Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_40_de_thi_hoc_ki_1_toan_6_canh_dieu_kem_dap_an.docx
Nội dung text: Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án)
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b) Số đối của hai số 12 và 27 lần lượt là -12 và -27 c) ƯCLN(12,27) = 4 d) BCNN(12,27) = 108 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) 1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: ―7;3; ― 19;0;25. 2. Thực hiện phép tính: a) 100 ― 3 ⋅ 47 ― (9 ― 6)3 ; b) ( ― 2024) ⋅ ( ― 17) + 17 ⋅ ( ― 2025). Bài 2. (1,5 điểm) Tìm biết a) ( ―5) ― 21 = 39; b) 5 ⋅ (2 ― 3 ) ― 15 = 25; c) ∈ ƯC(16;24) và là số nguyên tố. Bài 3. (1,0 điểm) Trong ngày hội "Phụ nữ khởi nghiệp" huyện Giao Thủy, một cơ sở mật ong sú vẹt đã chuẩn bị sẵn một số chai mật ong để bày bán trong gian hàng của xã mình. Biết rằng số chai mật ong đó khi xếp vào các thùng mà mỗi thùng 10 chai, 12 chai hay 20 chai đều vừa đủ và số chai trong khoảng từ 150 đến 200 chai. Tính số chai mật ong cơ sở đó đã chuẩn bị. Bài 4. (2,0 điểm) Bức tường trang trí của một ngôi nhà được xây bằng 40 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh là 25 cm. a) Nếu không tính đến các mạch vữa thì diện tích của bức tường đó là bao nhiêu 2? b) Biết rằng một viên gạch có giá 18 nghìn đồng và số tiền chủ nhà đã phải thanh toán là 1170 nghìn đồng (gồm tiền mua gạch và công thợ). Hỏi tiền công phải trả cho việc xây bức tường đó là bao nhiêu? Bài 5. (1,0 điểm) 1. Tìm tất cả các số nguyên , biết: +6 +2 ―1 = 0. 2. Cho = + 2 + 3 + + 2024. Chứng minh rằng ⋮( + 5 + 9 + + 2021). DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) * Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C C B B C B D * Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm). Chọn chính xác 01 ý được 0,1 điểm; Chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm; Chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; Chọn chính xác 04 ý được 1,0 điểm. Câu 9 a) b) c) d) Đáp án Sai Đúng Sai Đúng PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Nội dung Điểm Bài 1 1.1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: ―7;3; ― 19;0;25. (1,5đ) Sắp xếp các số nguyên ―7;3; ― 19;0;25 theo thứ tự tăng dần là: ―19; ― 7;0;3;25 0.5 1.2. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể) а) 100 ― 3 ⋅ 47 ― (9 ― 6)3 ; b) ( ― 2024) ⋅ ( ― 17) + 17 ⋅ ( ― 2025). a) 100 ― 3 ⋅ 47 ― (9 ― 6)3 0.25 = 100 ― 3 ⋅ [47 ― 33] = 100 ― 3 ⋅ [47 ― 27] = 100 ― 3.20 0.25 = 100 ― 60 = 40 b) ( ― 2024) ⋅ ( ― 17) + 17 ⋅ ( ― 2025) 0.25 = 2024 ⋅ 17 + 17 ⋅ ( ― 2025) = 17.[2024 + (-2025)] = 17. (-1) 0.25 = -17 Bài 2 Tìm biết (1,5đ) а) ( ―5) ― 21 = 39; b) 5(2 ― 3 ) ― 15 = 25; c) ∈ ƯC(16;24) và là số nguyên tố. a) ( ―5) ― 21 = 39 0.25 ― 5 = 39 + 21 ― 5 = 60 0.25 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn = 60 + 5 = 65 Vậy: = 65. b) 5 ⋅ (2 ― 3 ) ― 15 = 25 0,25 5 ⋅ (2 ― 3 ) = 25 + 15 5.