13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

docx 59 trang Thái Huy 07/11/2026 241 Free
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx13_de_thi_toan_6_hoc_ki_1_kem_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung text: 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B C A C 21 1 ― 6∘ 100 2 II. Tự luận (8 điểm) Bài Nội dung Điểm a) ( ― 141) + ( ― 62) + ( ― 38) + 141 = ― 100. 0,5 Bài 1 b) 12.87 + 13.12 + ( ― 1500) = 12.100 + ( ― 1500) = ― 300. 0,5 1,5 điểm c) 62.5 ― 13 + (10 ― 7)3 :9 + 20250 = {310 ― 40}:9 + 1 = 31. 0,5 1. a) ― 16 = 10 + ( ― 5)⇒ ― 16 = 5⇒ = 21. 0,5 b) 3 + 9( ― 4) = 12⇒9( ― 4) = 9⇒ ― 4 = 1⇒ = 5. 0,5 Bài 2 2. a) 80:2 ― 70 = ― 30⇒80:2 = 40⇒2 = 2⇒ = 1. 0,5 2,5 điểm b) ( +1)2 = 13 + 23 + 33⇒( +1)2 = 36⇒ +1 = 6⇒ = 5. 0,5 c) :12, ⋮18, ⋮30⇒ ∈ (12,18,30) = {0;180;360;540;720; } Mà 500 < 0,5 < 700⇒ = 540. Gọi số nhóm hát múa có thể chia là Theo đề bài ta có 24⋮ ,36⋮ ,30⋮ , lớn nhất 0,25 = UCLN (24;36;30) 0,25 Bài 3 24 = 23.3,36 = 22.32,30 = 2.3.5 0,25 1,5 điểm Nên = 2.3 = 6. 0,25 Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 nhóm hát múa. 0,25 Khi đó, mỗi nhóm có số học sinh khối 6 là: 24:6 = 4 (học sinh). 0,25 a) Chu vi sân vườn là (18 + 4).2 = 44( ). 0,5 Diện tích sân vườn là 18.4 = 72( 2) 0,5 Bài 4 b) Diện tích một khu trồng cỏ là (18:3).4:2 = 12( 2). 0,5 2,0 điểm c) Diện tích ba khu trồng cỏ là 12.3 = 36( 2). 0,25 Chi phí trồng cỏ là: 120000.36 = 4320000 (đồng). 0,25 1. 8(2 ― 1) + 3푞3 = 2 3 + 푞3 + 25 Biến đổi về 10 + 푞3 = 58. Lập luận ra Bài 5 0,25 = 5,푞 = 2. 0,5 điểm 2. 812 + 8.272 + 82.92 + 83.32 = 22185( 2). 0,25 DeThi.edu.vn
  2. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 12, hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Cho tập hợp = {5;6;7;8}. Khẳng định đúng là: A. 5 ∉ M B. 5 M C. 6 ∉ M D. 0 M Câu 2. Kết quả của phép tính 58.52 là: A. 58 B. 510 C. 56 D. 516 Câu 3. Số nào chia hết cho 2 và 5 A. 37 B. 48 C. 59 D. 60 Câu 4. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố? A. {1; 3; 5; 7; 9} B.{2; 3; 4; 5; 7} C.{2; 3; 5; 7; 11} D.{1; 2; 3; 5; 7} Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để số 13 ∗ 0 chia hết cho 3? A. 8 B. 7 C. 6 D. 9 Câu 6. ƯCLN (12; 18) là: A. 1 B. 3 C. 6 D. 12 Câu 7. BCNN (15, 18) là: A. 30 B. 45 C. 90 D. 180 Câu 8. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -3;1;0;-5 A. -5;-3;0;1 B. 0;1;-3;-5 C. 1;0;-3;-5 D. -5;-3;1;0 Câu 9. Trong các số 64; 50; -8; 0. Có bao nhiêu số chia hết cho 4? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thang cân? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 11. Trong các hình dưới đây hình nào có trục đối xứng A. Hình 1 B. Hình 2,3 DeThi.edu.vn
  3. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) C. Hình 4 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 12. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50cm và 12cm thì có diện tích là: A. 600 cm2 B. 300 cm2 C. 300 cm D. 600 cm PHẦN II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: a) 15.18 ― 6.14 + 80.5 b) 140 - [25 + (-52)] c) 43 ― 3. 53:52 + 5.( ― 4) ― 22 Câu 14. (1,5 điểm) Tìm biết: a) ―25 = 75 b) (17 ― 2 ) ⋅ 3 = 27 c) 120⋮ và 36⋮ với 5 < < 10, ∈ Câu 15. (1,5 điểm) Tìm bội chung nhỏ nhất của: a) 15 và 40 b) 12; 20; 25 Câu 16. (2,5 điểm) Cho mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 15m. a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn. b) Người ta đào một cái ao hình vuông dài 8m để nuôi cá. Phần đất còn lại để trồng cây, biết rằng 2 2 đất trồng được 1 cây. Tính số cây trồng trên mảnh vườn đó. DeThi.edu.vn
