12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
12_de_thi_cuoi_ki_2_dia_li_12_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_da.docx
Nội dung text: 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chủ đề/ Nội dung/ Trắc nghiệm khách quan Tổng % TT Tự luận Chương đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - sai Trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD BiếtHiểu VD Biết Hiểu VDBiếtHiểu VD CHƯƠNG 4: Khai thác thế mạnh để phát triển 4TN 1Đ/S 2TLN 4TN 2TLN 30 ĐỊA LÍ CÁC kinh tế ở Tây Nguyên (3,0 điểm) (Câu (Câu (Câu 1Đ/S VÙNG 1,2,3,4) 1) 1,2) KINH TẾ Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông 2TN 1TLN 1TL* 2TN 1TL 1TLN 20 Nam Bộ (Câu 5,6) (Câu (Câu (2,0 điểm) 3) 1) 1 Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát 2TN 1TLN 1TL* 2TN 1TLN 30 triển kinh tế ở Đồng bằng sông (Câu 7,8) (Câu (Câu 1TL Cửu Long (3,0 điểm) 4) 2) Phát triển các vùng kinh tế trọng 4TN 1Đ/S 4TN 1Đ/S 20 điểm (Câu 9,10, (Câu 2) (2,0 điểm) 11,12) 8TN 4TN 1Đ/S 1Đ/S 4TLN 1TL 1TL 8TN4TN4TLN 20 Tổng số câu 1TL1Đ/S 1Đ/S 1TL Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 2,0 2,0 1,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ Chủ đề Trắc nghiệm khách quan TT đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Tự luận /Chương Nhiều lựa chọn Đúng - sai Trả lời ngắn thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Phát triển kinh Thông hiểu 4TN 1Đ/S tế - xã hội ở - Hiểu được vị trí tiếp giáp của (Câu (Câu 1) Đông Nam Bộ Tây Nguyên. 1,2,3,4) (2,0 điểm) - Hiểu được loại cây trồng chính ở Tây Nguyên. - Phân tích được vấn đề phát triển kinh tế - xã hội. - Hiểu được các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng. - Phân tích được tình hình phát triển cây công nghiệp lâu năm ở tây Nguyên (NL1/NL3) Vận dụng 2TLN Vận dụng được kiến thức đã học (Câu để tính năng suất, mật độ dân số 1,2) của Tây Nguyên.(NL1,NL2) 2TN Nhận biết (Câu 5,6) DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Trình bày được đặc điểm dân số của Đông Nam Bộ. - Trình bày được thế mạnh về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đông Nam Bộ. (NL1) Thông hiểu 1TL* Phân tích được các thế mạnh về (Câu kinh tế - xã hội của vùng Đồng 1) bằng sông Hồng.(NL1) Vận dụng 1TLN Vận dụng được kiến thức đã học (Câu 3) để tính sản lượng thủy sản (NL1, NL2) Nhận biết 2TN 1TL* - Trình bày được tình hình phân (Câu 7,8) (Câu bố các loại đất của Đồng bằng 2) Sử dụng hợp lí sông Cửu Long. tự nhiên để - Trình bày được các loại khoáng phát triển kinh sản của Đồng bằng sông Cửu tế ở Đồng bằngLong. sông Cửu - Trình bày được tài nguyên du Long (3,0 lịch và tình hình phát triển du lịch điểm) của Đồng bằng sông Cửu Long. (NL1) 1TLN Vận dụng (Câu 4) DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Vận dụng được kiến thức đã học để tính số dân nông thôn ở Đồng bằng sông Cửu Long (NL1/NL2) Phát triển các Nhận biết 4TN vùng kinh tế Trình bày được quá trình hình (Câu trọng điểm thành và phát triển, các nguồn 9,10,11,12) (2,0 điểm) lực, thực trạng và định hướng phát triển của các vùng kinh tế trọng điểm: Bắc Bộ, miền Trung. (NL1/NL2/NL3) Vận dụng 1Đ/S Vận dụng được kiến thức đã học (Câu để nhận xét các vấn đề liên quan 2) đến vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. (NL1, NL2) Tổng số câu 8TN 4TN 1Đ/S 1Đ/S 4TLN 1TL*1TL* Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 2,0 2,0 1,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 soạn đề KTĐK theo Ma trận gồm 3 điểm (12 câu TNKQ dạng 4 lựa chọn), 2 điểm (2 câu TNKQ dạng Đ-S), 2 điểm (4 câu TNKQ trả lời ngắn), 3 điểm (Tự luận) và Tỉ lệ các mức độ nhận thức là 40% biết, 30% hiểu, 30% vận dụng. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm) Câu 1. Vùng Tây Nguyên có vị trí tiếp giáp với A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, nước láng giềng Lào, Cam-pu-chia. B. Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Đông Nam Bộ và nước láng giềng Lào. C. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, nước láng giềng Lào và Biển Đông. D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 2. Đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở A. Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau. B. dọc sông Tiền và sông Hậu. C. rải rác khắp các tỉnh trong vùng. D. các tỉnh ven biển. Câu 3. Cực tăng trưởng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là A. Quảng Nam. B. Thừa Thiên Huế. C. Quảng Ngãi. D. Đà Nẵng. Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bao gồm các tỉnh, thành phố nào sau đây? A. Hưng Yên, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh. B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Bình, Nam Định, Vĩnh Phúc. C. Quảng Ninh, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định. D. