18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 193 trang bút chì 28/04/2026 91
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx18_de_thi_cuoi_ki_1_toan_6_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_dap_a.docx

Nội dung text: 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

  1. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 6 Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. 1 1 1 Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. TN1 TN2 TL1 15% 0,25đ 0,25đ 1,0đ Các phép tính với số tự nhiên. Phép 1 tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. TN3 2,5% Số tự nhiên 0,25đ 1 Tính chia hết trong tập hợp các số tự 2 nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội TN4,5 5% chung. 0,5đ Số nguyên âm và tập hợp các số 2 1 2 nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số TN6,7 TL2a TL3a,b 25% 2 Số nguyên nguyên. 0,5đ 0,5đ 1,5đ Các phép tính với số nguyên. Tính chia 1 2 1 hết trong tập hợp các số nguyên. TL2b TL4a,b TL4c 30% 1,0đ 1,0đ 1,0đ Các hình phẳng Tam giác đều, hình vuông, lục giác trong thực tiễn đều. DeThi.edu.vn
  2. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 3 Hình chữ nhật, Hình thoi, 1 1 hình bình hành, hình thang cân. TN10 TL5a,b 12,5% 0,25đ 1,0đ Hình có trục đối xứng 2 TN11,12 5% Tính đối xứng của 0,5đ 4 hình phẳng trong Hình có tâm đối xứng 2 thế giới tự nhiên TN8,9 5% 0,5đ Tổng: Số câu 10 2 2 3 3 1 21 Điểm 2,5đ 1,5đ 0,5đ 2,5đ 2,0đ 1,0đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
  3. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: Số tự nhiên và tập hợp các - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1TN (TN1) số tự nhiên. Thứ tự trong Thông hiểu: tập hợp các số tự nhiên - Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. 1TL (TL1) - Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 1TN (TN2) bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Các phép tính với số tự Nhận biết: Số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. 1TN (TN3) 1 nhiên với số mũ tự nhiên Nhận biết : - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. Tính chia hết trong tập hợp - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp các số tự nhiên. Số nguyên 1TN (TN4) số. tố. Ước chung và bội chung - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. - Nhận biết được phân số tối giản. 1TN (TN5) DeThi.edu.vn
  4. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Nhận biết: - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số 1TN (TN6) nguyên. - Nhận biết được số đối của một số nguyên. 1TL (TL2a) Số nguyên âm và tập hợp - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số 1 TN các số nguyên. Thứ tự trong nguyên. (TN7) tập hợp các số nguyên - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn. Thông hiểu: 1TL (TL3a) - Biểu diễn được số nguyên trên trục số. - So sánh được hai số nguyên cho trước. 1TL (TL3b) Số 2 Nhận biết: 1TL nguyên - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm (TL2b) ước và bội trong tập hợp các số nguyên. Vận dụng: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, 1TL Các phép tính với số chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. (TL4a) nguyên. Tính chia hết trong - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết tập hợp các số nguyên hợp, phân phối của phép nhân đối với phép 1TL cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số (TL4b) nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép DeThi.edu.vn
  5. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...). Vận dụng cao: - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các 1TL (TL4c) phép tính về số nguyên. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Nhận biết: - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Thông hiểu: - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, Tam giác đều, hình vuông, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh Các lục giác đều bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví hình dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, phẳng hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: 3 trong sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba thực đường chéo chính bằng nhau). tiễn Thông hiểu: - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, 1TN (TN10) Hình chữ nhật, hình thoi, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình hình bình hành, hình thang bình hành, hình thang cân. cân Vận dụng: - Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập. DeThi.edu.vn
