16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 131 trang bút chì 30/04/2026 30
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx16_de_thi_giua_ki_1_toan_8_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx
  • pdf16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án).pdf

Nội dung text: 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) + Chứng minh được AI = KI; HI = CI (gt) 0,5 đ => Hai đường chéo AK, HC cắt nhau tại trung điểm mỗi đường + Tứ giác AHKC là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết) 0,25đ + Tứ giác AMHN là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết) 0,25 đ Từ đó chỉ ra được ∥ hay ∥ 0,25 đ + Tứ giác AMHN là hình chữ nhật (cmt) b) (1,0 đ) 0,25 đ Chỉ ra được = = hay = + Chỉ ra 퐾 = (tính chất góc của hình bình hành AMHN) 0,25 đ = 퐾 . + Chỉ ra được D là trọng tâm của tam giác CAH c) 2 0,25đ Suy ra = (0,5đ) 3 + Chỉ ra được AK = 3AD 0,25đ Bài 5. (1,0 điểm) Với các sô thực , , thỏa mãn 0 ≤ , , ≤ 2 và + + = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 푄 = 2 + 2 + 2. Vì 0 ≤ , , ≤ 2 nên (2 ― )(2 ― )(2 ― ) + ≥ 0 0,25 đ Suy ra 8 ― 4( + + ) + 2 + 2 + 2 ≥ 0 8 ― 4.3 + 2 + 2 + 2 ≥ 0 2 + 2 + 2 ≥ 4 0,25 đ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 ≥ 4 + 2 + 2 + 2 ( + + )2 ≥ 4 + 2 + 2 + 2 2 2 2 + + ≤ 5 0,25 đ 푄 ≤ 5 Dấu “ = ” xảy ra khi x = 0; y = 1; z = 2 hoặc y = 0; x = 1; z = 2 hoặc 0,25 đ z = 0; x = 1; y = 2 Vậy giá trị lớn nhất của 푄 là 5 khi x = 0; y = 1; z = 2 hoặc y = 0; x = 1; z = 2 hoặc z = 0; x = 1; y = 2 Chú ý: + Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm. + Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn. + Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương. DeThi.edu.vn
  2. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 8 Mức độ đánh giá Tổng Chương/ Nội dung/ TT (4 -11) % Chủ đề đơn vị kiến thức (1) NB TH VD điểm (2) (3) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL (12) Đa thức nhiều biến. Các phép 3 Biểu thức 6 1 1 toán cộng, trừ, (TL1a,b;2a) 35% đại số (TN1-6) TL 3a nhân, chia các đa thức nhiều biến Hiệu hai bình Hằng phương, bình 2 1 2 đẳng 15% phương một tổng, (TN7,8) TL 2b, 3b thưc một hiệu 1 Tứ giác 2,5% (TN 9) 2 Tứ giác Tính chất và dấu Vẽ hình 7 2 hiệu nhận biết các 1 47,5% (TN 10-16) (TL4b,c) tứ giác đặc biệt. (TL4a) Tổng 16 4 5 25 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 DeThi.edu.vn
  3. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 8 Nội dung/ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ TT đơn vị kiến Mức độ đánh giá Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức Nhận biết: 6 - Nhận biết được các khái niệm về (TN1-6) đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến. Nhân đơn thức với đa thức Thông hiểu: (TL1a,b; 2a) - Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. - Thực hiện được phép nhân đa thức Đa thức nhiều với đa thức và phép chia hết một đa Biểu biến. Các phép thức cho một đơn thức trong những thức đại toán cộng, trừ, trường hợp đơn giản. 1 số nhân, chia các – Thực hiện được các phép tính: phép (15 tiết) đa thức nhiều cộng, phép trừ các đa thức trong biến những trường hợp đơn giản. Vận dụng: 2 - Thực hiện được các phép tính: phép (TL 3a) cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến. - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. Vận dụng cao: Vận dụng kiến thức về các phép tính trên biểu thức đại số để giải các bài toán thực tế. Nhận biết: 2 – Nhận biết được các khái niệm: (TN 7, 8) Hiệu hai bình đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Hằng phương, bình Vận dụng: 1 2 đẳng phương một – Vận dụng được các hằng đẳng thức (TL2b, 3b) thức tổng, một hiệu để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; Nhận biết: 1 (TN 9) Tứ giác 3 Tứ giác – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi, định (15 tiết) lí về tổng các góc trong một tứ giác DeThi.edu.vn
