Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)

docx 37 trang Hải Hiệp 06/03/2026 1520
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_14_de_thi_vat_li_8_giua_ki_2_sach_canh_dieu_kem_dap.docx

Nội dung text: Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Điện trở trong sơ đồ mạch điện được kí hiệu là B. Dòng điện luôn là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do. C. Hai vật nhiễm điện khác dấu do cọ xát để gần nhau sẽ luôn đẩy nhau. D. Vôn kế là dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế. Dạng câu trả lời ngắn: HS trả lời ngắn gọn cho các câu hỏi sau. Câu 9. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện được gọi là gì? Trả lời: Câu 10. Nêu khái niệm vật dẫn điện? Trả lời: Câu 11. Tại sao đũa thủy tinh mang điện tích dương sau khi cọ xát vào mảnh vải lụa? Trả lời: Vì . Câu 12. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 nguồn điện, 1 bóng đèn, 1 công tắc đóng, dây dẫn điện. Trả lời: II. TỰ LUẬN Câu 13: Cho hệ thống như hình vẽ. Biết vật treo ở đầu A nặng 300g, OA = 20cm, OB = 30 cm. a) Hệ thống này thuộc đòn bẩy loại nào? Vì sao? b) Hỏi vật treo ở đầu B nặng bao nhiêu để hệ thống cân bằng DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Dạng nhiều phương án lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A C A D C B A Dạng lựa chọn đúng - sai Câu 8. A. Đúng B. Sai C. Sai D. Đúng Dạng câu trả lời ngắn Câu 9. Cường độ dòng điện. Câu 10. Vật dẫn điện là vật cho dòng điện chạy qua. Câu 11. Vì đũa thuỷ tinh mất bớt electron. Câu 12. II. TỰ LUẬN Câu 13: Tóm tắt: 1= 300g = 0,3 kg OA = 1 = 20 cm = 0,2 m OB = 2 = 30 cm = 0,3 m a, Loại đòn bẩy? b, 2 = ? kg Giải: a, Đòn bẩy loại 1, vì điểm tựa O nằm giữa 2 điểm đặt A, B. b, Lực tác dụng lên vật A là: F1 = P1 = 10.m1 = 10.0,3 = 3 N Lực tác dụng lên vật B là: 퐹2 = 푃2 = 10. 2 Để hệ thống nằm cân bằng, ta có: M1 = M2 퐹1. 1 = 퐹2. 2 3. 0,2 = 퐹2 . 0,3 3 . 0,2 퐹2 = 0,3 = 2 퐹 2 Khối lượng của vật B cần treo để hệ thống cân bằng là: 2 퐹2 = 푃2 = 10. 2⇒ 2 = 10 = 10 = 0,2 Đáp số: a, đòn bẩy loại 1 b, 2 = 0,2 kg DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN SÓC SƠN MÔN KHTN - LỚP 8 – (PHÂN MÔN VẬT LÍ) TRƯỜNG THCS TÂN DÂN Thời gian: 30 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách? A. Cọ xát vậtB. Nhúng vật vào nước đá C. Cho chạm vào nam châmD. Nung nóng vật Câu 2: Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện? A. PinB. Ắc – quiC. Đi – na – mô xe đạpD. Quạt điện Câu 3: Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do? A. Tác dụng nhiệt của dòng điệnB. Tác dụng sinh lí của dòng điện C. Tác dụng từ của dòng điệnD. Tác dụng hóa học của dòng điện Câu 4: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo hiệu điện thế? A. Vôn (V)B. Milivôn (mV) C. Ampe (A)D. Kilovôn (kV) Câu 5. Chọn đáp án để hoàn thành câu dưới đây: Chiều dòng điện là chiều từ . A. Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện.B. Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm. C. Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương.D. Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương. Câu 6. Chọn câu trả lời đúng? Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là A. Dòng điện.B. Dòng điện không đổi. C. Dòng điện một chiều. D. Dòng điện xoay chiều. 2. CÂU HỎI ĐÚNG SAI Câu 7: Cho các nhận định sau: a. Các vật nhiễm điện có khả năng hút được các vật nhẹ khác. b. Kim loại không có khả năng dẫn điện. c. Dây dẫn điện là một bộ phận của mạch điện. d. Dòng điện chỉ có tác dụng nhiệt. 3. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Biết số chỉ ampe kế 1,5A, hiệu điện thế giữa hai điểm 1 và 2 là 6V, nguồn điện có hiệu điện thế là 9V a. Trong mạch điện gồm có mấy thiết bị tiêu thụ điện? b. Tính cường độ dòng điện qua đèn Đ1 và đèn Đ2. c. Nếu mắc vôn kế vào hai đầu nguồn điện thì số chỉ vôn kế là bao nhiêu? d. Nếu bỏ đèn 2 đi và thay vào đó là một dây dẫn thì hiệu điện thế đèn 1 là bao nhiêu vôn? (Bỏ qua sự tiêu thụ điện của ampe kế, vôn kế, khoá k, dây dẫn) PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 9 a. Vẽ sơ đồ mạch điện của hình b. Vẽ chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín. DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1. CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D B C B A 2. CÂU HỎI ĐÚNG SAI 7 Ý hỏi Đáp án a Đúng b Sai c Đúng d Sai 3. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN 8 Ý hỏi Đáp án a 2 b 1,5A c 9 V d 9V PHẦN II: TỰ LUẬN Câu hỏi Đáp án a, Vẽ đúng mạch điện 9 b, Chỉ đúng chiều dòng điện DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II UBND HUYỆN TIÊN DU MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ (PHÂN MÔN VẬT LÍ) Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách nào? A. Nung nóng. B. Nhúng vào nước đá. C. Cọ xát. D. Cho chạm vào nam châm. