Phiếu ôn luyện Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Bài tập củng cố theo từng bài học

docx 300 trang Thái Huy 01/11/2026 191
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Phiếu ôn luyện Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Bài tập củng cố theo từng bài học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_on_luyen_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_bai_tap_cung_co.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Phiếu ôn luyện Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Bài tập củng cố theo từng bài học

  1. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 24. Gấp một số lên một số lần Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. 9 gấp 4 lần → 9 thêm 4 đơn vị → 17 gấp 5 lần → 17 thêm 5 đơn vị → Bài 2. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) Gấp 5 lên 5 lần .......... 26 b) Gấp 9 lên 3 lần .......... Thêm 9 đơn vị vào 18 c) Gấp 12 lên 8 lần .......... 90 d) Gấp 7 lên 6 lần .......... Gấp 5 lên 9 lần Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Gấp 6 lên 2 lần được 8. b) Gấp 15 lên 2 lần được 30. c) Thêm 4 đơn vị vào 8 được 32. d) Gấp 14 lên 5 lần được 70. Bài 4. Một chiếc thuyền chở được 16 người. Một chiếc tàu chở được số người gấp 6 lần chiếc thuyền đó. Hỏi chiếc tàu chở được bao nhiêu người? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 81
  2. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính (theo mẫu). Mẫu: 27 4 27 chia 4 được 6, viết 6. 24 6 6 nhân 4 bằng 24; 27 trừ 24 bằng 3. 3 Ta viết: 27 : 4 = 6 (dư 3). a) 42 : 6 b) 33 : 4 c) 72 : 8 d) 38 : 7 Bài 2. Tính nhẩm rồi viết mỗi phép chia dưới đây vào đúng dòng. 26 : 3 32 : 8 19 : 2 63 : 7 50 : 6 54 : 6 Phép chia hết: .......................................................................................................................... Phép chia có dư: ...................................................................................................................... Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 29 : 6 = 4 (dư 5) b) 37 : 5 = 6 (dư 7) c) 44 : 7 = 6 (dư 2) d) 34 : 4 = 7 (dư 6) Bài 4. Thư viện lớp em có 58 quyển truyện. Cô thủ thư xếp lên giá, mỗi ngăn 7 quyển. Hỏi xếp được bao nhiêu ngăn đủ 7 quyển và còn thừa mấy quyển? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 82
  3. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 57 : 8 b) 61 : 7 c) 81 : 9 d) 35 : 4 Trong bốn phép chia trên, phép chia hết là: ..................... Bài 2. Nối mỗi phép chia với số dư của phép chia đó. 22 : 7 • • Dư 3 17 : 5 • 39 : 6 • • Dư 1 26 : 8 • 49 : 8 • • Dư 2 Bài 3. Mẹ có 44 bông hoa, cắm vào các lọ, mỗi lọ 9 bông. Hỏi mẹ cắm được bao nhiêu lọ hoa như thế và còn thừa mấy bông? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Trong phép chia có dư với số chia là 7, số dư có thể là: .................................. b) Số dư lớn nhất có thể là: .......... 83
  4. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết) Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 40 : 2 = ? Ta nhẩm: 4 chục chia 2 được 2 chục. Vậy 40 : 2 = 20. a) 80 : 2 = .......... b) 50 : 5 = .......... c) 20 : 2 = .......... d) 30 : 3 = .......... Bài 2. Đặt tính rồi tính (theo mẫu). Mẫu: 6 4 2 6 chia 2 được 3, viết 3. 6 32 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. 0 4 Hạ 4, được 4; 4 chia 2 được 2, viết 2. 4 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0. 0 Vậy 64 : 2 = 32. a) 28 : 2 b) 39 : 3 c) 44 : 4 d) 99 : 3 Bài 3. Bác Lan trồng 62 cây cải bắp thành 2 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây cải bắp? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) 2 × = 82 b) × 2 = 44 c) × 2 = 26 d) 3 × = 93 84
  5. Biên soạn: DeThi.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (có dư) Bài 1. Đặt tính rồi tính (theo mẫu). Mẫu: 5 8 4 5 chia 4 được 1, viết 1. 4 14 1 nhân 4 bằng 4; 5 trừ 4 bằng 1. 1 8 Hạ 8, được 18; 18 chia 4 được 4, viết 4. 1 6 4 nhân 4 bằng 16; 18 trừ 16 bằng 2. 2 Vậy 58 : 4 = 14 (dư 2). a) 49 : 3 b) 76 : 2 c) 87 : 6 d) 92 : 4 Bài 2. Tính nhẩm hoặc đặt tính ra nháp, rồi viết các phép chia có số dư bằng 2. 65 : 3 54 : 4 89 : 6 46 : 3 74 : 5 Các phép chia có số dư bằng 2: ............................................... Bài 3. Một sợi dây dài 96 m được cắt thành 6 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. Số bị chia Số chia Thương Số dư 78 5 91 6 55 2 84 7 85