  4. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Thông hiểu: – Dựa vào định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o tìm được số đo 1 góc khi biết 3 góc Nhận biết: - Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân. - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành. 5 (TN 10- - Nhận biết được dấu hiệu để một 16) hình bình hành là hình chữ nhật. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi. - Nhận biết được dấu hiệu để một Tính chất và hình chữ nhật là hình vuông. dấu hiệu nhận Thông hiểu Vẽ hình biết các tứ giác - Giải thích được tính chất về góc kề 1 (TL 4a) đặc biệt một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. - Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. - Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. - Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. - Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông. Vận dụng 2 (TL 4 b, Chứng minh được tứ giác là Hình c) thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông. Vận dụng các tính chất của các hình để chứng minh mối quan hệ về điểm, đường thẳng. 16 câu 4 câu 5 câu Tổng 4 điểm 3 điểm 3,0 điểm Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThi.edu.vn
  5. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức? A. 6. B. xy +1. C. 2( -y). D. 0. Câu 2. Hệ số của đơn thức -7x2y3 là A. 2B. 3C. -7D. 5 Câu 3. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 ? A. 5xy B. 풙풚 . C. 풙 풚 D. ―4x2y. Câu 4. Đơn thức x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây? A. 3x4. B. ―3x2 . C. ―2x3y. D. 2xy4. Câu 5. Kết quả của phép nhân 3 2.( ― 2 2) là A. 풙 풚 . B. ― 풙 풚 . C. ― 풙 풚 . D. 풙 풚 . Câu 6. Đa thức ―3 2 3+ 4xy3 + 3 2 3 có bậc là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 7. (A – B)(A + B) bằng A. 2 + B2 B. 2 - B2. C. (A-B)2 D. (A+B)2. Câu 8. (A +B)2 bằng A. 2 +2 + 2. B. 2 ―2 + 2. C. 2 +2 ― 2. D. 2 + 2. Câu 9. Tổng các góc trong một tứ giác bằng: A. 3600. B. 2000. C. 1800. D. 1000. Câu 10. Trong hình thang cân có A. bốn góc bằng nhau. B. bốn cạnh bằng nhau. C. hai đường chéo bằng nhau. D. hai góc kề một cạnh bằng nhau. Câu 11. Hình nào có hai cạnh kề bằng nhau? A. Hình thang cânB. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật. Câu 12. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là A. hình thang cân B. hình bình hành. C. hình thoi. D. hình chữ nhật. Câu 13. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình bình hành. D.hình thang cân. Câu 14. Một Tứ giác là hình chữ nhật khi có? A. Ba góc vuông. B. Hai góc vuông. C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Các góc đối bằng nhau. Câu 15. Hình bình hành có một góc vuông là A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình vuông. D. hình thang cân. Câu 16. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là: DeThi.edu.vn
  6. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) A. hình thang cân. B. hình bình hành. C. hình thoi. D. hình chữ nhật. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Bài 1. (1, 0 điểm) Thực hiện phép tính: a)3 2( ― 2 + 4)b) 6 3 2 ― 9 2 4 :3 2 Bài 2. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức a) A = 2x2y ― 5y2 +4 -x2y + 3y2 b) B =( ― 2 )2 ― ( + 2 )( ― 3 ) Bài 3. (1,0 điểm) a) Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m được mở rộng cả hai bên thêm x(m) như hình bên. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích của mảnh vườn sau khi mở rộng. x 10 10 x b) Cho hai số a, b > 0, a2 + b2 =13 và ab = 6. Hãy tính giá trị của a + b. Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tai A, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, lấy điểm M sao cho I là trung điểm của HM. a) Chứng minh tứ giác AHCM là hình bình hành, hình chữ nhật. b) Gọi K là trung điểm của HC. Chứng minh AH song song với KI. c) Gọi E là trung điểm của AH. Chứng minh B, E, M thẳng hàng. DeThi.edu.vn