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình, Nam Định, Thái Nguyên, Phú Thọ. Câu 5. Dân số của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là A. dân tộc Kinh là chủ yếu. B. số dân đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. C. số người trên độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao nhất. D. tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn. Câu 6. Khoáng sản chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. than bùn và đá vôi. B. sét xi măng và dầu mỏ. B. C. than bùn và khí tự nhiên. D. than nâu và đá vôi. Câu 7. Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn phá rừng ở Tây Nguyên là A. chỉ khai thác diện tích rừng sản xuất và rừng trồng. B. tích cực trồng rừng để bù lại diện tích đã bị mất đi. C. giao đất, giao rừng để người dân cùng quản lí rừng. D. tăng cường đi kiểm tra rừng và xử phạt lỗi vi phạm. Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ? A. Cát trắng và khí tự nhiên là tài nguyên khoáng sản quan trọng bậc nhất của vùng. B. Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt cao thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc sản xuất cây công nghiệp hàng năm. D. Địa hình bằng phẳng thuận lợi cho quy hoạch phát triển kinh tế. Câu 9. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao gồm các tỉnh, thành phố nào sau đây? A. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định. B. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam. C. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam. D. Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định. Câu 10. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GRDP năm 2021 của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là A. ngành dịch vụ. B. ngành công nghiệp - xây dựng. C. ngành nông nghiệp - lâm nghiệp - thuỷ sản. D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm. Câu 11. Cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên là A. cà phê. B. đậu tương. C. lạc. D. mía. Câu 12. Để phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường ở vùng Tây Nguyên, vấn đề quan trọng nhất là A. tập trung khai thác nguồn lợi bô-xit. B. đầu tư cho các nhà máy thuỷ điện. C. khai thác hết các thế mạnh. D. bảo vệ rừng. PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2.0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai). Câu 1. Cho thông tin sau: Tây Nguyên là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn của nước ta. Vùng có cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng, bao gồm cả cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, hồ tiêu, cao su, điều,... và cây công nghiệp cận nhiệt như chè. Những năm gần đây, Tây Nguyên đang đẩy mạnh ứng dụng khoa học - công nghệ trong phát triển cây công nghiệp, đem lại hiệu quả kinh tế ngày càng cao. Là vùng trồng cà phê lớn nhất nước ta, chủ yếu trên những cao nguyên. a) Tây Nguyên là vùng có cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng, bao gồm cả cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, hồ tiêu, cao su, điều,... và cây công nghiệp ôn đới như chè. b) Hiệu quả kinh tế trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên được nâng lên do đẩy mạnh ứng dụng khoa học - công nghệ trong phát triển. c) Chè là cây công nghiệp nhiệt đới. d) Tây Nguyên là vùng có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta. Câu 2. Cho thông tin sau: Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là cửa ngõ ra biển của các tỉnh Bắc Bộ. Vùng có hai hành lang và một vành đai kinh tế (trong quan hệ kinh tế Việt Nam - Trung Quốc) đi qua; có Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học - công nghệ của cả nước. Các ngành công nghiệp chủ đạo của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là sản xuất sản phẩm điện tử, tin học, chế tạo ô tô; sản xuất chế biến thực phẩm, đồ uống; dệt, may và giày, dép; khai thác than;... Sản xuất công nghiệp tăng trưởng nhanh nhờ khai thác lợi thế về tài nguyên, thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, sự hoạt động của các khu công nghiệp và khu kinh tế ven biển. a) Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là các ngành công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp. b) Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đẩy mạnh các ngành công nghiệp công nghệ cao nhằm thúc đẩy tăng DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) trưởng kinh tế, thu hút đầu tư. c) Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bao gồm 5 tỉnh và 1 thành phố trực thuộc trung ương. d) Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học - công nghệ của cả nước. PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4) Câu 1. Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác của Đông Nam Bộ là 374,1 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 144,2 nghìn tấn. Hỏi sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ lệ bao nhiêu % trong tổng sản lượng thủy sản? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 2. Năm 2021 dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là 17,4 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 26,4%. Tính số dân nông thôn của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 3. Năm 2021, diện tích cà phê của Tây Nguyên là 657,4 nghìn ha, sản lượng cà phê là 1748,2 nghìn tấn. Tính năng suất cà phê của Tây Nguyên năm 2021 đạt bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Câu 4. Cho bảng số liệu: Diện tích và dân số các tỉnh vùng Tây Nguyên, năm 2022 Tỉnh Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Diện tích (km2) 9677 15510 13070 6509 9781 Dân số (nghìn người) 580 1591 1918 671 1333 (Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số trung bình của vùng Tây Nguyên năm 2022 bao nhiêu người/km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). PHẦN IV: TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1. (2.0 điểm) Trình bày tài nguyên du lịch và tình hình phát triển du lịch của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 2. (1.0 điểm) Phân tích các thế mạnh về kinh tế - xã hội đối với phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng 0,25đ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A A D A D A C B D B A D PHẦN II. (2,0 điểm) Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm. (Mỗi ý đúng 0,25đ) Câu 1 2 Lệnh hỏi a b c d a b c d Đáp án S Đ S Đ S Đ S Đ PHẦN III. (2,0 điểm) (Mỗi câu đúng 0,5đ) 1 27,8 2 12,8 3 26,6 4 112 PHẦN IV. (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 a) Tài nguyên du lịch 2,0 * Tài nguyên du lịch tự nhiên - Có nhiều hệ sinh thái đa dạng, độc đáo để phát triển du lịch: vườn quốc gia (Tràm 0,25 Chim, U Minh,..), khu dự trữ sinh quyển, - Có mạng lưới sông ngòi, kênh, rạch dày đặc=> tạo ưu thế trong phát triển du lịch, 0,25 nhất là du lịch sinh thái. - Có vùng biển rộng lớn với nhiều đảo, quần đảo có giá trị cho phát triển du lịch như 0,25 Phú Quốc, Nam Du, Thổ Chu,... * Tài nguyên du lịch văn hoá - Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều di tích lịch sử - văn hoá là tài nguyên du lịch 0,25 quan trọng của vùng: núi Sam, nhà tù Phú Quốc, - Vùng có nhiều làng nghề truyền thống: sản xuất kẹo dừa, làm mắm, nghệ thuật Đờn 0,25 ca tài tử Nam Bộ,.. ngoài ra còn có các lễ hội, ẩm thực, văn nghệ dân gian,... b) Tình hình phát triển - Số lượng khách du lịch đến Đồng bằng sông Cửu Long liên tục tăng. 0,25 - Các điểm du lịch quan trọng của vùng là Thới Sơn (Tiền Giang, Bến Tre), Phú Quốc (Kiên Giang), 0,25 - Các tuyến du lịch nội vùng kết nối trung tâm du lịch vùng, trung tâm du lịch của các địa phương với các khu du lịch, điểm du lịch trong vùng. 0,25 DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) 2 * Phân tích các thế mạnh về kinh tế - xã hội đối với phát triển kinh tế của vùng Đông 1,0 Nam Bộ - Dân cư và nguồn lao động: số dân đông, nguồn lao động dồi dào, lực lượng lao động 0,25 có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn,,... => Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế. - Cơ sở hạ tầng: khá hoàn thiện với sự phát triển đồng bộ của giao thông vận tải, thông 0,25 tin liên lạc, mạng lưới điện,...=> Tạo điều kiện cho hoạt động sản xuất diễn ra liên tục, thông suốt. - Vốn: dẫn đầu cả nước về thu hút vốn đầu tư nước ngoài=> Tạo động lực mạnh mẽ 0,25 cho phát triển các ngành kinh tế trong vùng. - Khoa học – công nghệ, chính sách: là trung tâm khoa học – công nghệ, đổi mới sáng tạo của nước ta, nhiều chính sách được ban hành=> Tạo thuận lợi cho sự phát triển 0,25 kinh tế của vùng. DeThi.edu.vn
- 12 Đề thi cuối kì 2 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Mức độ đánh giá Trắc nghiệm khách quan Tự luận Tổng TT Chủ đề/ chương Nội dung, đơn vị kiến thức Nhiều lựa “ Đúng- sai” “Trả lời Tỉ lệ chọn ngắn” B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Tây Nguyên Khái quát (0,25đ) 1 3 2 3 20% Thế mạnh và hạn chế (0,25đ) 1 Khai thác thế mạnh (1,5đ) 2 2 Đông Nam Bộ Khái quát (0,25đ) 1 3 2 3 20% Thế mạnh và hạn chế (0,25đ) 1 Khai thác thế mạnh (1,5đ) 2 3 Đồng bằng sông Cửu Long Khái quát (0,25đ) 1 3 2 3 20% Thế mạnh và hạn chế (0,25đ) 1 Khai thác thế mạnh (1,5đ) 2 2 1 1 4 Duyên hải Nam Trung Bộ Khái quát (0,25đ) 2 1 1 2 1 1 10% Thế mạnh và hạn chế (0,25đ) Khai thác thế mạnh (1,5đ) 5 Biểu đổ- bảng số liệu Nhận xét, xử lí số liệu (2,0đ) 2 4 2 2 2 4 4 4 0 30% Tổng số câu 6 4 8 8 4 4 2 4 16 12 12 40 Tổng số điểm 4,50 4,00 1,50 0,00 4,00 3,00 3,00 10,0 Tỉ lệ 45,0% 40,0% 15,0% 0,00% 40% 30% 30% 100% DeThi.edu.vn



