20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

docx 195 trang Thái Tuấn 02/11/2026 210
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx20_de_thi_toan_lop_11_cuoi_hoc_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_t.docx

Nội dung text: 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

  1. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1I MÔN: TOÁN, LỚP 11 Mức độ đánh giá TNKQ Tổng Tỉ lệ Chủ Nội dung/Đơn STT Nhiều lựa chọn "Đúng -sai" Trả lời ngắn % đề/chương vị kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận điểm Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 Hàm số Lũy thừa với 1 1 30% mũ và hàm số mũ nguyên. số lôgarit Lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Lũy thừa với số mũ thực Khái niệm 1 1 1 1 Lôgarit. Tính chất của lôgarit. Logarit thập phân và logarit tự nhiên. Hàm số mũ. 1 1 1 1 Hàm số lôgarit Phương trình, 1 1 bất phương DeThi.edu.vn
  2. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) trình mũ và lôgarit 2 Quan hệ Góc giữa hai 1 1 vuông góc đường thẳng. trong Hai đường không thẳng vuông gian. Phép góc chiếu Đường thẳng 1 1 1 1 vuông vuông góc vuông góc với mặt phẳng. Tính chất. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. Phép chiếu 1 1 vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng góc Góc giữa hai 1 1 1 1 mặt phẳng, hai DeThi.edu.vn
  3. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) mặt phẳng vuông góc. Tính chất. Góc nhị diện. Khoảng cách 2 2 70% từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng.Khoảng cách giữa đường thăng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.. Thể tích khối 1 1 hộp. Thể tích khối lăng trụ. Thể tích khối chóp. Thể tích khối chóp cụt. DeThi.edu.vn
  4. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) 3 Các quy Biến cố hợp. 2 1 3 tắc tính Biến cố giao. xác suất Biến cố độc lập Công thức 1 1 1 cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc. Công thức cộng xác suất. Công thức 2 1 2 1 nhân xác suất cho hai biến cố độc lập. 4 Đạo hàm Định nghĩa và 2 2 ý nghĩa của đạo hàm. Các quy tắc 1 1 1 tính đạo hàm Tổng số câu 10 2 0 6 2 0 0 4 0 0 0 3 16 8 3 27 12 8 4 3 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThi.edu.vn
  5. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1I MÔN: TOÁN, LỚP 11 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức STT Chương / chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận biết hiểu dụng 1 Hàm số mũ và Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, Nhận biết: 1TN hàm số lôgarit số mũ hữu tỉ, số mũ thực. - Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thựckhác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Phép tính lôgarit (logarit). Các tính Nhận biết: 1TN chất - Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số ( > 0, ≠ 1) của một số thực dương. Thông hiểu: 1TN - Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Hàm số mũ. Hàm số logarit Nhận biết: 1TN 1TN - Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. 1TN - Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu: - Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. - Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thôngqua đồ thị của chúng. DeThi.edu.vn
  6. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Phương trình mũ. Phương trình lôgarit. Thông hiểu: 1TN Bất phương trình mũ. Bất phương trình Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở lôgarit. dạng đơn giản 2 Quan hệ vuông - Góc giữa hai đường thẳng. Hai Nhận biết: 1TN 1Đ- S góc trong không đườngthẳng vuông góc - Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng gian. Phép chiếu trong không gian. vuông góc - Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian - Đường thẳng vuông góc vuông góc Nhận biết: với mặt phẳng. Tính chất. Liên hệ giữa - Đường thẳng vuông góc vuông góc với mặt phẳng. quan hệ song song và quan hệ vuông - Tính chất. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ góc của đường thẳng và mặt phẳng. vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường - Biết được điều kiện để đường thẳng vuông góc với 1TN thẳng và mặt phẳng mặt phẳng. Biết được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng,một tam giác. Góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng Nhận biết: 1Đ-S 1Đ-S vuông góc. Tính chất.Góc nhị diện. Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. Khoảng cách từ một điểm đến một Thông hiểu: Xác định được khoảng cách từ một điểm 2TLN đường thẳng, đến một mặt phẳng. đến một đường thẳng;khoảng cách từ một điểm đến Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng phẳng song song, song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; DeThi.edu.vn