(2 ― 3 ) = 40 (2 ― 3 ) = 40:5 2 ― 3 = 8 0.25 3 = 2 ― 8 3 = ―6 = ―2 Vậy: = ―2. c) ∈ ƯC(16;24) và là số nguyên tố 0.25 Ta có: 16 = 24 24 = 23.3 Nên ƯCLN(16;24) = 23 = 8 Do đó ƯC(16;24) là các ước của 8 Suy ra ƯC(16;24) = { ± 1; ± 2; ± 4; ± 8} Mà ∈ Ư ⋅ Ư(16;24) và là số nguyên tố 0.25 Vậy: = 2 Bài 3 Trong ngày hội "Phụ nữ khởi nghiệp" huyện Giao Thủy, một cơ sở mật ong sú vẹt đã chuẩn (1,0đ) bị sã̃n một số chai mật ong để bày bán trong gian hàng của xã mình. Biết rằng số chai mật ong đó khi xếp vào các thùng mà mỗi thùng 10 chai, 12 chai hay 20 chai đều vừa đủ và số chai trong khoảng từ 150 đến 200 chai. Tính số chai mật ong cơ sở đó đã chuẩn bị. Gọi số chai mật ong cơ sở đó đã chuẩn bị là (chai) ( ∈ ℕ∗). 0.25 Thì :10; :12; :20 và 150 < < 200 Nên ∈ BC(10,12,20) và 150 < < 200 Ta có: 10 = 2.5 0.25 12 = 22.3 20 = 22.5 BCNN(10,12,20) = 22.3.5 = 60 Suy ra: (10,12,20) là các bội tự nhiên của 60. 0.25 Do đó: ∈ {0;60;120;180;240; } 0,25 Mà 150 < < 200 Vậy: = 180. 0.25 Bài 4. Bức tường trang trí của một ngôi nhà được xây bằng 40 viên gạch hình vuông có độ dài cạnh (2,0 đ) là 25 cm. a) Nếu không tính đến các mạch vữa thì diện tích của bức tường đó là bao nhiêu 2? b) Biết rằng một viên gạch có giá 18 nghìn đồng và số tiền chủ nhà đã phải thanh toán là 1170 nghìn đồng (gồm tiền mua gạch và công thợ). Hỏi tiền công phải trả cho việc xây bức tường đó là bao nhiêu? DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn a) Diện tích của một viên gạch hình vuông là 25 . 25 = 625 ( 2) 0.5 Diện tích của bức tường (không kể các mạch vữa) là 625 . 40 = 25000 ( 2) = 2,5 ( 2) 0.5 b) Số tiền mua gạch là: 18.40 = 720 (nghìn đồng) 0.5 Số tiền trả công thợ xây tường là: 1170 ― 720 = 450 (nghìn đồng) 0.5 Bài 5 1. Tìm tất cả các số nguyên , biết: +6 +2 ―1 = 0. (1,0đ) Ta có +6 +2 ―1 = 0 0.25 Suy ra +2 ⋅ (3 + ) ― 1 = 0 ( + 3) + 2 ( + 3) = 4 ( + 3)(2 + 1) = 4 Suy ra +3 và 2 +1 là ước của 4 . Ư(4) = { ± 1; ± 2; ± 4} Mà 2 +1 là số lẻ nên 2 +1 chỉ là ước lẻ của 4. 0.25 Tính được ( ; ) = (1;0);( ; ) = ( ― 7; ― 1) thoả mãn. 2. Cho = + 2 + 3 + + 2024. Chứng minh rằng ⋮( + 5 + 9 + + 2021). Cho = + 2 + 3 + + 2024. Chứng tỏ ⋮( + 5 + 9 + + 2021). 0.25 Ta có: A = a + 2 + 3 + . + 2024 A = (a + 2 + 3 + 4) + ( 5 + 6 + 7 + 8) + ( 9 + 10 + 11 + 12) + + ( 2021 + 2022 + 2023 + 2024) = (1 + + 2 + 3) + 5(1 + + 2 + 3) + 9(1 + + 2 + 3) + + 0.25 2021(1 + + 2 + 3) = (1 + + 2 + 3)( + 5 + 9 + + 2021) Nên ⋮( + 5 + 9 + + 2021) Chú ý: - Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trù quá 0,5 điểm. - Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn. - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) * Trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Kết quả của phép tính (25 ― 125).