13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
13_de_thi_giua_ki_1_dia_li_12_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_da.docx
Nội dung text: 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) DV 21,8 30,7 33,4 37,8 (Nguồn: niên giám thống kê các năm 2001, 2011, 2016, 2022) a. Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000 - 2021? b. Nhận xét cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000 - 2021? Câu 2 (1,0 điểm). Nêu hiểu biết của bản thân em về hiện trạng tài nguyên nước ở thành phố Đà Nẵng? DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN I. I. Phần đáp án câu trắc nghiệm (3đ). MỖI CÂU ĐÚNG 0,25Đ. 4 CÂU 1Đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D C D B D B C A C A D A II. Lựa chọn Đúng hoặc Sai: (2đ) ĐÚNG SAI, MỖI Ý ĐÚNG 0,25Đ (2đ) MỖI CÂU ĐÚNG 0,5Đ 1 2 SĐĐS SSĐĐ III. Trả lời ngắn 1 2 3 4 25 303 2,1 87 IV. (3đ) Tự luận: Câu Nội dung Điểm Câu 1 a. BĐ thích hợp nhất: Miền 0,5 b. Nhận xét: Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc theo thành phần kinh tế có sự 0,25 thay đổi lớn từ 2000- 2021: - Tăng nhanh tỷ lệ lao động công nghiệp, dịch vụ 36% (2000-2021) 0,25 - Giảm nhanh tỷ lệ lao ở nông nghiệp 36% (2000-2021) 0,25 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc theo thành phần kinh tế có sự 0,25 chênh lệch lớn: - Tỷ lệ lao động ở nông nghiệp chiếm tỷ trọng rất lớn: trên 60% (2000) 0,25 nhưng chiếm tỷ lệ thấp dưới 30% năm 2021 - Tỷ lệ lao động ở công nghiệp, xây dựng thấp năm 2000, đến 2021 đã khá 0,25 cao trên 30% - Nếu thiếu số liệu trừ 0,5 đ. Câu 2 Thực trạng tài nguyên nước tại TP Đà Nẵng: - Tài nguyên nước dồi dào kể cả nước mặt và nước ngầm do có lượng mưa 0,25 lớn trong năm, có nhiều lưu vực sông lớn.. - Tài nguyên nước phân bố không đều trong năm, mùa mưa bão dư thừa, 0,25 mùa khô thiếu nước gây khó khăn cho sx và đời sống. - Nguồn nước đang bị suy giảm nghiêm trọng, tình trạng thiếu nước cho sản 0,25 xuất, đời sống, bị xâm nhập mặn vào mùa khô. - Nguồn nước cũng đang bị ô nhiễm nghiêm trọng ở một số khu vực trung 0,25 tâm thành phố do nước thải của sản xuất công nghiệp chưa được xử lý tốt, do nước thải sinh hoạt ở khu đông dân cư, ở khu vực khai thác khoáng sản nhất là khai thác vàng HS có thể trình bày các ý kiến khác nhưng số điểm không quá quy định DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Mức độ đánh giá Tổng số Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều TNKQ đúng - TNKQ trả lời TT Tự luận % chủ đề đơn vị kiến thức lựa chọn sai ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Chủ đề 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ (1,0 điểm) 2 2 2Đ-S 2Đ-S 10 Địa lí tự Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa và ảnh 2 2 2 2TN 2Đ-S 15 nhiên hưởng đến sản xuất, đời sống (1,5 điểm) 2Đ-S Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên 2 2 1 2TN 2TN 15 (1,5 điểm) 1TLN Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên 1 1 1 1TN 1Đ-S 1TN 10 nhiên và bảo vệ môi trường (1,0 điểm) 2 Chủ đề 2. Dân số (1,5 điểm) 1 1 1 1 1TN 1TLN 1TN 15 Địa lí dân 1TLN cư Lao động và việc làm (1,5 điểm) 2 1 2TN 15 1TL Đô thị hoá (2,0 điểm) 1 1TL 20 Tổng số câu 8 2 2 4 4 0 0 3 1 1 1 Tổng số điểm 2đ 0.5đ 0.5đ 1.0đ 1.0đ 0.0đ 0,0đ 1.5 đ 0.5đ 1.0đ 2,0đ Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100 Nhận biết: 12 = 3,0 điểm + 1,0 điểm tự luận; Thông hiểu: 6 = 1,5 điểm + 1,5 điểm trả lời ngắn; Vận dụng: 2 = 0,5 điểm + 0,5 điểm trả lời ngắn +2,0 điểm tự luận DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều TNKQ đúng - TNKQ trả lời TT Đặc tả Tự luận % chủ đề đơn vị kiến thức lựa chọn sai ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD BiếtHiểu VD 1 Chủ đề 1. Vị trí địa lí và phạm Nhận biết 2 2 10 Địa lí tự vi lãnh thổ Xác định được đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi nhiên (1,0 điểm) lãnh thổ Việt Nam trên bản đồ (NL1) Thông hiểu Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đến tự nhiên, kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng (NL1) Thiên nhiên nhiệt Nhận biết 2 2 2 15 đới ẩm gió mùa và Trình bày được các biểu hiện của thiên nhiên ảnh hưởng đến sản nhiệt đới ẩm gió mùa thông qua khí hậu và xuất, đời sống các thành phần tự nhiên khác. (NL1) (1,5 điểm) Thông hiểu - Đọc hiểu, xử lí số liệu thống kê về tự nhiên VN. (NL3) - Phân