  6. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và 1TL diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: (TL5a,b) tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...). Nhận biết: Tính - Nhận biết được trục đối xứng của một hình 1TN đối phẳng. (TN11) Hình có trục đối xứng xứng - Nhận biết được những hình phẳng trong tự 1TN của nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình (TN12) hình ảnh 2 chiều). 4 phẳng Nhận biết: trong – Nhận biết được tâm đối xứng của một hình thế phẳng. Hình có tâm đối xứng 1TN(TN 9) giới tự – Nhận biết được những hình phẳng trong thế 1TN(TN 8) nhiên giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). Tổng: số câu 12 5 3 1 Điểm 4,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThi.edu.vn
  7. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu trả lời sau và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi “Câu 1: A”. Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 là A. A 0;1;2;3;4;5. B. B 0;1;2;3;4. C. C 1;2;3;4;5. D. D 1;2;3;4. Câu 2: Viết số 20 bằng số La Mã A. XXIIII. B. XXIX. C. XX. D. XIV. Câu 3: Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là A. [] → () → {}. B. () → [] →{}. C. {}→ [] → () D. [] → {} → () Câu 4: Chọn phát biểu sai.. A. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước. B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó. C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. D. Số 0 là hợp số vì số 0 có nhiều hơn hai ước. Câu 5: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 4 14 5 12 A. B. C. D. 11 20 15 8 Câu 6: Tập hợp nào dưới đây gồm các số nguyên dương? A. {-3;-2;1}. B. {-9;-2;-1}. C. {-1;-3;0}. D. {1;4;8}. Câu 7: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào sắp xếp theo thứ tự tăng dần? A. -5 ; -3 ; 0 ; 7. B. -3 ; -5 ; 0 ; 7. C. 0 ; -3 ; -5 ; 7 D. 0 ; 7 ; -5 ; -3. Câu 8: Cho các hình vẽ sau , Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Tâm đối xứng của hình tròn là A. Tâm của đường tròn. B. Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn. C. Một điểm bất kì nằm trên đường tròn. D. Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn. Câu 10: Chọn phát biểu đúng. A. Trong hình chữ nhật, hai đường chéo không bằng nhau. B. Trong hình thoi, các cạnh song song với nhau. DeThi.edu.vn
  8. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) C. Trong hình bình hành, các góc đối bằng nhau. D. Trong hình thang cân, hai cạnh bên song song với nhau. Câu 11: Hình nào dưới đây chỉ ra đúng trục đối xứng của hình thang cân? A. B. C. D. Câu 12: Hình ảnh trong thực tế nào dưới đây có trục đối xứng? (a) (b) (c) (d) A. Hình (a); Hình (c); Hình (d). B. Hình (b); Hình (c); Hình (d). C. Hình (b). D. Hình (b); Hình (d). II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm) Dùng ba chữ số 3; 0; 5 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau? Bài 2: (1,5 điểm) a) Tìm số đối của số 12 và -20? b) Tìm các ước số nguyên của 7? Bài 3: (1,5 điểm) a) Biểu diễn các số nguyên: 4; -5; -3 trên trục số b) So sánh hai số: 120 và -120; -89 và -98. Bài 4: (2,0 điểm) a) Thực hiện phép tính: (-2).5 + 30. b) Tính (Tính hợp lí nếu có thể): (145 - 95) – 145. c) Công ty Hiệp Hoà có lợi nhuận mỗi tháng trong 6 tháng đầu năm là -70 triệu đồng. Trong 6 tháng tiếp theo, lợi nhuận mỗi tháng của công ty là 80 triệu đồng. Sau 12 tháng kinh doanh, lợi nhuận của công ty Hiệp Hoà là bao nhiêu? Bài 5: (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 8 m. Người ta trồng rau trong một mảnh đất hình thoi như hình dưới. a) Tính diện tích mảnh vườn hình thoi? b) Sau khi thu hoạch người ta tính được trung bình mỗi mét vuông thu được 4 kg rau thì cả mảnh đất hình 10 m thoi thu được bao nhiêu kilôgam rau? 8 m DeThi.edu.vn
  9. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C B D A D A B D C B A II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài Lời giải vắn tắt Điểm Chữ số hàng trăm của một số tự nhiên có ba chữ số phải khác 0. 0,25 Do đó ta chỉ có thể chọn 3 hoặc 5 làm chữ số hàng trăm. 1 - Với chữ số hàng trăm bằng 3 ta có các số: 305; 350. 0,25 (1,0 - Với chữ số hàng trăm bằng 5 ta có các số: 503; 530. 0,25 điểm) Vậy ta viết được 4 số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số 3; 0; 5 là 305; 350; 503; 0,25 530. a) - Số đối của số 12 là -12; 0,25 2 - Số đối của -20 là 20. 0,25 (1,5 b) Các ước số nguyên của 7 là -1; 1; -7; 7 1,0 điểm) Tìm được mỗi số được 0,25 đ a) 3 (1,5 0,9 điểm) b) 120 > -120; 0,3 -98 < -89. 0,3 a) (-2).5 + 30 = - 10 + 30 0,25 = 20. 0,25 b) (145 - 95) - 145 = 145 - 95 – 145 0,15 4 = 145 - 145 - 95 0,15 (2,0 = 0 - 95 = -95. 0,2 điểm) c) Lợi nhuận công ty trong 6 tháng đầu năm là: 6 . (-70) = - 420 (triệu đồng); 0,3 Lợi nhuận công ty trong 6 tháng tiếp theo là: 6 . 80 = 480 (triệu đồng); 0,3 Vậy lợi nhuận công ty trong 12 tháng là: (-420) + 480 = 60 (triệu đồng). 0,4 5 (1,0 điểm) DeThi.edu.vn
  10. 18 Đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 1 a) Diện tích của mảnh đất hình thoi là: S .10.8 40 (m2) 0,5 2 b) Số kilôgam rau cả mảnh đất hình thoi thu hoạch được là: 4.40 = 160 (kg). 0,5 Lưu ý: 1) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa. 2) Cách tính điểm toàn bài = điểm TN + điểm TL (làm tròn một chữ số thập phân) DeThi.edu.vn