  7. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) 3 Các quy tắc tính Biến cố hợp. Biến cố giao. Biến cố độc Nhận biết: 2TN 1 xác suất lập Biết được biến cố hợp. Biến cố giao. Biến cố độc lập Đ-S Công thức cộng xác suất cho hai biến Nhận biết: 1Đ-S 1TL cố xung khắc.Công thức cộng xác suất. Công thức cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc.Công thức cộng xác suất. Vận dụng: - Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng. - Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. - Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. Công thức nhân xác suất cho hai biến Nhận biết: 2 Đ-S 1TLN cố độc lập. Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập. Công thức nhân xác suất Thông hiểu: - Xác định được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập). 4 Đạo Hàm Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. Nhận biết: 2TN Nhận biết được một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm như: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển động không đều, xác định tốcđộ thay đổi của nhiệt độ. Nhận biết được định nghĩa đạo hàm. Nhận biết được ý nghĩa hình học của đạo hàm. Nhận biết được số 푒 thông qua bài toán mô hình hoá lãi suất ngân hàng. DeThi.edu.vn
  8. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Các quy tắc tính đạo hàm Thông hiểu: 1TLN 1TL Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản 1TL (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm sốlôgarit). Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặccó liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm (ví dụ: xác định vận tốc tứcthời của một vật chuyển động không đều,...). Vận dụng: - Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị. - Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm sô và đạo hàm của hàm hợp. Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThi.edu.vn
  9. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 11 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. (3đ) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Biểu thức ⋅ 3 ( > 0) được viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là 2 5 7 4 A. 3. B. 2. C. 3. D. 3. Câu 2. Với mọi số thực dương , , , và , ≠ 1, mệnh đề nào sau đây sai? A. log ( ) = log ( )log ( ). B. log ( ) = log + log . log C. = . D. log = log ― log . Câu 3. Với là số thực dương tùy ý, log2 3 + log2 bằng 3 A. log2 3.log2 . B. log2 . C. log2 (3 + ). D. log2 (3 ). Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số logarit? A. = log . B. = ( +3)ln 2. C. = log 3 . D. = ln . Câu 5. Tập xác định của hàm số = log7 ( ―3) là A. = 푅 ∖ {3}. B. = [3; + ∞). C. = (3; + ∞). D. = ( ― ∞;3). Câu 6. Nghiệm của phương trình 7 = 2 là A. = log7 2. B. = log2 7. 2 C. . D. . = 7 = 7 Câu 7. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa: A. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với hai đường thẳng đó. B. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai đường thẳng đó. C. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với hai đường thẳng đó. D. Hai đường thẳng cắt nhau và tương ứng vuông góc với hai đường thẳng đó. Câu 8. Cho hình chóp 푆. có đáy là hình chữ nhật và 푆 ⊥ ( ). Khẳng định nào sau đây đúng? A. ⊥ (푆 ). B. 푆 ⊥ (푆 ). C. ⊥ (푆 ). D. ⊥ (푆 ). Câu 9. Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A trường THPT Quế Sơn chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: " Học sinh đó là một học sinh nữ", biến cố B: " Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q". Khi đó nội dung của biến cố ∩ là A. Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q. B. Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q. DeThi.edu.vn
  10. 20 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) C. Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q. D. Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q. Câu 10. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên A: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn"; B: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3". Số phần tử của tập hợp ∪ là A. 2 B. 5. C. 3. D. 4. Câu 11. Đạo hàm ′ của hàm số = 2 +3 là A. ′ = 2 . B. ′ = 2 +3. C. ′ = 2 2 + . D. ′ = 2 2 +1. Câu 12. Cho hàm số = 3 ―3 +2 có đồ thị là (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ xo = 1 là A. k = 3. B. k = 1. C. k = 0. D. k = 6. PHẦN II. (2đ) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). 3a Câu 1. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh . Biết và vuông góc với mặt 푆. 푆 = 2 푆 đáy. Gọi là trung điểm của và là hình chiếu vuông góc của lên 푆 . a) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (푆 ). b) Đường thẳng 푆 là hình chiếu của đường thẳng 푆 lên mặt phẳng (푆 ). c) Góc giữa hai mặt phẳng (푆 ) và ( ) là góc 푆 . d) Góc phẳng nhị diện [푆; ; ] bằng 60°. Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố sau: A: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn"; B: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo gồm một số chẵn và một số lẻ"; C: "Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn"; a) Biến cố C là hợp của hai biến cố A và B. ) 푃( ) = 푃( ) + 푃( ). 1 c) Xác suất của biến cố A là . 6 ) 푃( ) = 0. PHẦN III. (2đ) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. 3 Câu 1. Cho hàm số ( ) = ( +1) . Tính đạo hàm của hàm số ( ) tại điểm 표 = 1. Câu 2. Một chiếc máy có hai động cơ và chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ và chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt (lấy kết quả đến hàng phần trăm). Câu 3. Cho hình chóp 푆. có đáy là hình vuông cạnh bằng 3,푆 vuông góc với mặt phẳng ( ) và 푆 = 3 5. Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng (푆 ) là 3 (với tối giản). Tính 3 +2 . Câu 4. Cho tứ diện đều có cạnh bằng 4 2. Tính khoảng cách của giữa đường thẳng chéo nhau và . DeThi.edu.vn