(-4) là A. 600 B. -600 C. -400 D. 400 Câu 2. Tập hợp nào sau đây, tất cả các phần tử của nó đều là hợp số? A. {2;4;6;12}. B. {4;6;8;12}. C. {4;6;8;11}. D. {1;4;8}. Câu 3. Công ty B có lợi nhuận ở tháng đầu là -10 triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo mỗi tháng công ty lợi nhuận là 15 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty B là bao nhiêu? A. 20 triệu. B. 15 triệu. C. 40 triệu. D. -20 triệu. Câu 4. Số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn 90:x và 135:x là A. 60 B. 15 C. 30 D. 45 Câu 5. Phân số nào sau đây là phân số tối giản? 2 9 2 18 A. B. C. D. 4 6 5 27 Câu 6. Nếu a là số nguyên tố nhỏ nhất, là số nguyên âm lớn nhất thì ― là A. 3 B. -1 C. 1 D. 2 Câu 7. Hình chữ nhật có chiều dài bằng 8 cm, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là A. 64 cm2 B. 16 cm2 C. 32 cm2 D. 24 cm2 Câu 8. Trong hình thang cân có A. Hai đáy không song song với nhau. B. Hai cạnh bên bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘. * Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm). Học sinh trả lời Câu 9. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ "Đúng" hoặc "Sai" vào bài làm. Câu 9. Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. b) Hình thoi ABCD có 4 trục đối xứng. c) Diện tích của hình thoi ABCD bằng tích độ dài của hai đường chéo AC và BD. d) Các cặp cạnh đối của hình thoi bằng nhau và song song với nhau. II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (1,75 điểm) Thực hiện phép tính: a) 36:32 + 5.23. b) 28.( ― 15) + 40.28 ― 28.125. c) 193 ― 3. 5. 143 ― (17 ― 14)2 + 10 :10. Bài 2 (1,0 điểm) Tìm số nguyên x biết: a) 15 + 5 = ―35 ⋅ ( ― 2). b) 2024 ― 24(43 ― ) = 2000. Bài 3 (1,25 điểm): Trong một đợt quyên góp sách để ủng hộ các bạn học sinh nghèo, lớp 6 A thu được khoảng từ 150 đến 200 quyển sách. Biết rằng khi xếp số sách đó theo từng bó 10 quyển, 12 quyển hay 20 quyển thì đều vừa đủ bó. Hỏi các bạn học sinh lớp 6 A đã quyên góp được bao nhiêu quyển sách? Bài ퟒ ( , điểm): Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 14 m và chiều rộng 12 m. Bác Bình dự định dùng loại gạch hình vuông có kích thước cạnh 40 cm để lát cái sân đó. a) Tính diện tích sân hình chữ nhật và diện tích của viên gạch hình vuông. b) Giá tiền của một viên gạch để lát sân là 20 nghìn đồng và tiền công lát (tính cả vật liệu khác) là 70 nghìn đồng /m2. Để lát kín cái sân bằng loại gạch trên thì bác Bình phải trả tất cả bao nhiêu tiền? (Biết rằng các viên gạch được lát liền nhau, coi mạch vữa giữa các viên gạch không đáng kể). Bài 5 (1,0 điểm): 1. Cho S = 5 + 52 + 53 + + 52024. Tìm chữ số tận cùng của P = 2024 S. 2. Cho là số nguyên tố lớn hơn 3 và 2p + 1 là số nguyên tố. Chứng tỏ rằng 4p + 1 là hợp số. