Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)

docx 50 trang nguyenminh99 10/01/2026 130
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_19_de_thi_vat_li_7_giua_ki_1_sach_canh_dieu_kem_dap.docx

Nội dung text: Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b. Lan đi từ nhà đến nhà bà mất 15 phút với vận tốc 4,8 km/h. Tính quãng đường từ nhà Lan đến nhà bà với đơn vị m? DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D B C A II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Ý Đáp án Điểm Công thức tính tốc độ: v= s/t 0,25 v: tốc độ ( km/h; m/s) 0,25 a s: Quãng đường đi được(km;m) t: Thời gian đi hết quãng đường đó( h;s) t = 15 min = 900s 0,25 v = 4,8 km/h = 1,3 m/s s =? b (m) Quãng đường đi từ nhà đến bà Lan là: 0,25 v = s/t  s = vt = 1,3.900 = 1.170 (m) Vậy s = 1.170 m DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 UBND HUYỆN QUẾ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS QUẾ MINH Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất trong mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm Câu 1. Nếu đơn vị đo độ dài là kilômét (km), đơn vị đo thời gian là phút (min) thì đơn vị đo tốc độ là A. kilômét trên min (km/min). B. kilômét trên giây (km/s). C. kilômét trên giờ (km/h). D. kilômét trên miligiây (km/ms). Câu 2. Bạn Hương đạp xe từ nhà đến trường mất 7 min, biết tốc độ của Hương là 3 m/s. Tính quãng đường từ nhà Hương đến trường? A. 1206 m. B. 1,26 m. C. 1,26 km. D. 12,6 km. Câu 3. Để đo tốc độ chuyển động ta cần A. đo độ dài. B. đo thời gian. C. đo khối lượng vật. D. Cả A và B. Câu 4. Camera thiết bị “bắn tốc độ” ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,77 s. Tốc độ ô tô là A. 15,15 km/h. B. 13 m/s. C. 15,15 m/s. D. 13 km/h. Câu 5. Trục Os và trục Ot trong đồ thị quãng đường – thời gian tương ứng biểu diễn A. quãng đường và thời gian vật chuyển động. B. thời gian và quãng đường vật chuyển động C. vận tốc của vật chuyển động. D. vị trí của vật chuyển động. Câu 6. Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA? A. 40 km/h. B. 90 km/h. C. 120 km/h. D. 150 km/h. Câu 7. Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân nào gây ra tai nạn giao thông đường bộ? A. Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn. B. Chở hàng quá trọng tải của phương tiện. C. Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 8. Lợi ích của thiết bị bắn tốc độ trong an toàn giao thông là A. đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông. B. kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông. C. phương tiện kiểm tra tốc độ của giao thông trên đường bộ. D. đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 1. (1,5 điểm) Khi tham gia giao thông đường bộ em cần làm gì để đảm bảo an toàn giao thông? Nêu tình hình tai nạn giao thông năm 2022. Câu 2. (1,5 điểm) Lan và Huệ cùng đạp xe đến trường đại học dài 18 km. Lan đạp liên tục không nghỉ với vận tốc 18 km/h. Huệ đi sớm hơn Lan 15 min nhưng dọc đường nghỉ chân mất 30 min. Hỏi Huệ phải đạp xe với tốc độ bao nhiêu để tới trường cùng lúc với Lan. DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C D B A B D C II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm - Cần tuân thủ các quy định về tốc độ khi tham gia giao thông để đẩm bảo an toan. 0,5 - Có ý thức thực hiện an toan giao thông vừa có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong 0,5 an toan giao thông. 1 - Năm 2022, cả nước xảy ra 11.450 vụ tai nạn giao thông, làm chết 6.384 người, bị 0,5 thương 7.804 người. So với cùng kỳ năm 2019, giảm 6.205 vụ (-35,15%), giảm 1.245 người chết (-16,32%), giảm 5.841 người bị thương (-42,81%). + Thời gian Lan đạp xe tới trường là: 0,5 t = S/v = 18/18 = 1(h) + Huệ đi sớm hơn 15 phút Huệ tới trường cùng lúc với Lan, nên thời gian đi của Huệ là t’ = 1 h + 15 min = 1,25h 2 Mặt khác Huệ nghỉ chân mất 30min = 0,5h. 0,5 Thời gian Huệ đập xe để đến cùng lúc với Lan là t2 = 1,25 – 0,5 = 0,75 (h) Vậy Huệ đạp xe với tốc độ để đến cùng lúc với Lan là v2 = s/t2 = 18/0,75 = 24 (km/h) 0,5 DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 UBND HUYỆN THĂNG BÌNH KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí) Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng. Câu 1. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo tốc độ? A. km/h. B. m/phút. C. m/s. D. h/m. Câu 2. Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là: A. 20 m/s. B. 0,4 m/s. C. 8 m/s. D. 2,5 m/s. Câu 3. Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường trên quảng đường dài 150m hết thời gian 50s. Tốc độ đi xe đạp của bạn An là... A. 3km/h. B. 3m/phút. C. 3m/s. D. 3km/s. Câu 4. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng? A. s = v/ t B. t = v /s C. t = s /v D. s = t/ v Câu 5. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng dụng cụ nào để đo tốc độ? A. Thước B. Tốc kế C. Nhiệt kế D. Đồng hồ Câu 6. Ước lượng khi đo nhắm mục đích gì? A. Đo chính xác B. Chọn đúng dụng cụ đo C. Dẽ dàng hơn khi đo D. Đọc đúng đơn vị đo II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,25 điểm). Bạn An đi từ nhà tới công viên mất 4 min, biết quãng đường từ nhà đến công viên dài 3km a. Tính tốc độ của bạn An. b. Tính quãng đường bạn An đi được sau 3 min. Câu 2 (0,75 điểm). Khi thí nghiệm để xem lực ma sát trược có phụ thuộc diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng chuyển động hay không, người ta dùng một mẫu gỗ hình hộp chữ nhật có hai bề mặt với diện tích khác nhau và có một khuy móc. TN1. Dùng lực kế móc mẫu gỗ với diện tích tiếp xúc nhỏ, kéo mẫu gỗ trên mặt phẳng 1. Lực kế chỉ 1,5N TN2. Dùng lực kế móc mẫu gỗ với diện tích tiếp xúc lớn, kéo mẫu gỗ trêm mặt phẳng 1. Lực kế chỉ 1,5N Từ các thí nghiệm trên em hãy hoàn thành bản báo cáo thực hành vào mẫu báo cáo sau: 1. Mục đích thí nghiệm: ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ...................................................................................................................................................................... 2. Chuẩn bị: ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... 3. Các bước tiến hành: ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... 4. Kết quả: TN1: Lực kế chỉ TN2: Lực kế chỉ Kết luận: ..................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D D C C B B II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,25 điểm). Đổi 4 min = 1/15 h 푠 3 tốc độ của bạn An là: v = 푣 = = 1 = 45 km/h 푡 15 3 min = 1/20 h quãng đường bạn An đi được sau 3 min: s = v.t = 45. 1/20 = 2,25 km Câu 2 (0,75 điểm). 1. Mục đích thí nghiệm: Kiểm tra lực ma sát có phụ thuộc diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng chuyển động không. 2. Chuẩn bị: 1 mẫu gỗ hình hộp chữ nhật có khuy móc, 1 lực kế, 1 mặt phẳng trượt. 3. Các bược tiến hành: làm 2 TN TN1. Dùng lực kế móc mẫu gỗ với diện tích tiếp xúc nhỏ, kéo mẫu gỗ trên mặt phẳng 1. Lực kế chỉ 1,5N. TN2. Dùng lực kế móc mẫu gỗ với diện tích tiếp xúc lớn, kéo mẫu gỗ trêm mặt phẳng 1. Lực kế chỉ 1,5N. 4. Kết quả: TN1: Lực kế chỉ 1,5N. TN2: Lực kế chỉ 1,5N. Hai lần thí nghiệm lực kế chỉ như nhau. Kết luận: Lực ma sát trượt không phụ thuộc diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng chuyển động. (Mỗi phần 0,15 điểm) DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 (Phân môn: Vật lí) LÊ HỒNG PHONG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số trong thí nghiệm đo tốc độ bằng đồng hồ hiện số và cổng quang cần chú ý để đồng hồ ở chế độ A. A. B. B. C. A  B. D. nào cũng được. Câu 2. Tốc độ là đại lượng cho biết A. hướng chuyển động của vật. B. quỹ đạo chuyển động của vật. C. nguyên nhân vật chuyển động. D. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo tốc độ? A. km/h. B. m/phút. C. h/m. D. m/s. Câu 4. Cho đồ thị quãng đường – thời gian sau. Nhận xét nào là đúng? A. Vật đang đứng yên. B. Vật chuyển động có tốc độ không đổi. C. Vật đang chuyển động sau đó đột ngột dừng lại. D. Vật đang chuyển động sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Trên một cung đường dốc gồm ba đoạn: Lên dốc, đường bằng và xuống dốc. Một ô tô lên dốc hết 30 min, chạy trên đoạn đường bằng với tốc độ 60 km/h trong 10 min, xuống dốc cũng trong 10 min. Biết tốc độ khi lên dốc bằng nửa tốc độ trên đoạn đường bằng, tốc độ khi xuống dốc gấp 1,5 lần tốc độ trên đoạn đường bằng. Tính độ dài cung đường trên? DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 19 Đề thi Vật lí 7 giữa Kì 1 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án C D C B II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Đáp án Điểm Tóm tắt: 0,25 1 푣 t = 30 min = h ; v = 2 1 2 1 2 1 v = 60 km/h ; t = 10 min = h 2 2 6 1 t = 10 min = h ; v = 1,5. v 3 6 3 2 s = ? (km) Giải: 푣 60 0,25 Tốc độ khi lên dốc: v = 2 = = 30 (km/h) 1 2 2 Tốc độ khi xuống dốc: v3 = 1,5.v2 = 1,5.60 = 90 (km/h) 0,25 Độ dài cung đường trên là: 1 1 1 s = s + s + s = v .t v .t + v .t = 30. + 60. +90. = 40 (km) 1 2 3 1 1 + 2 2 3 3 2 6 6 0,25 DeThi.edu.vn