23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

docx 226 trang Thái Huy 02/11/2026 100
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx23_de_thi_toan_6_cuoi_hoc_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_d.docx

Nội dung text: 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)

  1. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Hình 5 Câu 16: (2,0 điểm) Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty A cho thấy có 40 nhân viên đi xe buýt, 12 nhân viên đi xe đạp điện, 42 nhân viên đi xe máy và có 3 nhân viên đi ô tô cá nhân, không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác. a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm. b) Công ty A có tất cả bao nhiêu nhân viên? Phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất? Phương tiện nào được sử dụng ít nhất? Câu 17: (1,5 điểm) Thu nhập từ sản lượng lúa của Việt Nam năm 2020 đến năm 2023 được cho trong bảng sau: Năm 2020 2021 2022 2023 Thu nhập (tỉ USD) 10 15 18 21 a) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. b) Phân tích dữ liệu của vấn đề trên (Thu nhập có xu hướng thế nào? Năm nào cao nhất, thấp nhất? Tính sự chênh lêch thu nhập từ sản lượng lúa của năm 2023 và năm 2020;...). DeThi.edu.vn
  2. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B C A C B D A B D C A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Vì 2 . 14 = 28; (-4). (-7) = 28 a 2 4 0,5 13 nên và 7 14 (1,0đ) 6 1 6 1 b Vì < 0; nên 0,5 7 9 > 0 7 < 9 a Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -69,13; -13,7, 2,73; 8,1. 0,5 Tỉ số phần trăm sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2024 so 0,5 9 14 với năm 2023 là: .100% = 110,701 %. 0,25 8,13 0,25 (1,5đ) b Làm tròn số 110, 701 đến hàng phần mười, ta được: 110,7 Tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2019 tăng số phần trăm so với năm 2018 là: 110,7% – 100% = 10,7% 0,25 a Độ dài đoạn thẳng AK là: AK = AB – BK = 10 – 5 = 5 (cm) 0,25 15 Vì K nằm giữa hai điểm A, B và AK = BK nên K là trung điểm của AB. (1,0đ) Điểm B nằm trong góc xOy 0,25 b Điểm D không nằm trong góc xOy 0,25 Bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi 1,0 làm. (HS lập được bảng chưa điền số liệu ghi 0,25đ, điền đúng 2 số liệu ghi a 0,25đ; điền đúng 3 số liệu ghi 0,5đ; điền đúng đủ ghi 075đ) 14 Phương tiện Đi buýt Xe đạp điện Xe máy Ô tô (2,0đ) Số nhân viên 40 12 42 3 b) Công ty A có 40 + 12 + 42 + 3 = 97 nhân viên 0,5 b Phương tiện xe máy được nhân viên sử dụng nhiều nhất (42 người). 0,25 Phương tiện ô tô được nhân viên sử dụng ít nhất (3 người) 0,25 Học sinh vẽ đúng biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê. 0,5 a (HS vẽ đúng 2 cột ghi 0,25đ, vẽ đúng biểu đồ cột ghi 0,25đ Phân tích dữ liệu của vấn đề trên: 0,25 17 - Thu nhập từ xuất khẩu gạo có xu hướng tăng. 0,25 (1,5đ) - Năm 2023 có thu nhập cao nhất (21 tỉ USD), 0,25 b - Năm 2020 có thu nhập thấp nhất (10 tỉ USD) 0,25 - Sự chênh lệch thu nhập giữa năm cao nhất và năm thấp nhất (2023-2020) là: 21 – 10 = 8 (tỉ USD) Lưu ý: DeThi.edu.vn
  3. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) + Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa. + Cách tính điểm toàn bài = (số câu trắc nghiệm đúng x 0,25) + điểm TL) (làm tròn 1 chữ số thập phân) DeThi.edu.vn
  4. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Phân số Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So 1 10% sánh phân số (1,0đ) 1,0đ Các phép tính với phân số 1 5% (0,5đ) 0,5đ 2 Số thập phân Số thập phân và các phép tính với số thập 2 1 15% phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm (0,5đ) (1,0đ) 1,5đ 3 Các hình học cơ Điểm, đường thẳng, tia 2 5% bản (0,5đ) 0,5đ Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng 3 7,5% (0,75đ) 0,75đ Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc 2 1 15% (0,5đ) (1,0đ) 1,5đ 4 Thu thập và tổ Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo 2 5% chức dữ liệu các tiêu chí cho trước (0,5đ) 0,5đ Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, 1 1 1 17,5% biểu đồ (0,25đ) (1,0đ) (0,5đ) 1,75đ 5 Phân tích và xử Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản 1 1 20% lí dữ liệu xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê (1,0đ) (1,0đ) 2,0đ đã có DeThi.edu.vn
  5. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Tổng câu 13 3 4 20 Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung % 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
  6. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Thống Vận Nhận biết hiểu dụng SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được Phân số. Tính quy tắc bằng nhau của hai phân số. chất cơ bản của – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. phân số. So sánh – Nhận biết được số đối của một phân số. phân số – Nhận biết được hỗn số dương. Thông hiểu: 1TL – So sánh được hai phân số cho trước. (B1a) 1 Phân số Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán Các phép tính với (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). 1TL phân số – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số (B1b) biết giá trị phân số của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí ..) DeThi.edu.vn
