Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án)

docx 115 trang Thái Tuấn 04/02/2026 90
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuyen_tap_19_de_thi_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026_mon_vat_li_1.docx

Nội dung text: Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án)

  1. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/A B A A B B D A C B D A C II. TỰ LUẬN DeThi.edu.vn
  2. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
  3. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 SỞ GD-ĐT BẮC NINH Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm Câu 5. Xét hệ hai vật va chạm mềm trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, đại lượng nào của hệ được bảo toàn? A. Động lượng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Nhiệt năng. Câu 6. Chọn phát biểu sai: Chuyển động tròn đều là chuyển động có A. quỹ đạo là một đường tròn. B. tốc độ góc không đổi. C. tốc độ dài không đổi. D. độ lớn gia tốc hướng tâm luôn thay đổi. Câu 7. Một vật có khối lượng 0, 5(kg) chuyển động với tốc độ 36 km/h. Động lượng của vật có độ lớn là A. 9 kg.m/s. B. 5 kg.m/s. C. 10 kg.m/s. D. 4,5 kg.m/s. Câu 8. Một chất điểm có khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là A. 0,13 N. B. 0,2 N. C. 1,0 N. D. 0,4 N. Câu 9. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hoặc thiết bị sinh công, được gọi là A. công cơ học. B. công suất. C. năng lượng. D. cơ năng. Câu 10. Khi một quả bóng được ném thẳng đứng hướng lên thì A. động năng giảm, thế năng tăng. B. thế năng giảm, động năng giảm. DeThi.edu.vn
  4. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn C. động năng tăng, thế năng giảm. D. thế năng tăng, động năng tăng. Câu 11. Khi một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là A. trọng lực. B. phản lực. C. lực ma sát. D. lực kéo. Câu 12. Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v. Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Phát biểu định nghĩa lực hướng tâm. Viết công thức tính độ lớn của lực hướng tâm. Giải thích và nêu đơn vị của các đại lượng có trong công thức đó. Câu 2. (2,0 điểm) Một vật có khối lượng m0 ￿ 500 (gam) chuyển động với tốc độ v0 ￿ 4 (m/s) không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng m1 ￿ 300 (gam) đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. a) Tìm tốc độ của hai vật sau va chạm. b) Tìm tỉ số giữa động năng của hệ sau va chạm và động năng của hệ trước va chạm? Câu 3. (3,0 điểm) Vòng quay mặt trời Sun Wheel Hạ Long khi hoạt động có chu kì 20 phút. Có thể coi chuyển động của Ca Bin là chất điểm chuyển động tròn đều cách tâm của quỹ đạo là 115 m. a) Tính tốc độ góc và tốc độ dài của Ca Bin. b) Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của Ca Bin. c) Xác định khoảng thời gian ngắn nhất để véc tơ vận tốc của một Ca Bin ở hai thời điểm cùng phương, ngược chiều nhau? ====== HẾT ====== DeThi.edu.vn
  5. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp C C C A A D B D B A B C án II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Học sinh làm cách khác, nếu đúng cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
  6. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2025-2026 BẮC NINH Môn: Vật lí - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không và tổng moment của các lực tác dụng lên vật đối với trục quay bất kì bằng không thì vật sẽ A. đứng yên. B. chuyển động quay đều. C. chuyển động nhanh dần đều. D. chuyển động chậm dần đều. Câu 2. Trong hệ SI, đơn vị của công là A. niu tơn nhân mét. B. jun. C. oát. D. mét. Câu 3. Tại nơi có gia tốc trong trường g, một vật có khối lượng m ở độ cao h so với vị trí mốc tính thế năng. Thế năng của vật là 1 W mgh. W mgh. t A. t B. 2 C. 1 2 W mgh . 2 t W mgh . 2 D. t Câu 4. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v . Đại lượng p mv được gọi là A. động năng của vật. B. động lượng của vật. C. thế năng của vật. D. trọng lượng của vật. Câu 5. Trong thời gian t, một vật chuyển động tròn đều có độ dịch chuyển góc là . Tốc độ góc của vật được tính bằng công thức nào sau đây? 1  . A. .t B.  .t. t   .  . C.  D. t Câu 6. Một vật có khối lượng m chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính r. Biết tốc độ góc của vật là . Gia tốc hướng tâm của vật là  2 . A. aht =  r. B. aht = r C. a ht = 2 2  r. D. aht =  r . DeThi.edu.vn
