắc nghiệm: 4,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C A a. C, b. D a. B, b. C A, C Câu 7 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. giờ bằng 10 phút. S b. thế kỉ bằng 7 năm. Đ II. Phần tự luận: 4,5đ Câu 8 (2 điểm). a. Đặt tính rồi tính: 607 x 63 39872 : 56 607 x 63 1821 6342 65241 1 35 1 36 11 5 88 35 53 b. Tính: 7 + 5 = 5 + 5 = 5 7 ― 8 = 56 ― 56 = 56 Câu 9 (2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 142 m, chiều dài hơn chiều rộng 19 m, tính diện tích sân trường đó. Bài giải; Nửa chu vi mảnh vườn là: 142: 2 = 71 (m) 0,5 Chiều dài mảnh vườn là: (71+19) : 2 = 45 (m) 0.5 Chiều rộng mảnh vườn là: 71- 45 = 26 (m) 0,5 Diện tích mảnh vườn là: 45 x 26 = 1 170 (m2) Đáp số: 1170 m2 Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện (0,5) 7 6 6 2 4 6 7 2 4 6 4 6 4 × + × + = × + + = × 1 + = + = 2 9 5 5 9 5 5 9 9 5 5 5 5 5 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 5 - GIỮA HỌC KÌ I Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng cộng Mạch kiến thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Hàng của STP, Câu số 1,2,3 3 đọc, viết STP, So Số điểm 3 3,0 sánh STP, Viết số đo ĐD, KL dưới dạng STP Giải bài toán liên Câu số 4 1 quan đến rút về Số điểm 1,0 1,0 đơn vị Chuyển đổi đơn Câu số 5 1 vị đo diện tích, Số điểm 1,0 1,0 khối lượng Tỉ số Câu số 6 1 Số điểm 1,0 1,0 Thực hiện 4 phép Câu số 7 1 tính với số thập Số điểm 2,0 2,0 phân Giải bài toán liên Câu số 8 1 quan đến rút về Số điểm 2,0 2,0 đơn vị Tổng cộng Câu số 1,2,3, 4 5,6,7 8 4 4 Số điểm 3,0 1,0 4,0 2,0 4,0 6,0 DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) Trường: ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ................................................. Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp: ......................................................... I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. (1,0 điểm) a) Số “Ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi hai” được viết là: A. 360 782 B. 36 782 C. 367 802 D. 367 820 b) Số 948 503 được đọc là: A. Chín bốn tám nghìn năm linh ba B. Chín trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh ba C. Chín triệu bốn mươi tám nghìn năm trăm linh ba D. Chín trăm bốn mươi tám nghìn năm trăm linh ba Câu 2. (1,0 điểm) a) Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? A. B. C. D. b) Phân số chỉ phần đã tô màu là: A. B. C. D. Câu 3. (1,0 điểm) a) Hỗn số chỉ phần đã tô màu của hình vẽ trên là: ퟒ A. B. C. D. ퟒ ퟒ ퟒ b) Chữ số 5 trong số thập phân 1942,54 thuộc hàng nào? A. hàng đơn vị B. hàng chục C. hàng phần mười D. hàng phần trăm Câu 4. (1,0 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 800 000, quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 5 mm. Trên thực tế, quãng đường từ nhà Lan đến trường dài: DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) A. 4 km B. 40 km C. 400 m D. 8 km II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp viết vào chỗ chấm a) 7cm2 9mm2 = ..............cm2 b) 1,5 tấn = kg Câu 6. (1,0 điểm) Lan gieo xúc xắc nhiều lần liên tiếp và được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần lặp lại 2 4 1 0 3 1 a) Lan đã gieo xúc xắc tất cả ....................................... lần. b) Viết tỉ số của số lần xuất hiện mặt chẵn và tổng số lần gieo xúc xắc: ............. Câu 7. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 38,7 + 5,69 b) 281,8 - 112,3 c) 3,14 5,6 d) 16,75 : 2,5 Câu 8. (2,0 điểm) Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông? ĐÁP ÁN Câu Hướng dẫn giải Câu 1 a) B; b) D (1,0 điểm) Câu 2 a) A; b) C (1,0 điểm) Câu 3 a) B; b) C (1,0 điểm) Câu 4 A (1,0 điểm) Câu 5 a) 7,09; b) 1500 (1,0 điểm) Câu 6 a) 11 lần; b) (1,0 điểm) Câu 7 a) 44,39; b) 169,5; c) 17,584; d) 6,7 (2,0 điểm) Câu 8 1 ngày đội đó trồng được số cây là: 1500 : 4 = 375 (cây) (2,0 điểm) 12 ngày đội đó trồng được số cây là: 375 × 12 = 4500 (cây) Đáp số: 4500 cây thông. DeThi.edu.vn
- Đề thi Toán Lớp 5 Giữa học kì 1 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA HỌC KÌ I Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng STT Mạch kiến thức, kĩ năng TN TL TN TL TN TL 1 - Đọc, viết các số thập phân. Số câu 3 1 1 1 1 7 - Thực hiện chuyển hỗn số, Câu số 1;2,5 6 7 9 8 thành số thập phân. Điểm 4,0 1,0 1,0 1,0 1,0 8,0 - Nắm được giá trị của các chữ số trong số thập phân. - So sánh các số thập phân, làm tròn số thập phân. - Giải bài toán liên quan đến tỉ số và quan hệ phụ thuộc. 2 Số câu 1 1 Đại lượng và đo đại lượng Câu số 3 Điểm 1,0 1,0 3 Yếu tố hình học Số câu 1 1 - Vận dụng giải các bài toán Câu số 4 liên quan đến tính diện tích và Điểm 1,0 1,0 đo đại lượng. Tổng số câu 4 3 1 1 1 9 Tổng số điểm 4,0 3,0 1,0 1,0 1,0 10,0 DeThi.edu.vn