tích được ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống (NL1). DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Sự phân hoá đa Nhận biết 2 2 1 15 dạng của thiên Trình bày được biểu hiện sự phân hóa đa dạng nhiên (1,5 điểm) của thiên nhiên Việt Nam. (NL1). Thông hiểu - Giải thích được nguyên nhân sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên Việt Nam. (NL1). - Phân tích xử lí số liệu thống kê về tự nhiên VN. (NL3). Vấn đề sử dụng hợp Nhận biết 1 1 1 10 lí tài nguyên thiên Trình bày được sự suy giảm các loại tài nhiên và bảo vệ môi nguyên thiên nhiên ở nước ta (NL1). trường (1,0 điểm) Thông hiểu – Giải thích được sự suy giảm các loại tài nguyên thiên nhiên ở nước ta. – Chứng minh và giải thích được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam. – Nêu được một số giải pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở nước ta. (NL2) - Phân tích xử lí số liệu thống kê về tự nhiên VN. (NL3) Vận dụng – Nêu được các giải pháp bảo vệ môi trường Việt Nam (NL1; NL2) 2 Dân số (1,5 điểm) Nhận biết 1 1 1 1 15 DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Chủ đề 2. Trình bày được đặc điểm dân số, phân bố dân Địa lí dân cư nước ta (NL1). cư Thông hiểu - Phân tích xử lí số liệu thống kê về dân số VN. (NL3) Vận dụng – Liên hệ được một số vấn đề dân số ở địa phương (NL3). – Tính toán số liệu về vấn đề thực tế liên quan đến dân số nước ta (NL3). Lao động và việc Nhận biết 2 1 15 làm (1,5 điểm) Trình bày được đặc điểm nguồn lao động (NL1). Đô thị hoá Vận dụng 1 20 (2,0 điểm) – Liên hệ thực tế ở địa phương về các vấn đề tác động của đô thị hoá đến KT - XH (NL3).. Tổng số câu 8 2 2 4 4 0 0 3 1 1 1 Tổng số điểm 2đ 0.5đ 0.5đ 1.0đ 1.0đ 0.0đ 0,0đ 1.5 đ 0.5đ 1.0đ 2,0đ Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 100 1. NL1: Nhận thức khoa học địa lí; NL2: Tìm hiểu địa lí; NL3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học Nhận biết: 12 = 3,0 điểm + 1,0 điểm tự luận; Thông hiểu: 6 = 1,5 điểm + 1,5 điểm trả lời ngắn; Vận dụng: 2 = 0,5 điểm + 0,5 điểm trả lời ngắn + 2,0 điểm tự luận DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây: (3 ĐIỂM) Câu 1. Ở vùng núi đá vôi, quá trình xâm thực tạo nên địa hình nào sau đây? (B) A. Địa hình các-xtơ. B. Cao nguyên badan. C. Đồi thấp, địa hình thoải. D. Bãi bồi ven biển. Câu 2. Miền Bắc nước ta mùa đông thường chịu ảnh hưởng của loại gió nào sau đây? (B) A. Phơn Tây Nam B. Mùa Đông Bắc. C. Mùa Đông Nam. D. Mùa Tây Nam. Câu 3. Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây? (B) A. Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. B. Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ. C. Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. D. Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ Câu 4: Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là (B) A. có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế. B. gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần. C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn. D. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt. Câu 5. Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng núi rất phức tạp chủ yếu do nguyên nào sau đây? (H) A. Hướng các dãy núi và gió mùa.B. Vị trí địa lí và hưởng các dãy núi. C. Vị trí địa lí và độ cao địa hìnhD. Gió mùa với độ cao của địa hình Câu 6. Sự khác nhau về thiên nhiên của Đông Trường Sơn và vùng Tây nguyên chủ yếu là do tác động của (H) A. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn,B. Tin phong bán cầu Bắc và hướng núi Bạch Mã. C. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn,D. Tín phong bán cầu Bắc và độ cao núi Bạch Mã. Câu 7. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu ở nước ta hiện nay là (B) A. nước thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt. B. chất thải sinh hoạt của khu dân cư, du lịch C. chất thải của các hoạt động du lịch biển. D. thuốc trừ sâu dư thừa trong nông nghiệp. Câu 8: Vấn đề lớn nhất trong sử dụng tài nguyên nước của nước ta hiện nay là (VD) A. xâm nhập mặn, phụ thuộc vào lưu vực ngoài lãnh thổ. B. mất cân bằng nguồn nước và ô nhiễm nghiêm trọng. C. thiếu nước trong mùa khô, cạn kiệt nguồn nước ngầm. D. ô nhiễm, ngập lụt ngày càng nghiêm trọng ở các đô thị. Câu 9. Vùng nào sau đây hiện nay có mật độ dân số cao nhất nước ta. (B) A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Câu 10. Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là (VD) A. Số trẻ em và người trên độ tuổi lao động trên 50%. B. Số người ở độ tuổi từ 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số. C. Số người độ tuổi trên 60 tuổi chiếm tới 2/3 dân số. D. Số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số. Câu 11. Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành nào sau đây? (B) A. Nông nghiệp. B. Dịch vụ. C. Công nghiệp. D. Xây dựng. Câu 12. Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là (B) A. nguồn lao động đồi dào. B. tác phong công nghiệp. C. trình độ chuyên môn cao. D. phân bố khá đồng đều. Phần II. Hãy lựa chọn Đúng hoặc Sai cho các câu sau đây Câu 1. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây. Việt Nam nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền, điểm cực Bắc nước ta ở 23o 23’B, cực Nam ở 8o 34’B, cực Tây ở 102o 09’Đ và cực Đông ở 109o 28’ Đ. Vùng biển nước ta kéo dài tới khoảng vĩ độ 6o 50’B và từ kinh độ 101oĐ đến khoảng kinh độ 117o 20’ Đ. a) Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ. b) Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. c) Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu. d) Do vị trí địa lý là, cho nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á và Tín phong. Câu 2. Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2021 TẠI TRẠM KHÍ TƯỢNG ĐÀ NẴNG Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 34,7 32,1 14,6 21,4 2,1 38,5 12,5 93,5 800,4 782,8 271,0 485,8 (mm) (Nguồn:Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê 2022) a) Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9. b) Mùa mưa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5. c) Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,1mm. d) Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới. Phần III. Trả lời cho các câu sau đây Câu 1. Thành phố Hồ Chí Minh có tổng lượng mưa trong năm là 1931 mm và lượng bốc hơi 1688 mm. Cho biết cân bằng ẩm trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến Hàng đơn vị của mm) Câu 2. Biết diện tích rừng trồng của nước ta năm 2021 là 4,6 triệu ha, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng cả nước là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %) Câu 3. Cho biểu đồ về lao động trên 15 tuổi ở nước ta phân theo nhóm tuổi: DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê) a) Theo biểu đồ, tính qui mô lao động ở nhóm tuổi từ 25 đến 49, năm 2022. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người) Câu 4: Cho bảng số liệu: (VD) Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999 – 2021 Năm 1999 2009 2019 2021 Quy mô dân số (triệu người ) 76,5 86,0 96,5 98,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 0,94 ( Nguồn : Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999,2009,2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022 ) Hãy cho biết, nếu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta không đổi từ năm 2021, thì dân số của nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người) Phần IV. Tự luận (3 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Trình bày đặc điểm nguồn lao động nước ta Câu 2. (2,0 điểm) Phân tích ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương em. (VD) DeThi.edu.vn
- 13 Đề thi giữa kì 1 Địa lí 12 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) 1. A 2. B 3.A 4. C 5. A 6. C 7. A 8. B 9. B 10. D 11. B 12. A PHẦN II (4,0 ĐIỂM) Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm Đáp án Câu Lệnh hỏi (Đ/S) a Đ b Đ 1 c S d Đ a Đ b S 2 c S d Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án 1 245 2 68,7 3 32,7 4 101 Phần IV. Tự luận (3 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 Trình bày đặc điểm nguồn lao động nước ta 1 điểm - Số lượng lao động: năm 2021, lực lượng lao động nước ta là 50,6 triệu người, chiếm 0,5 điểm 51,3% tổng số dân, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng 1 triệu lao động. - Chất lượng lao động: có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông - lâm – thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo tăng đáp ứng yêu cầu hiện đại hóa đất nước 0,5 điểm và hội nhập quốc tế. 2 Ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội ở 2 điểm Tiền Giang DeThi.edu.vn