  7. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 7. Một cầu thủ sút bóng bổng. Khi quả bóng đi lên thì quả bóng có A. động năng tăng, thế năng giảm. B. động năng và thế năng cùng tăng. C. động năng và thế năng cùng giảm. D. động năng giảm, thế năng tăng. Câu 8. Hình bên là lược đồ minh họa hiệu suất của động cơ xăng của ô tô. Hiệu suất của động cơ này là A. 100 %.B. 75 %. C. 25 %.D. 50 %. Câu 9. Một quả pháo hoa được bắn thẳng đứng lên cao khi tới điểm cao nhất (quả pháo dừng lại) thì phát nổ. Ta thấy các mảnh pháo hoa cháy rực rỡ nhiều màu và bay ra theo các hướng khác nhau. Tổng động lượng các mảnh của pháo hoa luôn A. bằng không.B. khác không. C. hướng lên. D. hướng xuống. Câu 10. Một ô tô chuyển động trên một đường tròn (mặt đường nằm ngang). Lực hướng tâm là A. trọng lực của ô tô. B. áp lực của ô tô lên mặt đường. C. lực ma sát nghỉ do mặt đường tác dụng lên ô tô. D. lực phát động từ động cơ ô tô. Câu 11. Một người kéo một một chiếc vali trên sàn nhà nằm ngang. Biết lực kéo có độ lớn 15 N và hợp với phương ngang một góc 60°. Công của người thực hiện khi vali chuyển động được 10m là A. 75 J. B. 15 J. C. 150 J. D. 130 J. Câu 12. Một ô tô có công suất của động cơ là 10 kW đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 72 km/h. Độ lớn lực kéo của động cơ ô tô khi đó là A. 2000 N. B. 100 N. C. 1000 N. D. 500 N. PHẦN II (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Để đưa một kiện hàng có khối lượng 1100 kg lên cao h = 70 cm so với mặt sàn người ta dùng một xe nâng. Công mà xe nâng đã thực hiện bằng 10 kJ. Biết gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. a) Khi kiện hàng đi lên thì thế năng của kiện hàng tăng. b) Công có ích để đưa kiện hàng lên cao là 10 kJ. c) Công hao phí khi đưa kiện hàng lên cao là 7,7 kJ. d) Hiệu suất của xe nâng khi đưa kiện hàng lên cao là 77%. DeThi.edu.vn
  8. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 2. Vinasat-1 là vệ tinh viễn thông đầu tiên của Việt Nam chuyển động trong mặt phẳng xích đạo của Trái Đất với chu kì 24 h. Biết vệ tinh cách tâm Trái Đất 42 000 km, khối lượng của vệ tinh là m = 2,7 tấn và coi vệ tinh chuyển động tròn đều. a) Lực hướng tâm là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vệ tinh. b) Vectơ vận tốc của vệ tinh hướng vào tâm quỹ đạo. c) Tốc độ góc của vệ tinh là 7,27.10-5 rad/s. d) Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh có độ lớn là 599 N. PHẦN III (5,0 điểm). TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Phát biểu định nghĩa động lượng. Nêu ý nghĩa vật lí của động lượng. Câu 2. (1,5 điểm) Trong thí nghiệm xác định động lượng của hai vật trước và sau khi va chạm trên đệm khí nằm ngang, nhóm học sinh đo được vật 1 có khối lượng m1 = 150 g chuyển động với tốc độ v1 = 0,16 m/s đến va chạm với vật 2 có khối lượng m2 = 170 g đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động. a) Tính độ lớn động lượng của vật 1 ngay trước va chạm. b) Sau va chạm hai vật chuyển động theo chiều nào với tốc độ bằng bao nhiêu? Câu 3. (2,5 điểm) Cho một quả bi-a có khối lượng 200 g rơi tự do từ độ cao 2 m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. a) Tính tốc độ của quả bi-a khi chạm đất. Lấy g = 10 m/s2. b) Tính độ cao của quả bi-a so với mặt đất khi nó có động năng bằng hai thế năng. c) Khi va chạm với mặt đất, quả bi-a bị nảy lên đến độ cao 0,5 m so với mặt đất. Tính phần trăm cơ năng của quả bi-a bị mất khi va chạm. ------ HẾT ------ DeThi.edu.vn
  9. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 7 D 2 B 8 C 3 A 9 A 4 B 10 C 5 D 11 A 6 C 12 D Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ b) S 1 c) S d) Đ a) Đ b) S 2 c) Đ d) Đ Phần III (5,0 điểm). Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 17. Câu Nội dung Điểm 1 Phát biểu được định nghĩa động lượng. 0,5 Nêu được ý nghĩa vật lí của động lượng. 0,5 2 a) Áp dụng đúng công thức p mv 0,25 tính đúng p1 = 0,024 kg.m/s. 0,25 b) Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật 1 trước va chạm 0,25 Viết đúng được biểu thức ĐLBT động lượng cho va chạm mềm m1v1 m2v2 (m1 m2 )v12 0,25 v 0, 075m / s 0,25 Thay số tính đúng được 12 0,25 Kết luận đúng về chuyển động của hai vật sau va chạm 3 0,5 a) Áp dụng ĐLBT cơ năng cho vị trí thả và ở mặt đất rút ra được v 2gh 0,25 Thay số tính đúng v = 6,32 m/s DeThi.edu.vn
  10. Tuyển tập 19 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn b) Khi động năng bằng hai thế năng rút ra được cơ năng bằng ba thế năng, từ đó 0,5 h h' suy ra 3 ' Thay số tính đúng được h 0,67m 0,25 W W W c) Biết được phần cơ năng mất đi: d s 0,5 W 2 0,5 75% W 2 0,5 Tính được % cơ năng bị mất bằng d DeThi.edu.vn