  4. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B D C A C C A C A D B II. Tự luận: (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a) 15.18 ― 6.14 + 80:5 0,25đ = 270 ― 84 + 16 = 202 0,25đ 140 ― [25 + ( ― 52)] 0,25đ b) = 140 ― ( ― 27) Câu 13 = 167 0,25đ (1,5 đ) c) 43 ― 3. 53:52 + 5.( ― 4) ― 22 0,25đ = 43 ― 3 ⋅ [5 + ( ― 20) ― 4] = 43 ― 3.[5 + ( ―24)] 0,25đ = 43 ― 3.( ― 19) = 43 + 57 = 100 a) ―25 = 75 0,25đ = 75 + 25 = 100 0,25đ b) (17 - 2 . x) . 3 = 27 0,25đ (17 - 2 . x) = 27 : 3 17 - 2 . x = 9 2 . x = 17 - 9 0,25đ Câu 14 2 . x = 8 (1,5đ) x = 4 ∈ 푈 (120;36) 0,25đ 120 = 23 ⋅ 3 ⋅ 5 c) Ta có: 120⋮ và 36⋮ với 5 < < 10, ∈ 36 = 22 ⋅ 32 U'CLN (120;36) = 22 ⋅ 3 = 12 Nên ƯC (120 ; 36) thuộc ước của 12 0,25đ Ước của 12 là : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12. Mà 5 < < 10, ∈ Vậy = 6 a) 15 = 3 . 5 0,25đ Câu 15 40 = 23 . 5 (1,5đ) BCNN(15;40) = 23.3.5 = 120 0,5đ b) 12 = 22 . 3 0,25đ DeThi.edu.vn
  5. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 20 = 22 . 5 25 = 52 BCNN(12;20;25) = 22.3.52 = 300 0,5đ a) Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là: 2.(20 + 15) = 70 m 0,5đ Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: 20.15 = 300 m2 0,5đ Câu 16 b) Diện tích của ao cá hình vuông là: 8.8 = 64 m2 0,5đ (2,5đ) Diện tích phần đất còn lại để trồng cây là: 300 ― 64 = 236 m2 0,5đ Biết rằng 2 2 đất trồng được 1 cây. 0,5đ Số cây trồng trên mảnh vườn đó là: 236:2 = 118 cây HẾT DeThi.edu.vn
  6. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Câu 1. Sắp xếp các số 21;8;0; 19;5; 3;1 theo thứ tự giảm dần ta được thứ tự đúng là: A. 8;5;1;0; 3; 19; 21. B. 21; 19; 3;0;1;5;8 . C. 0;1;5;8; 21; 19; 3 . D. 3; 19; 21;0;1;5;8 . Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là: A. Số đối của 5 là 5 B. Ước nguyên âm bé nhất của 36 là 36 C. Số nguyên âm nhỏ nhất là 1 D. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là 10. Câu 3. Số trục đối xứng của hình thoi là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Một mảnh đất hình vuông có diện tích là 100 m2. Chu vi mảnh đất đó là A. 10m B. 10 m2 C. 40m D. 40 m2 II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể): a) 123 (123 15) b) 238 476 162 176 c) 35.( 17) ( 35).83 d) 18 50: ( 2) 12025 Bài 2. (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết: a) x 10 5 b) 100 2.(1 x) 16 c) x 2 10 5x 0 d) 2(x 1) 5(x 1) 12 Bài 3. (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 500 đến 700 em. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn; 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ không thừa bạn nào. Tính số học sinh khối 6 của trường đó? Bài 4. (1,5 điểm) Một mảnh đất trong công viên hình chữ nhật có chiều dài 16m và chiều rộng bằng nửa chiều dài. Người ta dự định làm một giàn hoa bên trong mảnh đất đó có hình thoi như hình bên, phần đất còn lại sẽ trồng hoa hồng. DeThi.edu.vn
  7. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) a) Tính diện tích mảnh đất; 16m b) Tính diện tích phần trồng hoa hồng; c) Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa hồng, hỏi cần bao nhiêu cây hoa hồng để trồng hết phần đất còn lại đó? Mỗi cây hoa hồng có giá 10000 đồng, công trồng trên 1 mét vuông đất là 20000 đồng. Vậy người ta cần chi trả bao nhiêu tiền để trồng hoa hồng? Bài 5. (0,5 điểm) Tìm số nguyên x sao cho 2x 1 là ước của 4x 3 HẾT DeThi.edu.vn
