Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_19_de_thi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_4_canh_dieu_kem_dap.docx
Nội dung text: Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 UBND ĐẶC KHU CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Toán lớp 4 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: (0,5 điểm) a) Số năm mươi sáu triệu không trăm mười được viết là: A. 36 010 B. 56 010 C. 56 000 000 D. 56 000 010 b) Giá trị của chữ số 9 trong số 3 905 328 là: A. 90 B. 900 000 C. 9 000 D. 90 000 Câu 2: (0,5 điểm) Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số lẻ? A. 1; 3; 5; 7; 9 B. 0; 2; 4; 6; 8 C. 0; 1; 2; 3; 4; 5 D. 0; 1; 2; 3; 4; 5 Câu 3: (0,5 điểm) Cái đèn học có giá tiền là: 375 000 đồng. Em hãy làm tròn giá tiền của cái đèn học đến hàng trăm nghìn? A. 375 000 đồng B. 370 000 đồng C. 300 000 đồng D. 400 000 đồng Câu 4: (1 điểm) a) Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào dài nhất: 1 A. giờ B. 1 giờ 35 phút C. 105 phút D. 85 phút 2 b) Năm 1789 Vua Quang Trung đại phá quân Thanh. Vậy Vua Quang Trung đại phá quân Thanh vào thế kỉ nào? A. IX B. XX C. XVIII D. XIX Câu 5: (0,5 điểm) Góc sau có số đo là bao nhiêu độ? A. 110o C. 180o B. 70o D. 60o II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM): Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 27 869 + 18 026 64 675 – 56 594 5 873 × 6 28 655 : 5 Câu 7: (1 điểm) Cho hình tứ giác MNPQ Kể tên các cặp đoạn thẳng song song: DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Kể tên các cặp đoạn thẳng vuông góc: Câu 8: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 30 tạ = kg 6 tấn 245 kg = .............. kg b) Bạn Bách sinh vào năm thứ 16 của thế kỉ XXI. Vậy bạn Bách sinh vào năm ....... Năm nay bạn Bách .. tuổi. Câu 9: (2 điểm) Có 1460 quyển sách được xếp đều vào 5 ngăn. Hỏi 3 ngăn như thế có bao nhiêu quyển sách? Câu 10: (1 điểm) a) Với các chữ số: 6, 8, 5. Em hãy viết các số có ba chữ số là những số chẵn. Các số viết được là: . b) Viết số bé nhất có năm chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 11. Số đó là: .. -----HẾT----- DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Câu 1: (0,5 điểm) mỗi phần đúng được 0,25đ a. D b. B Câu 2: (0,5 điểm) A Câu 3 (0,5 điểm) D Câu 4: (1 điểm) mỗi phần đúng được 0,5đ a. C b. C Câu 5: (0,5 điểm) A II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 6: (2 điểm) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm 27869 64675 5873 28655 5 + x 18026 56594 6 36 5731 45895 8081 35238 15 05 0 Câu 7: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a. Kể tên các cặp đoạn thẳng song song: MN và PQ b. Kể tên các cặp đoạn thẳng vuông góc: MN và MQ, QM và QP Câu 8: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a. 30 tạ = 3000 kg 6 tấn 245 kg = 6 245 kg b. Bạn Bách sinh vào năm thứ 16 của thế kỉ XXI. Vậy bạn Bách sinh vào năm 2016. Năm nay bạn Bách 9 tuổi. Câu 9: (2 điểm) Bài giải Một ngăn có số quyển sách là: (0,25đ) 1460 : 5 = 292 (quyển) (0,75đ) 3 ngăn như thế có số quyển sách là: (0,25đ) 292 x 3 = 876 (quyển) (0,5đ) Đáp số: 876 quyển sách (0,25đ) Câu 10: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 658, 856, 568, 586 b) 10235 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I Môn: Toán- Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) I. TRẮC NGHIỆM Khoanh và chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 28 471 539 là: A. 80 000 B. 8 000 000 C. 80 000 000 D. 800 000 Câu 2. Tổng của hai số là 100, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Số lớn là: A. 40 B. 60 C. 120 D. 80 Câu 3. 48 tháng = năm. