Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

docx 42 trang Nhật Hải 30/01/2026 70
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_15_de_thi_giua_ki_2_mon_sinh_hoc_6_sach_chan_troi.docx

Nội dung text: Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN- LỚP 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Bệnh nào dưới đây do virus gây ra ở người? A. Bệnh thủy đậu. B. Bệnh tả. C. Bệnh hắc lào. D. Bệnh lang ben. Câu 2. Tác nhân gây bệnh tai xanh ở lợn là A. nguyên sinh vật. B. virus. C. vi khuẩn. D. nấm. Câu 3. “Khoảng 90% các bệnh về ... ở người là do virus gây ra.” Điền vào chỗ trống. A. tim mạch. B. máu. C. hô hấp. D. tiêu hóa. Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các bệnh do virus gây ra? A. Gây ra bệnh sốt rét. B. Lây truyền qua muỗi Anophen. C. Dễ lây lan, trở thành dịch lớn. D. Virus chỉ gây bệnh cho con người. Câu 5. Bệnh nào dưới đây do nguyên sinh vật gây ra ở người? A. Bệnh quai bị. B. Bệnh HIV. C. Bệnh kiết lị. D. Bệnh Covid. Câu 6. Một số biểu hiện của bệnh sốt rét là rét run, sốt, đổ mồ hôi. Tác nhân gây ra bệnh trên là A. vi khuẩn. B. trùng roi. C. trùng sốt rét. D. nấm. Câu 7. Bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ở người? A. Bệnh nấm lưỡi. B. Bệnh cúm. C. Bệnh phổi. D. Bệnh viêm họng. Câu 8. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về bệnh hắc lào ở người? A. Gây sốt, nôn nửa, ho lao. B. Xuất hiện vùng da dạng tròn, vảy, ngứa. C. Không lây lan khi tiếp xúc trực tiếp. D. Chưa có thuốc điều trị. II. TỰ LUẬN Câu 1. (1,5 điểm) Em đã từng tiêm những loại vaccine nào? Tại sao cần tiêm phòng nhiều loại vaccine khác nhau? Câu 2. (0,5 điểm) Nêu cách phòng tránh bệnh kiết lị. Câu 3. (1,0 điểm) Giải thích tại sao khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng? DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B C C C C A B Câu 1. Bệnh nào dưới đây do virus gây ra ở người? A. Bệnh thủy đậu. B. Bệnh tả. C. Bệnh hắc lào. D. Bệnh lang ben. Câu 2. Tác nhân gây bệnh tai xanh ở lợn là A. nguyên sinh vật. B. virus. C. vi khuẩn. D. nấm. Câu 3. “Khoảng 90% các bệnh về ... ở người là do virus gây ra.” Điền vào chỗ trống. A. tim mạch. B. máu. C. hô hấp. D. tiêu hóa. Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các bệnh do virus gây ra? A. Gây ra bệnh sốt rét. B. Lây truyền qua muỗi Anophen. C. Dễ lây lan, trở thành dịch lớn. D. Virus chỉ gây bệnh cho con người. Câu 5. Bệnh nào dưới đây do nguyên sinh vật gây ra ở người? A. Bệnh quai bị. B. Bệnh HIV. C. Bệnh kiết lị. D. Bệnh Covid. Câu 6. Một số biểu hiện của bệnh sốt rét là rét run, sốt, đổ mồ hôi. Tác nhân gây ra bệnh trên là A. vi khuẩn. B. trùng roi. C. trùng sốt rét. D. nấm. Câu 7. Bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ở người? A. Bệnh nấm lưỡi. B. Bệnh cúm. C. Bệnh phổi. D. Bệnh viêm họng. Câu 8. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về bệnh hắc lào ở người? A. Gây sốt, nôn nửa, ho lao. B. Xuất hiện vùng da dạng tròn, vảy, ngứa. C. Không lây lan khi tiếp xúc trực tiếp. D. Chưa có thuốc điều trị. II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 1 - Vaccine ngừa cảm, ngừa covid, ngừa viêm gan B... 0,5 (1,5đ) - Mỗi loại vaccine chỉ giúp cơ thể làm quen với một hoặc một số loại mầm bệnh khác nhau. Do đó cần tiêm nhiều loại vaccine khác nhau để cơ thể có khả năng 1,0 chống lại nhiều loại mầm bệnh hơn. 2 - Cách phòng bệnh kiết lị: Ăn chín, uống sôi, vệ sinh ăn uống, rửa tay trước khi 0,5 (0,5đ) ăn, sau khi đi vệ sinh.... 3 - Màu sắc của thực phẩm thay đổi có thể do nấm đã phát triển trên bề mặt thực (1,0đ) phẩm. Hạn sử dụng là thời gian bảo quản thực phẩm tốt nhất, sau thời gian này thực phẩm rất dễ bị các vi sinh vật khác xâm nhập và làm hỏng. DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6. PHÂN MÔN SINH HỌC I. Trắc nghiệm (7 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án. (3 điểm) Câu 1: Trong các loại nấm sau, loại nấm thuộc nấm đơn bào là: A. Nấm rơm. C. Nấm bụng dê. B. Nấm men. D. Nấm mộc nhĩ. Câu 2: Đặc điểm đề phân biệt nấm đơn bào và nấm đa bào là: A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử. B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên. C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài. D. Dựa vào môi trường sống. Câu 3: Bệnh do nấm gây ra là: A. Lang ben. B. Kiết lị. C. Sốt rét. D. Viêm gan B. Câu 4: Trong tự nhiên, nấm có vai trò là: A. Lên men bánh, bia, rượu. B. Cung cấp thức ăn. C. Dùng làm thuốc. D. Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật. Câu 5: Anh A đi vào rừng cao su thấy nấm dại mọc gần gốc cây nên đã hái về nhà chế biến thành món ăn. Sau đó bị buồn nôn, nôn, đau quặn bụng và tiêu chảy. Tình trạng này là do anh A đã chế biến và ăn A. nấm độc. B. nấm mộc nhĩ. C. nấm mối. D. nấm rơm. Câu 6: Thực vật được chia thành các ngành là: A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết Câu 7: Ngành thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là: A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín Câu 8: Thực vật có vai trò đối với động vật là: A. Cung cấp thức ăn B. Ngăn biến đổi khí hậu C. Giữ đất, giữ nước D. Cung cấp thức ăn, nơi ở Câu 9: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là A. Có xương sống. B. Hình thái đa dạng. C. Kích thước cơ thể lớn. D. Sống lâu. Câu 10: Động vật có xương sống bao gồm: A. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú. B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú. D. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. Câu 11: Đặc điểm của lớp Chim là: A. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi. B. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh. C. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn D. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. Câu 12: Rắn sa mạc có đặc điểm để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là: A. Chui rúc vào sâu trong cát B. Màu lông nhạt, giống màu cát C. Di chuyển bằng cách quăng thân D. Tất cả đặc điểm trên đều đúng Phần 2. Trắc nghiệm chọn Đúng – Sai. (Học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) từ câu 1 đến câu 8) (2 điểm)  1. Các loại nấm thường dùng làm thức ăn là: nấm rơm, nấm men, nấm mốc.  2. Đại diện của nhóm cây hạt trần như: cây thông, cây tùng, cây vạn tuế.  3. Đại diện của nhóm cá là: cá chép, lươn, cá sấu, cá voi.  4. Giá trị thực tiễn của đa dạng sinh học: cung cấp thức ăn, cung cấp dược liệu,  5. Đặc điểm để phân biệt nhóm cây hạt trần và cây hạt kín là: hạt.  6. Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc là đặc điểm của nhóm động vật chân khớp.  7. Da khô và có vẩy sừng bao bọc là đặc điểm cấu tạo của nhóm động vật lưỡng cư.  8. Phải bảo vệ đa dạng sinh học vì là nguồn tài nguyên quý giá và đang bị đe dọa. Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ trống. (2 điểm) - Thực vật hấp thụ khí (1) và thải ra khí (2) giúp duy trì sự cân bằng không khí. - Bò sát là nhóm động vật có da khô, phủ (3) giúp giảm mất nước. Chim có đặc điểm đặc trưng là cơ thể phủ (4) và có (5) giúp chúng bay lượn dễ dàng. Thú là nhóm động vật có lông mao và nuôi con bằng (6) - Động vật sống trong sa mạc, như lạc đà, có bướu chứa (7) giúp dự trữ năng lượng và thích nghi với môi trường khô hạn. Các loài động vật ăn thịt, như hổ và sư tử, có răng (8).. . sắc nhọn giúp xé thịt con mồi. II. Tự luận (3 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Em hãy trình bày một số biện pháp phòng chống giun kí sinh ở người? Câu 2. (1 điểm) Kể tên các nhóm động vật không xương sống và nêu hai đại diện của mỗi nhóm. Câu 3. (1,5 điểm) Em hãy nhận xét về độ đa dạng sinh học ở địa phương. Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 - 7 dòng để tuyên truyền kêu gọi mọi người tham gia bảo vệ đa dạng sinh học? DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm (7 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3 điểm): Mỗi câu đúng 0.25 điểm 1 2 3 4 5 6 B B A D A B 7 8 9 10 11 12 B D A A B C Phần 2. Trắc nghiệm chọn Đúng – Sai. (2 điểm): Mỗi câu đúng 0.25 điểm 1S, 2Đ, 3S, 4Đ, 5S, 6S, 7S, 8Đ Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm): Mỗi ý đúng 0.25 điểm (1)- CO2, (2)- O2; (3)- vảy sừng, (4)- lông vũ, (5)- cánh, (6)- sữa mẹ; (7)- mỡ, (8)- nanh. II. Tự luận (3 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm Một số biện pháp phòng chống giun kí sinh ở người: 0,5 đ - Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh. Câu 1 - Thực hiện ăn chín, uống sôi, rau sống cần rửa sạch. - Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường. - Tẩy giun định kì (2 lần/năm) Các nhóm động vật không xương sống. - Ruột khoang. Đại diện: thủy tức, sứa, san hô, 0,25 Câu 2. - Giun. Đại diện: giun đất, đỉa, rươi, 0,25 - Thân mềm. Đại diện: mực, trai sông, 0,25 - Chân khớp. Đại diện: châu chấu, tôm, nhện, 0,25 + Địa phương em có tính đa dạng sinh học cao, tuy nhiên hiện nay đang có 0,5 sự suy giảm chủ yếu do con người gây ra. Câu 3 + Bài tuyên truyền theo ý tưởng sáng tạo của từng học sinh yêu cầu nêu 1 được một số nội dung chính: Tham gia các phong trào trồng cây gây rừng, chung tay bảo vệ các loài sinh vật ngoài tự nhiên, vệ sinh môi trường.. DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRUNG KÊNH Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Các nhà khoa học sử dụng khóa lưỡng phân để A. phân chia sinh vật thành từng nhóm. B. để xây dựng thí nghiệm. C. xác định loài sinh sản vô tính hay hữu tính. D. dự đoán thế hệ sau. Câu 2. Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào? A. Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào B. Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông C. Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào D. Nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông Câu 3. Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật? A. Trùng sốt rét. B. Trùng roi. C. Tảo lục đơn bào. D. Phẩy khuẩn. Câu 4. Dụng cụ nào được dùng để quan sát vi khuẩn: A. Kính lúp. B. Kính hiển vi C. Kính soi nổi D. Kính viễn vọng Câu 5. Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra? A. Viêm gan B, AIDS, sởi. B. Tả, sởi, viêm gan A. C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B. D. Viêm não Nhật Bản, thuỷ đậu, viêm da. Câu 6. Đặc điểm đối lập của con chim gõ kiến và con chim đà điểu là? A. Có lông vũ và không có lông vũ. B. Biết bay và không biết bay. C. Có cánh và không có cánh. D. Có mỏ và không có mỏ. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày cấu tạo của vius? Câu 2. (1,0 điểm) Tại sao chúng ta cần nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống, rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng? Câu 3. (1,5 điểm) Kể tên một số bệnh do nấm gây ra? Em hãy đưa ra biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở người? -----------HẾT------------ DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A D B A B II. PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 1: (1,0 điểm) - Virus chưa có cấu tạo tế bào. 0,25 - Tất cả các virus đều gồm 2 thành phần cơ bản là vỏ protein và lõi là vật chất di 0,5 truyền (DNA hoặc RNA) - Một số virus có thêm vỏ ngoài và các gai glycoprotein 0,25 Câu 2: (1,0 điểm) - Thức ăn, nước uống chưa được rửa sạch, nấu chín, đun sôi có thể chứa một số vi 0,5 khuẩn gây hại hoặc nguyên sinh vật gây hại như trùng kiết lị. - Khi rửa sạch thực phẩm, đun sôi nước, nấu chín thức ăn trước khi sử dụng các vi 0,5 khuẩn có hại hoặc nguyên sinh vật gây hại có thể được loại bỏ tiêu diệt. Đây là biện pháp phòng chống bệnh do vi khuẩn, nguyên sinh vật gây ra. Câu 3: (1,5 điểm) - Một số bệnh do nấm gây ra như: hắc lào, lang ben, nấm kẽ ở người, mốc cam ở 1,0 thực vật, nấm da ở động vật.... - Để phòng bệnh do nấm gây ra ở người cần vệ sinh cá nhân sạch sẽ, vệ sinh môi 0,5 trường, nơi ở khô ráo, đủ ánh sáng. ------------HẾT------------ DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN– Lớp: 6 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Bệnh nào dưới đây là do vi khuẩn gây ra? A. Máu khó đông B. Bạch tạng C. Lị D. HIV/AIDS Câu 2. Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là? A. Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch. B. Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ. C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài. D. Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp. Câu 3. Bệnh cúm do virut cúm gây nên lây truyền theo đường A. tiêu hóa. B. hô hấp. C. tiết niệu. D. quan hệ tình dục. Câu 4. Vaccine được tạo ra từ chính những mầm bệnh .. đã chết hoặc làm suy yếu. A. vi khuẩn hoặc virus. B. nguyên sinh vật hoặc virus C. nấm hoặc virus. D. nguyên sinh vật hoặc vi khuẩn. Câu 5. Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào? A. Đường máu. B. Đường hô hấp.C. Đường tiếp xúc. D. Đường tiêu hóa. Câu 6. Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người? A. Phổi B. Dạ dày C. Ruột D. Não Câu 7. Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật? A. Hình (1) B. Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (4) Câu 8. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hình dạng của nguyên sinh vật? A. Nguyên sinh vật có hình xoắn. B. Nguyên sinh vật có nhiều hình dạng. C. Nguyên sinh vật có hình cầu. D. Nguyên sinh vật có hình cầu và hình xoắn. Câu 9. Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu? A. Vi khuẩn B. Nấm men C. Nguyên sinh vật D. Virus Câu 10. Loại nấm nào dưới đây thuộc loại nấm đảm? DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn A. Nấm men B. Nấm mốc C. Nấm bụng dê D. Nấm hương II. TỰ LUẬN Câu 1.(1,5 điểm) Em hãy trình bày các bước làm sữa chua. Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy kể tên một số bệnh do nấm gây ra ở người và thực vật. --------------------------------- Hết -------------------------------------------- ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D B A A C D B B D B. TỰ LUẬN Đáp án Điểm Câu 1. (1,5 điểm) a) Các bước làm sữa chua. 0,25 điểm - Bước 1: Đun sôi 1 lit nước sau đó để nguội đến khoảng 50˚C - Bước 2: Đổ hỗ hợp sữa đặc vào cốc đựng rồi thêm nước ấm vào để đạt 1 lit, trộn đều để 0,5 điểm sữa đặc tan hết. Sau đó đổ thêm hộp sữa chua vào hỗ hợp đã pha và tiếp tục trộn đều. - Bước 3: Rót toàn bộ hỗn hợp thu được vào các lọ thủy tinh sạch đã chuẩn bị, đặt vào 0,5 điểm thùng xốp và đậy nắp lại để giữ ấm từ 10 – 12 giờ. - Sau thời gian ủ ấm, lấy sản phẩm ra và bảo quản trong tủ lạnh. 0,25 điểm Câu 2 (1,0 điểm) - Ở người: nấm gây ra các bệnh như: nấm lưỡi, lang ben, hắc lào, nấm da đầu, 0,5 điểm - Ở thực vật: mốc cam ở thực vật, nấm khiến cây chết non, thối rễ, nấm gây hỏng lá, thân 0,5 điểm cây DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 15 Đề thi giữa Kì 2 môn Sinh Học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 6 TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) A/ TRẮC NGHIỆM Câu 1: Carbohydrate là tên gọi chung của nhóm chất chứa A. tinh bột, đường và chất xơ. B. tinh bột và chất xơ. C. tinh bột và đường.D. tinh bột. Câu 2: Chất đạm là tên gọi khác của A. carbonhydrate. B. protein.C. lipid. D. đường. Câu 3: Theo phản loại của Whittaker đại diện nào sau đây không thuộc nhóm Thực vật? Câu 4: Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây? A. Nấm hương. B. Nấm bụng dê. C. Nấm mốc. D. Nấm men. Câu 5: Đây là loài sinh vật nào? A. Rêu.B. Dương xỉ. C. Cây cỏ bợ.D. Cây thông. Câu 6: Đây là hình ảnh của loài thực vật thuộc nhóm nào?S A. Rêu.B. Dương xỉ. C. Hạt trần.D. Hạt kín. Câu 7: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2. B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2. C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2. D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2. Câu 8: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm các cây thuộc ngành Hạt kín? A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế. C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế. B/ TỰ LUẬN Câu 9: (1,0 đ) Tại sao các động vật sống dưới nước, cơ thể đều có hình dạng gắn với hình “khí động học”? Câu 10: (1,0 đ) Vẽ và chú thích cấu tạo của một nấm đảm. DeThi.edu.vn