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) * Trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A D C A C B * Trắc nghiệm đúng-sai (1,0 điểm). Đúng một ý cho 0,25 điểm, hai ý cho 0,5 điểm, ba ý cho 0,75 điểm, bốn ý cho 1 điểm. Câu 9 a 9 b 9 c 9 d Đáp án Đúng Sai Sai Đúng II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài Nội dung Điểm a) 36:32 + 5.23 = 36:9 + 5.8 0,25 1.1a = 4 + 40 = 44 0,25 1.1b b) 28.( ― 15) + 40.28 ― 28.125 = 28 ⋅ [( ― 15 + 40 ― 125)] 0,25 = 28.( ― 100) = ―2800 0,25 2 c) 5. 143 ― (17 ― 14)2 + 10 = 193 ― 3 ⋅ 5 ⋅ [143 ― 3 ] + 10 :10 0,25 193 ― 3. :10 = 193 ― 3 ⋅ {5 ⋅ 134 + 10}:10 = 193 ― 3.{670 + 10}:10 1.1c 0,25 = 193 ― 3.680:10 = 193-204 0,25 = ―11 a) 15 + 5 = ―35.( ― 2) 15 + 5 = 70 5 = 70 ― 15 0,25 2.a 5 = 55 = 11. 0,25 Kết luận: . b) 2024 ― 24(43 ― ) = 2000 2.b 24(64 ― ) = 2024 ― 2000 0,25 24 (64 - x) = 24 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn 64 ― = 24:24 = 63 0,25 Kết luận: . Gọi số quyển sách các bạn lớp 6 A đã quyên góp là a (quyển) ( ∈ ∗ và 150 ≤ 0,25 ≤ 200) Theo đề bài ta có: a ⋮ 10; a ⋮ 12; a ⋮ 20 suy ra a ∈ BC(10,12,20) 0,25 10 = 2.5 Ta có 12 = 22.3 3 2 20 = 2 .5 0,5 BCNN(10,12,20) = 22.3.5 = 60 Suy ra BC(10,12,20) = B(60) = {0;60;120;180 } Mà 150 ≤ a ≤ 200 nên suy ra a = 180 0,25 Kết luận: . 4.a Diện tích sân hình chữ nhật là 14.12 = 168 (m2) 0,5 Diện tích viên gạch hình vuông là 0,4 ⋅ 0,4 = 0,16 (m2) 0,5 Số viên gạch cần lát là 168:0,16 = 1050 (viên) 0,25 Số tiền bác Bình phải trả tiền mua gạch là 1050. 20000 = 21000000 (đồng) 0,25 Tiền công lát gạch bác Bình phải trả là 168.70000 = 11760000 (đồng) 0,25 Tô̂ng số tiền bác Bình phải trả là 32760000 (đồng) 0,25 Ta có S = 5.(1 + 5 + 52 + + 52023) chia hết cho 5 0,25 5.1 mà 2024 chia hết cho 2, lại có ƯCLN (5;2) = 1 nên suy ra P = 2024.S chia hết cho 0,25 10. Vậy P có chữ số tận cùng là 0. Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2( ∈ ℕ∗) - Nếu p = 3k + 1 thì 2p + 1 = 2(3k + 1) + 1 = 6k + 3 = 3(2k + 1) chia hết cho 3, 0,25 mà 2p + 1 > 3 nên 2p + 1 là hợp số, không đúng với đề bài cho 2p + 1 là số nguyên tố. - Nếu p = 3k + 2 thì 4p + 1 = 4(3k + 2) + 1 = 12k + 9 = 3(4k + 3) chia hết cho 0,25 5.2 3, mà 4p + 1 > 3 nên 4p + 1 là hợp số (dpcm). Luu ý: HS có thế có cách lập luận, trình bày khác, nếu đúng thầy cô chia điểm chấm bình thường. DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I HIỆP HÒA MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( , điểm). Câu 1: Cho tập hợp = { , , ,푡} khẳng định nào sau đây là sai? A. ∉ B. ∈ C. 1 ∉ D. ∈ . Câu 2: Tích 82 ⋅ 84 ⋅ 86 bằng: A. 246 B. 6412 C. 812 D. 848 