Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án)

docx 75 trang Hà Oanh 25/12/2025 2270
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_20_de_thi_lich_su_dia_li_6_sach_chan_troi_sang_tao.docx

Nội dung text: Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án)

  1. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm). Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày các nhân tố hình thành đất? Câu 2. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 Năm 2010 2015 2021 Diện tích rừng tự nhiên (nghìn ha) 2874,4 2601,0 2572,7 “Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam” a. Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy nhận xét diện tích rừng tự nhiên nước ta giai đoạn 2010-2021 như thế nào? (1.0 điểm) b. Từ đó, em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ rừng? (0.5 điểm) PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn ý đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Cuộc khởi nghĩa đầu tiên bùng nổ trong thời Bắc thuộc do ai lãnh đạo? A. Bà Triệu. B. Hai Bà Trưng. C. Lý Bí. D. Mai Thúc Loan. Câu 2. Sự ra đời nước Vạn Xuân gắn liền với cuộc khởi nghĩa của A. Hai Bà Trưng. B. Lý Bí. C. Mai Thúc Loan. D. Phùng Hưng. Câu 3. Mục tiêu chung của các cuộc khởi nghĩa do người Việt phát động trong thời Bắc thuộc là giành A. quyền dân sinh. B. chức Tiết độ sứ. C. quyền dân chủ. D. độc lập, tự chủ. Câu 4. Mai Thúc Loan được nhân dân tôn xưng là: A. Mai Hắc Đế. B. Tiền Ngô Vương. C. Dạ Trạch Vương. D. Hoài Vũ Vương. Câu 5. Về ngôn ngữ, trong thời Bắc thuộc, người Việt vẫn giữ được những yếu tố của tiếng Việt truyền thống, đồng thời tiếp thu thêm A. nhiều lớp từ Hán và chữ Hán. C. chữ Phạn. B. chữ La-tin. D. chữ Chăm cổ. Câu 6. Người đã lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán giành thắng lợi năm 931 là A. Dương Đình Nghệ. B. Ngô Quyền. C. Khúc Hạo. D. Khúc Thừa Dụ. Câu 7. Năm 192, dưới sự lãnh đạo của Khu Liên, người dân huyện Tượng Lâm đã nổi dậy khởi nghĩa, lật đổ ách cai trị của A. nhà Hán. B. nhà Ngô. C. nhà Lương. D. nhà Đường. Câu 8. Tên gọi ban đầu của Vương quốc Chăm-pa là A. Nhật Nam. B. Tượng Lâm. C. Lâm Ấp. D. Sri Vi-giay-a. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Hơn 1000 năm đấu tranh giành độc lập, tổ tiên để lại cho chúng ta những gì? Câu 2 (2,0 điểm). Công cuộc cải cách đất nước của Khúc Thừa Dụ có nội dung và ý nghĩa như thế nào? DeThi.edu.vn
  2. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I/TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B A C D Câu 5: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm (1) vật chất (2) hạt khoáng. Câu 6: Nối đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm 1 - c; 2 - d II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm 1 - Gồm 5 nhân tố hình thành: đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian. (1.5 điểm) + Đá mẹ: quyết định đến thành phần khoáng vật và tính chất đất. 0.25 + Khí hậu: tạo thuận lợi hoặc khó khăn cho quá trình phân giải chất khoáng và 0.25 hữu cơ trong đất. + Sinh vật: cung cấp chất hữu cơ cho đất. 0.25 + Địa hình: độ cao và độ dốc ảnh hưởng tới độ dày của tầng đất và độ phì của 0.25 đất. + Thời gian: để các yếu tố trên hình thành đất, thời gian càng lâu, tầng đất càng 0.25 dày. Ngoài ra, yếu tố con người có tham gia vào quá trình hình đất. 0.25 2 a. Diện tích rừng tự nhiên đang bị suy giảm nặng nề. (1,5 điểm) - Mức giảm : 2874.4 - 2572,7 = 301,7 nghìn ha. 0.5 b. Biện pháp bảo vệ rừng - Hạn chế khai thác rừng bừa bải, không nên săn bắt các loại động vật quí hiếm 0.5 để bảo vệ số lượng cá thể của loài. - Ngăn chặn hiện tượng chặt phá rừng để bảo vệ môi trường sống cho các loại thực vật. - Xây dựng các khu bảo tồn, vườn thực vật, vườn quốc gia 0.5 - Tuyên truyền giáo dục rộng rải trong nhân dân đặc biệt là những vùng sâu, vùng sa có trình độ dân trí thấp để cùng tham gia bảo vệ rừng. - Tham gia các hoạt động bảo vệ rừng, trồng cây xanh ở trường hoặc địa phương. Chấm theo hướng mở, HS trả lời đúng2b được điểm tối đa câu này. - Lưu ý: + Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí vẫn cho điểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó. + Tổng điểm toàn bài được làm tròn còn 1 chữ số thập phân. HSKT làm được phần A hoặc 1 trong 2 Phần B là đạt DeThi.edu.vn