  7. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. Nhận biết: 2TN – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. (C1,2) Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính Số thập phân và toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). các phép tính với Số thập – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. 2 số thập phân. Tỉ phân – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. số và tỉ số phần – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số trăm biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). Vận dụng cao: 1TL – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen (B1c) thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG “HÌNH HỌC PHẲNG” 3 Điểm, đường Nhận biết: 2TN DeThi.edu.vn
  8. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) thẳng, tia – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: (C8,C9) điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song. – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. Các hình – Nhận biết được khái niệm tia. hình học cơ Nhận biết: Đoạn thẳng. Độ 3TN bản – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, dài đoạn thẳng (C10) độ dài đoạn thẳng. Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập 2TN Góc. Các góc đặc đến góc lõm). (C3,4) biệt. Số đo góc – Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc 1TL bẹt). (B4) – Nhận biết được khái niệm số đo góc. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Nhận biết: 2TN Thu thập, phân – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. (C5,6) loại, biểu diễn dữ Vận dụng: Thu thập và liệu theo các tiêu – Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho 4 tổ chức dữ chí cho trước trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác. liệu Mô tả và biểu Nhận biết: 1TN diễn dữ liệu trên – Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ (C7) các bảng, biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). DeThi.edu.vn
  9. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Thông hiểu: 1TL – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu (B2a) đồ dạng cột/cột kép (column chart) Vận dụng: – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở 1TL dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column (B3a) chart). Nhận biết: – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, Hình thành và giá cả thị trường,...). giải quyết vấn đề Phân tích Thông hiểu: đơn giản xuất 5 và xử lí dữ – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các 1TL hiện từcác số liệu liệu số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng (B2b) và biểu đồ thống cột/cột kép (column chart). kê đã có Vận dụng: – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu 1TL được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (B3b) (column chart). Tổng 13 3 4 Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ % chung 70% 30% DeThi.edu.vn
  10. 23 Đề thi Toán 6 cuối học kì 2 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) I. Chọn và ghi vào giấy bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau. (VD: Câu 1 chọn đáp án B ghi là 1.B ) 267 Câu 1. Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được 1000 A. 0,267 B. 0,2677 C. 2,67 D. 0,0267 35 Câu 2. được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là 100 A. 0,35% B. 3,5% C. 35% D. 350% Câu 3. Viết tên góc ở hình 1.1 bằng kí hiệu. A. 푡. B. 푡. C. 푡. D. 푡 . Câu 4. Góc có 2 cạnh KP và KQ là góc nào? A. Góc KPQ. B. Góc QPK. C. Góc PQK. D. Góc PKQ. Câu 5. Dữ liệu nào không hợp lý trong dãy dữ liệu sau? Tên một số loài động vật sống dưới nước: cá, mực, mèo, tôm. A. Cá. B. Mực. C. Mèo. D. Tôm. Câu 6. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Số dân của các tỉnh thành trong cả nước. B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A. C. Tên các môn học của học sinh khối 6. D. Cân nặng của trẻ sơ sinh (tính là gam) Câu 7. Bảng thống kê về cân nặng (theo đơn vị kilogam) của 31 học sinh lớp 6 như sau: Cân nặng (kg) 39 40 41 42 43 45 Số học sinh 3 7 3 9 5 4 Theo bảng thống kê trên thì số học sinh nặng 42 kilogam là A. 3. B. 4. C. 5. D. 9. II. Học sinh chọn đúng hoặc sai Nội dung Đúng Sai Câu 8. Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt Câu 9. Ba điểm thẳng hàng là ba điểm không thuộc một đường thẳng III. Chọn các cụm từ sau đây điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung sau: (trung điểm, nằm giữa, dương, âm, nằm trên). Câu 10. Đoạn thẳng AB, hay đoạn thẳng BA, là hình gồm hai điểm A, B cùng với tất cả các điểm (1) A và B. DeThi.edu.vn