Câu 3: Tập hợp = { ∈ ∗∣ ≤ 5}, được viết là A. = {0;1;2;3;4} B. = {1;2;3;4;5} C. = {0;1;2;3;4;5} D. = {1;2;3;4} Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: ―10; ― 15;4;0 A. ―15; ― 10;0;4 B. ―10; ― 15;0;4 C. 4;0; ― 10; ― 15 D. 0; ― 15; ― 10;4 Câu 5: Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc? A. []→()→} B. ()→[]→} C. }→[]→() D. []→}→() Câu 6: Trong các số 134; 768; 640; 295. Số chia hết cho cả 2 và 5 là: A. 134 B. 768 C. 640 D. 295 Câu 7: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: A. = {3;5;7} B. = {2;3;5} C. = {1;2;3;5;7} D. = {2;3;5;7} Câu 8: Vào năm học mới, mẹ mua cho An 12 quyển vở và mua cho em số vở bằng một nửa số vở của An, biết mỗi quyển vở giá 4000 đồng. Hỏi mẹ An phải trả hết bao nhiêu tiền vở cho 2 anh em? A. 72.000 đồng B. 48.000 đồng C. 60.000 đồng D. 24.000 đồng Câu 9: Kết quả của phép tính 32024:32 dưới dạng lũy thừa là: A. 31012 B. 32022 C. 1012 D. 2022 Câu 10: Giá trị của biểu thức 23.18 ― 23.8 là: A. 80 B. 60 C. 0 D. 8 Câu 11: Biết 2 = 32. Tìm giá trị của x: A. 16 B. 4 C. 5 D. 64 Câu 12. Phân tích số 98 ra thừa số nguyên tố, ta được: A. 22.3.5 B. 23.3 C. 22.7 D. 2.72 Câu 13: Điều kiện của để biểu thức = 20 + 18 + 16 + chia hết cho 2 là: A. ∈ {0;2;4;6;8} B. là số tự nhiên lẻ C. x là số tự nhiên chẵn D. là số tự nhiên bất kì Câu 14: Tổng các ước của 12 là: A. 12 B. 6 C. 27 D. 28 DeThi.edu.vn
- Tổng hợp 40 Đề thi học kì 1 Toán 6 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 15: BCNN(6,8,15) bằng? A. 0 B. 120 C. 240 D. 30 Câu 16: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết 24⋮ ,36: A. 12 B. 24 C. 72 D. 6 Câu 17: Cho nhiệt độ của 4 hành tinh như sau: Sao Thủy Sao Kim Sao Thiên Vương Sao Hỏa ― 184∘C ― 220∘C ― 224∘C ― 87∘C Hành tinh có nhiệt độ thấp nhất là: A. Sao Thiên Vương B. Sao Thủy C. Sao Kim D. Sao Hỏa Câu 18: So sánh -5 và -8 A. C. ≥ D. ≤ Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai. A. Z là tập hợp các số nguyên B. Tất cả số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0 C. Không có số nguyên âm nhỏ nhất D. 0 là số nguyên dương nhỏ nhất Câu 20: Số tự nhiên a để 37 chia hết cho 9 là: A. 5 B. 0 C. 8 D. 9 PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính: a) 5.23 +18:3 b) 23.17 ― 23.11 + 152 Câu 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 8: b) 6 ―21 = 1510 ⋅ 159:1518 Câu 3: (1,5 điểm) Năm học 2024-2025, học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng 260 đến 310 học sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay xếp thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao nhiêu? Câu 4: (1 điểm) a) Tìm số tự nhiên x, biết: 3 +1 + 3 +2 = 4.34 b) Cho biểu thức = 1 + 91 + 92 + + 997 + 998. Chứng minh rằng: A là bội của 91 DeThi.edu.vn