  3. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn PHÂN MÔN LỊCH SỬ I/ TRẮC NGHIỆM: Trả lời đúng 1 ý đạt (0.25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B D A A A A B Học sinh khuyết tật làm câu 1 đạt (3 điểm) II/ TỰ LUẬN: (3điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Hơn 1000 năm đấu tranh giành độc lập, tổ tiên để lại cho chúng ta những gì? - Lòng yêu nước. (0.25đ) - Tinh thần đoàn kết toàn dân tộc. (0.25đ) - Tinh thần đấu tranh bền bỉ vì độc lập của đất nước. (0.25đ) - Ý thức vươn lên bảo vệ nền văn hóa dân tộc. (0.25đ) Câu 2 (2,0 điểm). Khúc Thừa Dụ, Dương Đình Nghệ và Ngô Quyền đã có công lao gì đối với lịch sử dân tộc? Công lao của Khúc Thừa Dụ: + Lật đổ chính quyền đô hộ của nhà Đường, giành lại quyền tự chủ cho người Việt. (0.25 đ) + Đặt nền móng, tạo điều kiện để cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi hoàn toàn (năm 938). (0.5 đ) - Công lao của Dương Đình Nghệ: + Đánh đuổi quân xâm lược Nam Hán, khôi phục lại nền tự chủ của nước nhà.(0.25đ) + Đặt nền móng, tạo điều kiện để cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi hoàn toàn (năm 938). (0.5 đ) - Công lao của Ngô Quyền: + Đánh đuổi quân xâm lược Nam Hán. (0.25 đ) + Chấm dứt hoàn toàn thời kì Bắc thuộc; mở ra thời đại mới – thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc Việt Nam. (0.25 đ) Học sinh khuyết tật chỉ làm trắc nghiệm DeThi.edu.vn
  4. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 PHÒNG GD&ĐT BẮC HÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG PTDTBT Năm học: 20 - 20 TH&THCS NẬM KHÁNH Môn: Lịch sử và Địa lí 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 (0,25 điểm): Dưới thời Bắc thuộc, chính sách tô thuế nặng nề nhất là thời nào? A. thời Thương. B. thời Ngô. C. thời Đường. D. thời Hán. Câu 2 (0,25 điểm): Hai bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa ở đâu? A. cửa Sông Hát. B. ở Luy Lâu. C. ở Mê Linh. D. ở Cổ Loa. Câu 3 (0,25 điểm): Chủ trương: “Chính sự cốt chuộng khoan dung, giản dị, nhân dân đều được yên vui” là của ai? A. Khúc Hạo. B. Khúc Thừa Dụ. C. Ngô Quyền. D. Mai Thúc Loan. Câu 4 (0,25 điểm): Ngô Quyền chọn nơi nào để bố trí trận địa đánh giặc? A. Cửa sông Hát. B. Cửa song Bạch Đằng. C.Đường Lâm. D. Mê Linh. Câu 5 (0,25 điểm): Tên gọi ban đầu của nhà nước Chăm pa là A. Chăm pa. B. Nhật Nam. C. Phù Nam. D. Lâm Ấp. Câu 6 (0,25 điểm): Cư dân Chăm pa viết chữ: A. Chăm cổ. B. chữ Quốc Ngữ. C. chữ Phạn. D. chữ la tinh. Câu 7. (0,25 điểm) Nước mặn chiếm bao nhiêu % trong các thành phần của thuỷ quyển A. 2,5. B. 6,5. C. 87,5. D. 97,5. Câu 8. (0,25 điểm ).Sóng biển là. A. sự chuyển động tại chỗ của các lớp nước trên mặt. B. hiện tượng nước biển dâng lên cao trong ngày. C. các dòng nước chảy trong biển và đại dương. D. hiện tượng nước biển dâng lên, hạ xuống trong một thời gian nhất định. Câu 9. (0,25 điểm ). Tác động nào của thiên nhiên có hại đối với con người ? A. Rét đậm, rét hại. C. Cung cấp thực phẩm. B. Cung cấp nước. D. Cung cấp gỗ. Câu 10. (0,25 điểm ). Tác động nào của thiên nhiên có lợi cho sản xuất nông nghiệp? A. Rét đậm, rét hại. C. Mưa đá. B. Bão gây mưa to, gió lớn. D. Cung cấp ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. Câu 11.(0,25 điểm ). Vùng nào sau đây có mật độ dân số đông đúc? A. đồng bằng phù sa sông, các thành phố. C. vùng hoang mạc khô hạn. B. vùng núi cao, đi lại khó khăn. D. vùng lạnh giá gần cực. Câu 12. (0,25 điểm ). Thành phố Pa-ri của nước Pháp là một trong 10 thành phố đông dân nhất thế giới thuộc A. châu Phi. B. châu Mỹ. C. châu Âu. D. châu Á. DeThi.edu.vn