  7. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C D B B C B A A C C B A A B D PHẦN II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Nội dung Điểm a) 3 2( ― 2 + 4) 0,5 Bài 1 = 3 3 ― 6 3 + 12 2 (1,0 điểm) b) 6 3 2 ― 9 2 4 :3 2 0,5 = 2x2 -3xy2 a) A = 2x2y ― 5y2 +4 -x2y + 3y2 0,25 = (2x2y - x2y ) +( ―5y2 +3y2) + 4 0,25 Bài 2 = x2y ― 2y2+4 (1,0 điểm) b) B =( ― 2 )2 ― ( + 2 )( ― 3 ) 0,25 = x2 - 4xy + 4y2 - x2 +3 - 2xy + 6y2 0,25 = -3xy +10 y2 Biểu thức (dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích của mảnh vườn sau khi mở rộng: 0,5 Bài 3 (x+10)2 = x2 + 20x + 100 (m2) (1,0 điểm) ( + )2 = 2 + 2 + 2 = ( 2 + 2) + 2 = 13 + 2.6 = 25 = 52 0,25 0,25 Vì a, b > 0 nên a + b = 5 Hình vẽ phục vụ câu a, b A M 0,5 E I B Bài 4 H K C (3,0 điểm)a) Tứ giác AHCM là hình bình hành, hình chữ nhật. Tứ gác AHCM có: IA=IC; IH=IM (gt) 0,75 Suy ra tứ giác AHCM là hình bình hành. 0,25 Lại có góc AHC vuông (AH là đường cao của tam giác ABC). Nên AHCM là hình chữ nhật b) Chứng minh AH song song với KI. DeThi.edu.vn
  8. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Ta có AHCM là hình chữ nhật (C/m câu a) suy ra IH=IC nên tam giác IHC cân tai I. 0,25 Suy ra đường trung tuyến IK đồng thời là đường cao 0,25 Suy ra AH // KI (cùng vuông góc với BC) 0,25 c) Chứng minh B, E, M thẳng hàng. Tam giác ABC cân tại A, nên đường cao AH đồng thời là trung tuyến 0,25 do đó HB = HC. 0,25 Mà AM = HC (Cạnh đối hình chữ nhật), suy ra HB=AM. 0,25 Có AM//HC (Cạnh đối hình chữ nhật AHCM) nên AM//HB Tứ giác AMHB có HB=AM; AM//HB => tứ giác AMHB là hình bình hành, mà E là trung điểm của AH nên E là trung điểm của BM, suy ra B, E, M thẳng hàng. DeThi.edu.vn
  9. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 8 Mức độ đánh giá Chương/ Tổng % TT Nội dung/đơn vị kiến thức NB TH VD Chủ đề điểm TN TL TN TL TN TL Đa thức nhiều biến. Các 7 1 2 2 Biểu thức 1 phép toán cộng, trừ, nhân, (TN 1,2,3,4,5,6,7) (TL1a) (TL 1b,2a) (TL2b,4) 67,5% đại số chia các đa thức nhiều biến 1,75đ 1,0đ 2,0đ 2đ 1 Hình vẽ Tứ giác (TN 11) TL3 7,5% 0,25đ 0,5đ 2 Tứ giác 3 1 1 1 Tính chất và dấu hiệu nhận (TN 8,10,12) TL3b (TN 9) (TL 3a) 25% biết các tứ giác đặc biệt 0,75đ 0,5đ 0,25đ 1,0đ Tổng: Số câu 10 2 2 2 3 19 Điểm 2,5đ 1,5đ 0,5đ 2,5đ 3,0đ 10đ Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
  10. 16 Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 8 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ TT dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Chủ đề NB TH VD kiến thức Nhận biết: 8 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều (TN biến. Nhân đơn thức với đa thức 1,2,3,4,5,6,7)+ Đa thức TL 1a nhiều biến. Thông hiểu: 2 Các phép – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. (TL 1b, Biểu thức toán cộng, – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ các đa thức trong những 2a) 1 đại số trừ, nhân, trường hợp đơn giản. chia các đa – Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức và phép chia hết một đa thức thức nhiều cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. biến Vận dụng: 2 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức TL2b,TL4 nhiều biến. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. Nhận biết: Hình vẽ – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. TL 3 Tứ giác Thông hiểu: 1 2 Tứ giác – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o. TN11 Tính chất và Nhận biết: 4 dấu hiệu – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân. DeThi.edu.vn