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào? A. XIX B. IXX C. XX D. XXI Câu 5. Điền dấu v vào ô trống dưới các góc nhọn Câu 6: Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lớn nhất có 4 chữ là: A. A.5499 B. 5473 C. 5432 D. 5437 II. TỰ LUẬN Câu 7 (2 điểm) Đặt tính rồi tính 215674 + 87028 8703 – 6574 241 x 37 2142 : 21 Câu 8 (1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 1245 + 2556 : 3 206 180 – 231 x 14 Câu 9 (2,5 điểm): Một đám đất hình chữ nhật có nửa chu vi 180m, chiều rộng kém chiều dài 24m. Tính diện tích đám đất Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện a) 15 800 + (4 200 + 7 260) + 2 740 b) 123 x 97 + 2 x 123 + 123 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 6 B B D C A Câu 5. II.TỰ LUẬN Câu 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính Đặt tính và thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm 302 702 2129 8917 102 Câu 8 (1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 1245 + 2556 : 3 206 180 – 231 x 14 = 1245 + 852 = 206 180 – 3234 = 2097 =202 946 Câu 9 (2,5 điểm): Một đám đất hình chữ nhật có nửa chu vi 180m, chiều rộng kém chiều dài 24m. Tính diện tích đám đất Tóm Tắt Đúng: 0,25 điểm Bài giải Chiều rộng đám đất là 0,5 điểm (180 -24) : 2= 78 (m) Chiều dài đám đất là: 0,5 điểm 78 + 24 = 102 (m) 0,5 điểm Diện tích đám đất là: 0,5 điểm 102 x 78 = 7956 (m2) 0,25 điểm Đáp số: 7956 (m2) Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện. a) 15 800 + (4 200 + 7 260) + 2 740 b) 123 x 97 + 2 x 123 + 123 = (15 800 + 4 200) + (7 260 + 2 740) = 123 x (97 + 2 + 1) = 20 000 + 10 000 = 123 x 100 = 30 000 = 12 300 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN MÔN : TOÁN – LỚP 4 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) * Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng ở câu 1, 2, 3 Câu 1. (1 điểm) a) Số “Chín trăm hai mươi lăm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là: A. 925 723 017 B. 92 723 017 C. 9 572 317 D. 952 723 170 b) Chữ số 3 trong số 3 758 640 thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị C. Hàng triệu, lớp triệu B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 2. (1 điểm) a) Số 865 600 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: A. 800 000 B. 900 000 C. 870 000 D. 880 000 b) Trong các số 5234, 4587, 8073, 9390 các số chẵn là: A. 5234, 4587 B. 4587, 8073 C. 5234, 9390 D. 8073, 9390 Câu 3. (1 điểm) Các số 73 471; 56 231; 53 731; 67 351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 73 471; 56 231; 53 731; 67 351 C. 67 351; 56 231; 53 731; 73 471 B. 56 231; 53 731; 67 351; 73 471 D. 53 731; 56 231; 67 351; 73 471 Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: - Cạnh AB song song với cạnh CD - Cạnh AC vuông góc với cạnh CD - Hình tứ giác ABCD là hình bình hành - Hình tứ giác ABCD là hình thoi Câu 5. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2 tấn 4 kg = . kg c) 4 thế kỉ = năm b) 6 m2 50 dm2 = . dm2 d) 3 phút 20 giây = .. giây Câu 6. (1 điểm) Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một số nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám thống kê năm 2019). DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn a) Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam nhiều nhất: - Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam ít nhất: ... b) Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của nước Cam-pu-chia là: .. - Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của nước Thái Lan là: . Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 245 234 + 173 038 b) 962 713 – 153 635 Câu 8. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 145 + 89 + 55 + 11 b. 336 + 599 – 36 + 101 Câu 9. (1 điểm) Trong hai ngày cửa hàng bán được 1350 kg gạo. Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 150 kg gạo. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? Câu 10. (1 điểm) Tìm hai số có tổng bằng 412. Số bé là số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số bé thì ta được số lớn. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 a. A a. B Đáp án D Đ,S,Đ,S b. C b. C Điểm 1 1 1 1 Câu 5,6: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25đ Câu 7: (1 điểm) Mỗi câu 0,5đ (đặt đúng: 0,25đ; kết quả: 0,25đ) Câu 8: vận dụng được tính chất giao hoán và kết hợp để tính thuận tiện: a. 145 + 89 + 55 b. 336 + 599 – 36 + 101 = (145 + 55) + 89 (0,25đ) = (336 – 36) + (599 + 101) (0,25đ) = 200 + 89 = 289 (0,25đ) = 300 + 700 = 1000 (0,25đ) Câu 9: Mỗi lời giải cộng phép tính đúng 0,5đ Câu 10: Số bé là số có hai chữ số, khi viết thêm chữ số 3 vào bên trái số bé thì ta được số lớn. Vậy hiệu số lớn và số bé là 300. Số bé: (412 - 300) : 2 = 56 Số lớn : 300 + 56 = 356 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG Môn: TOÁN - Lớp 4 TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN Thời gian làm bài: 40 phút I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1. Số “Năm trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm bốn mươi mốt” được viết là: A. 529 641. B. 5 029 641. C. 529 640. D. 52 954. Câu 2. Với a = 150; b = 25, biểu thức a + b x 4 có giá trị bằng: A. 700. B. 350. C. 250. D. 450. Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Cho hình vẽ: A. Cạnh AB song song với cạnh AC C. Cạnh AB vuông góc với cạnh DC B. Cạnh AD song song với cạnh BC D. Cạnh BC vuông góc với cạnh AB Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 tấn 7kg = .. kg b) 5 giờ 30 phút = .. phút c) 800 năm = thế kỉ d) 9m2 4dm2 = dm2 Câu 5. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm cho phù hợp. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện và . Câu 6. Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau: Tên Việt Nam Mai Lan Thời gian 45 phút 50 phút 30 phút 1 giờ Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là: A. 1 giờ; 45 phút; 50 phút; 30 phút. B. 50 phút; 1 giờ; 45 phút; 30 phút C. 30 phút; 45 phút; 50 phút; 1 giờ. D. 1 giờ; 50 phút; 45 phút; 30 phút. Câu 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 60 m. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết rằng nếu tăng chiều rộng 6 m và giảm chiều dài 6 m thì thửa ruộng đó trở thành hình vuông. A. 198 m2. B. 189 m2. C. 189 m. D. 216 m2 II. TỰ LUẬN Câu 8. Đặt tính rồi tính a) 47 516 + 23 548 b) 86 253 – 35 847 c) 43 502 × 6 d) 47 635 : 5 Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất. a) 135 + 367 + 65 b) 13 726 + 5 578 – 3 726 – 2 578 Câu 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 64m. Chiều rộng kém chiều dài 14m. Tính diện tích mảnh vườn đó. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 19 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 4 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,5 điểm) Câu 1. (1 điểm) A Câu 2. (1 điểm) C Câu 3. (1đ). Điền đúng mỗi phần được 0,25 đ. A. S B. S C. Đ D. Đ Câu 4. (1 điểm). Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm. Câu 5. (0,5 điểm) Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm Câu 6. (0,5 điểm) D Câu 7. (0,5 điểm) B PHẦN II. TỰ LUẬN (4,5 điểm) Câu 8. (2 điểm) Tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm. Câu 9. (1 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm. a) 135 + 367 + 65 b) 13 726 + 5 578 – 3 726 – 2 578 = (135 + 65) + 367 = (13 726 – 3 726) + (5 578 – 2 578) = 200 + 367 = 10 000 + 3 000 = 567 = 13 000 Câu 10. (1,5 điểm) Bài giải Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 (m) 0,25 điểm Chiều dài mảnh vườn là: (32 + 14) : 2 = 23 (m) 0,5 điểm Chiều rộng mảnh vườn là: 32 – 23 = 9 (m) 0,25 điểm Diện tích mảnh vườn là: 23 × 9 = 207 (m2) 0,5 điểm Đáp số: 207 m2 DeThi.edu.vn