  5. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn II. Phần tự luận (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Hãy trình bày những nội dung cải cách của Khúc Hạo? Câu 14 ( 2,0 điểm) Nêu những hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm pa. Em cần phải làm gì để bảo tồn và phát triển giá trị của di tích Chăm pa? Câu 15. (1,5 điểm) a. Trình bày sự khác nhau giữa rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa? b. Tại sao dân cư trên thế giới phân bố không đồng đều? Câu 16. (1 điểm) a. Nêu tên 10 loài con vật có ở địa phương em? b. Em hãy nêu tác động của thiên nhiên đối với sản xuất công nghiệp Câu 17. (0,5 điểm) Ở địa phương em con người đã có những tác động tiêu cực nào tới thiên nhiên? Câu 18. (0,5 điểm). Đất là gì? Đất gồm những thành phần nào? DeThi.edu.vn
  6. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A A B D C D A A D A C II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm * Những nội dung cải cách của Khúc Hạo: - Chia, đặt lại các lộ, phủ, châu và xã ở các xứ. 0,25 13 - Thực hiện: bình quân thuế ruộng cho công bằng, tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ 0,25 - Lập sổ khai hộ khẩu, kê rõ họ tên quê quán để quản lí cho thống nhất. 0,5 - Xây dựng chính quyền tự chủ, độc lập với phong kiến phương Bắc 0,5 * Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm pa: - Nông nghiệp: trồng lúa nước, chăn nuôi gia súc, gia cầm. 0,25 - Khai thác các nguồn lợi tự nhiên. 0,25 - Buôn bán trong và ngoài nước phát triển 0,25 * Để bảo tồn và phát huy giá trị của các di tích lịch sử cần: 14 - Giữ gìn sạch sẽ các di sản văn hóa, địa phương. 0,25 - Đi tham quan, tìm hiểu các di tích lịch sử, di sản văn hóa 0,25 - Không vứt rác bừa bãi. Tố giác kẻ gian ăn cắp các cổ vật di vật 0,25 - Tham gia các lễ hội truyền thống. Nhắc nhở, tuyên truyền với mọi người dân về tầm 0,25 quan trọng và ý nghĩa của di sản văn hoá - Nâng cao nhận thức của dân cư và tự hào về di sản văn hoá Chăm pa. 0,25 - Giữ gìn và phát huy văn hoá Chăm pa trong cộng đồng người Việt. a. Sự khác nhau giữa rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa: RỪNG MƯA KHÁC NHAU RỪNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA NHIỆT ĐỚI Ở nơi mưa Ở những nơi có một mùa mưa và một 1,0 PHÂN BỐ nhiều quanh mùa khô rõ rệt 15 năm Phần lớn cây trong rừng rụng lá vào Rừng rậm rạp ĐẶC ĐIỂM mùa khô, cây thấp và ít tầng hơn có 4 5 tầng rừng mưa nhiệt đới b. Giải thích đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới. 0,25 + Các khu vực đông dân cư: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Châu Âu là những khu vực kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi (khí hậu ôn hoà, nhiệt đới gió mùa; DeThi.edu.vn
  7. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn địa hình bằng phẳng; đất đai màu mỡ; gần nguồn nước ); mạng lưới giao thông thuận lợi. 0,25 + Các khu vực thưa dân: Hoang mạc, vùng cực, vùng núi là những khu vực có khí hậu khô hạn hoặc giá lạnh, đi lại khó khăn, kinh tế kém phát triển a. HS kể được tên 10 loại con vật bất kỳ ở địa phương chính xác 0,5 b. Tác động của thiên nhiên đối với sản xuất công nghiệp 0,5 16 + Tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt là khoáng sản) là nguồn cung cấp nhiên liệu, năng lượng, nguyên liệu để các ngành công nghiệp hoạt động. * Tác động tiêu cực: HS trả lời theo ý hiểu ít nhất được 2 ý VD: + Con người làm cho môi trường bị ô nhiễm (Vứt rác thải bừa bãi, phun thuốc diệt 0,25 17 cỏ... 0,25 + Cạn kiệt nhiều nguồn tài nguyên ( Khai tác rừng, đốt rừng làm nương rẫy, săn bắt động vật... - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở bao phủ trê bề mặt các lục địa và các đảo, được 0,25 18 đặc trưng bởi độ phì. - Các thành phần của đất gồm: chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. 0,25 DeThi.edu.vn
  8. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG NĂM HỌC 20 - 20 Môn: LS&ĐL – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy làm bài: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ Câu 1. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam. B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt. C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô. D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm. Câu 2. Người tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo. Câu 3. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (931) của người Việt đặt dưới sự lãnh đạo của ai? A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Dương Đình Nghệ. D. Khúc Hạo. Câu 4. Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở A. làng Giàng (Thanh Hóa). C. Hát Môn (Hà Nội). B. núi Nưa (Thanh Hóa). D. Đường Lâm (Hà Nội). Câu 5. Nội dung nào đưới đây không thể hiện đúng về cuộc cải cách của Khúc Hạo? A. Định lại mức thuế cho công bằng. B. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của nhà Đường. C. Tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ. D. Lập số hộ khẩu, khai rõ quê quán đế quản lí cho thống nhất. Câu 6. Chiến thắng nào đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc và mở ra kỉ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam? A. Trận chiến trên sông Như Nguyệt (1077). C. Chiến thắng Bạch Đằng (981). B. Chiến thắng Bạch Đằng (938). D. Trận chiến tại Đông Bộ Đầu (1258). Câu 7. Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì? A. Pa-lem-bang. B. Lâm Ấp. C. Chân Lạp. D. Nhật Nam. Câu 8. Người Chăm-pa rất giỏi về nghề gì? A.Đi biển. B. Trồng trọt. C. Chăn nuôi. D.Thủ công. Câu 9. Xã hội Chăm-pa bao gồm những tầng lớp nào? A. Dân tự do, quý tộc, địa chủ, nô tì. C. Tăng lữ, địa chủ, dân tự do, nô lệ. B. Tăng lữ, quí tộc, dân tự do, nô lệ. D. Qúy tộc, địa chủ, dân tự do, nô lệ. Câu 10. Khúc Thừa Dụ đã tận dụng cơ hội nào dưới đây để dấy binh khởi nghĩa giành lại quyền tự chủ vào năm 905? DeThi.edu.vn
  9. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Nhà Hán suy yếu nghiêm trọng. B. Nhà Đường lâm vào khủng hoảng, suy yếu. C. Nhà Ngô chưa thiết lập được chính quyền đô hộ ở Việt Nam. D. Chính quyền đô hộ của nhà Đường mới được thiết lập, còn lỏng lẻo. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 11. Nước trong thủy quyển ở dạng nào nhiều nhất? A. Nước mặn. B. Nước ngọt. C. Nước dưới đất. D. Nước sông, hồ. Câu 12.Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì A. mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa đông. B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô. C. mùa lũ vào đầu mùa hạ D. mùa lũ vào đầu mùa xuân. Câu 13. Đại dương lớn nhất trên Trái Đất là A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương. Câu 14. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thủy triều? A. Sự thay đổi nhiệt độ ở các vùng biển. B. Động đất. C. Gió. D. Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất. Câu 15. Độ muối trung bình của nước biển là A. 25‰ . B. 30 ‰ . C. 35 ‰ . D. 40 ‰ . Câu 16. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại đương được gọi là A. sóng biển. B. dòng biển. C. thủy triều. D. triều cường. Câu 17. Các thành phần chính của lớp đất là A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ. C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn. D. khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Câu 18.Trong các tầng đất, tầng nào trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật? A. Đá mẹ. B. Chứa mùn. C. Tích tụ. D. Vô cơ. Câu 19. Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong đất là A. không khí. B. nước. C. hạt khoáng. D. chất hữu cơ. Câu 20. Đất là A. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển. B. lớp vật chất mỏng, vụn bở bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì. C. lớp vật chất vụn bở, có thành phần phức tạp ở trên lục địa và đáy đại dương. D. lớp vật chất có được từ quá trình phân hủy các loại đá. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) I.PHÂN MÔN LỊCH SỬ Câu 1. Trình bày những nét chính về diễn biến trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938. (1 điểm) DeThi.edu.vn
  10. Tổng hợp 20 Đề thi Lịch sử - Địa lí 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 2. Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào? Ngô Quyền đã có công lao gì đối với lich sử dân tộc? (1,5 điểm) II.PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 3. (1,0 điểm) Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới? Câu 4. (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học, hãy lấy ví dụ về sự đa dạng của sinh vật ở lục địa? Câu 5. (0,5 điểm) Quảng Nam thuộc đới thiên nhiên nào? Kể tên các dược liệu quý ở Quảng Nam? --------- Hết--------- DeThi.edu.vn