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Thước nhựa sau khi được cọ xát bằng mảnh vải khô sẽ có khả năng hút các vụn giấy nhỏ. Vậy khi đưa mảnh vải khô lại gần các mẩu giấy vụn, mảnh vải sẽ hút hay đẩy chúng? Tại sao? A. Đẩy, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát. B. Hút, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát. C. Đẩy, vì vụn giấy nhiễm điện. D. Hút, vì vụn giấy nhiễm điện. Câu 3: Cường độ dòng điện được kí hiệu là: A. V. B. A. C. U. D. I. Câu 4: Ampe kế là dụng cụ để đo: A. Cường độ dòng điện. B. Hiệu điện thế. C. Công suất điện. D. Điện trở. Câu 5: Chọn câu sai: A. 1 V = 1000 mV. B. 1 kV = 1000 mV. C. 1 mV = 0,001 V. D. 1000 V = 1 kV. Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử? A. Chuyển động không ngừng. B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp. C. Giữa các phân tử có lực tương tác. D. Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách. II. TỰ LUẬN Câu 7: a. Dòng điện là gì? b. Vật dẫn điện là gì? Vật cách điện là gì? Lấy ví dụ minh họa. Câu 8: Một mạch điện được mắc như sau: a. Kể tên các thiết bị điện có trong mạch điện trên. b. Vẽ sơ đồ mạch điện khi bóng đèn đang sáng và xác định chiều dòng điện trong mạch. --------------- HẾT --------------- DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D A B D II. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn Câu 7 a Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện. Vật dẫn điện là vật cho dòng điện chạy qua. Lấy VD đúng b Vật cách điện là vật không cho dòng điện chạy qua. Lấy VD đúng Câu 8 a Bóng đèn; công tắc; nguồn điện; dây nối (mỗi ý đúng 0,25 điểm) - Vẽ đúng sơ đồ mạch điện b - Xác định đúng chiều dòng điện --------------- HẾT --------------- DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ (PHÂN MÔN VẬT LÍ) A. TRẮC NGHIỆM Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Vật nào dưới đây là vật cách điện? A. Một đoạn ruột bút chì B. Một đoạn dây thép C. Một đoạn dây nhôm D. Một đoạn dây nhựa Câu 2: Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì A Nội năng vật giảm B. Động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm C Động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng D. Thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng Câu 3: Sự dẫn nhiệt chỉ có thể vảy ra giữa hai vật rắn khi: A. Hai vật có nhiệt năng khác nhau. B. Hai vật có nhiệt độ khác nhau, tiếp xúc nhau C. Hai vật có nhiệt độ khác nhau D. Hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc nhau Phần 2. Trắc nghiệm đúng – Sai. Câu 4: Chiều dòng điện trong mạch điện kín được quy ước là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện? A. Đúng B. Sai Câu 5: Trong mạng điện của gia đình có sử dụng cầu chì được mắc song song với các thiết bị điện để bảo vệ các thiết bị điện. A. Đúng B. Sai Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp. Câu 6: Nội năng của một vật là ............................... của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 7: Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách . B. TỰ LUẬN Câu 8: Vì sao khi trời mưa gió, không được lại gần dây điện rơi xuống mặt đường? Câu 9: Hãy nêu khái niệm năng lượng nhiệt? DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D C B A B Phần 2. Trắc nghiệm đúng – Sai. Câu 4 Câu 5 Đúng Sai Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu Hướng dẫn chấm 6 tổng động năng và thế năng 7 bức xạ nhiệt B. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn chấm Vì sao khi trời mưa gió, không được lại gần dây điện rơi xuống mặt đường. Vì: trong dây điện có dòng điện và khi trời mưa thì không khí ẩm có thể dẫn điện, nước mưa Câu 8 cũng dẫn điện làm cho mặt đường ngay tại nơi dây điện rơi có dòng điện. Hơn nữa cơ thể người là vật dẫn điện nên rất dễ bị điện truyền vào và bị điện giật nếu như không có đồ bảo hộ điện. Nhiệt lượng mà vật có được nhờ chuyển động nhiệt dược gọi là năng lượng nhiệt (gọi Câu 9 tắt là nhiệt năng) -----HẾT----- DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 14 Đề thi Vật lí 8 giữa Kì 2 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Môn: KHTN 8 (PHÂN MÔN VẬT LÍ) Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 2. Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì A. nội năng của vật giảm. B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm. C. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng. D. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng. Câu 3. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của A. chất rắn. B. chất lỏng. C. chất khí. D. chất rắn và chất lỏng. Câu 4. Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào? A. Sự đối lưu. B. Sự dẫn nhiệt của không khí. C. Sự bức xạ nhiệt. D. Sự đối lưu và sự dẫn nhiệt. Câu 5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khí nở vì nhiệt ... chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt ... chất rắn. A. nhiều hơn - ít hơn. B. nhiều hơn - nhiều hơn. C. ít hơn - nhiều hơn. D. ít hơn - ít hơn. Câu 6. Người ta trộn các trụ bê tông với vật liệu nào sau đây để nhà không bị nứt? A. Cốt đồng. B. Cốt chì. C. Cốt nhôm. D. Cốt sắt. B. Tự luận Câu 7: Trình bày ý tưởng khai thác nguồn năng lượng nhiệt trong tự nhiên để phục vụ trong sinh hoạt gia đình? ----HẾT---- DeThi.edu.vn