  8. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm: (2 điểm) 0,5 điểm/câu 1.A 2.C 3.B 4.C II. Tự luận: (8 điểm) Bài Hướng dẫn chấm Điểm a) 123 (123 15) 0,25 123 123 15 15 0,25 b 238 476 162 176 0,25 0,25 238 476 162 176 238 162 476 176 Bài 1 400 300 100 (2,0 c) 35.( 17) ( 35).83 0,25 điểm) ( 35).17 ( 35).83 0,25 ( 35). 17 83 ( 35).100 3500 d) 18 50: ( 2) 12025 0,25 0,25 18 25 1 7 1 8 Bài 2 a) x 10 5 0,5 (2,0 x 5 10 điểm) x 5 b) 100 2.(1 x) 16 0,5 2.(1 x) 100 16 2.(1 x) 84 1 x 42 x 1 42 x 41 c) x 2 10 5x 0 0,5 TH1: x 2 0 x 2 TH2. 10 5x 0 5x 10 x 2 DeThi.edu.vn
  9. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) d) 2(x 1) 5(x 1) 12 0,5 x 1 . 2 5 12 x 1 . 3 12 x 1 4 x 4 1 x 5 Bài 3) Gọi số học sinh khối 6 trường đó là x (học sinh, x N *; 500 x 700 ) 0,25 (2 điểm) Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn; 18 bạn và 30 bạn thì 0,25 0,25 đều vừa đủ không thừa bạn nào nên x12; x18; x30 0,25 Suy ra x BC(12,18,30) 0,25 Ta có 12 22.3; 18 32.2 ; 30 2.3.5 0,25 BCNN(12,18,30) = 22.32.5 180 0,25 0,25 BC(12,18,30) B(180) 0;180;360;540;720;..... Có x BC(12,18,30) mà 500 x 700 nên x = 540 Vậy khối 6 trường đó có 540 học sinh Bài 4. a) Chiều rộng mảnh đất là: 16 : 2 8 m 0,25 (1,5 0,25 Diện tích mảnh đất là: 16.8 128 m2 điểm) 0,5 b) Diện tích phần trồng hoa là: 16.8 : 2 64 m2 0,25 c) Số cây hoa hồng cần dùng là: 64.4 256 (cây) 0,25 Cần trả số tiền để trồng hoa hồng là: 256.10000 64.20000 3840000 (đồng) Bài 5 Tìm số Tìm số nguyên x sao cho 2x 1 là ước của 4x 3 (0,5 2x 1 Ta có 2x 1 là ước của 4x 3 điểm) Suy ra 4x 3  2x 1 Suy ra 2.(2x 1) 5  2x 1 Mà 2.(2x 1)  2x 1 suy ra 5  2x 1 hay 2x 1 Ư 5 1; 5 Ta có bảng sau 2x 1 1 -1 5 -5 2x 2 0 6 - 4 x 1 0 3 - 2 tm tm tm tm Vậy x 1;0;3; 2 *Lưu ý: Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThi.edu.vn
  10. 13 Đề thi Toán 6 học kì 1 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và trình bày vào giấy thi: (ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi Câu 1-A) Câu 1. Gọi là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là: A. = {1;2;3;4}. B. = {0;1;2;3;4}. C. = {1;2;3;4;5}. D. = {0;1;2;3;4;5}. Câu 2. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là: A. 10 + 25 + 34 + 2000. B. 12 + 25 + 2000 + 1997. C. 25 + 15 + 33 + 45. D. 5 + 10 + 70 + 1995. Câu 3. Trong các cặp số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố cùng nhau? A. (91; 7) B. (9; 8) C. (15; 12) D. (133; 19) Câu 4. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 3 là: A. (3) = {1;3}. B. U(3) = { ― 3; ― 1;0;1;3}. C. U(3) = { ― 1; ― 3}. D. U(3) = { ― 3; ― 1;1;3}. Câu 5. Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng? A. 6. 2 = 3 B. 6. 2 = 4 C. 6. 2 = 8 D. 6. 2 = 12 Câu 6. Quan sát các hình sau và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều? A. Hình vuông là b, tam giác đều là d, lục giác đều là e. B. Hình vuông là a, tam giác đều là c, lục giác đều là f. C. Hình vuông là a, tam giác đều là d, lục giác đều là e. D. Hình vuông là b, tam giác đều là c, lục giác đều là f. Câu 7. Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau? A. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông. B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. C. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân. D. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. Câu 8. Cho bảng thu thập nhiệt độ các học sinh lớp 6A như sau: Tên học sinh My Nhân Lam Huy Nguyên Phương Như Thảo Tâm Độ (oC) 37 36 36,7 37,5 -37 37,1 36,5 36,7 37,3 DeThi.edu.vn