33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
33_de_thi_toan_6_giua_hoc_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran_d.docx
Nội dung text: 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án)
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM): Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Cho tập hợp C a;b;1;2;3. Khẳng định đúng là: A. a C B. b C C. 3 C D. 4 C Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau: A. 35.37 312 B. 710 :76 74 C. 20250 1 D. 20251 = 0 Câu 3: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9: A. 1089 B. 2430 C. 1830 D. 1035 Câu 4: Tổng (hiệu) nào sau đây chia hết cho 2? A. 639 123 B. 582 153 C. 603 304 D. 213 720 Câu 5: Giá trị của 32 là: A. 6 B. 9 C. 5 D. 27 Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai? A. Số 5 chỉ có 2 ước tự nhiên. B. Số 19 là số nguyên tố. C. Các số nguyên tố đều là số lẻ. D. Số 24 là hợp số. Câu 7: Số 45 chia hết cho: A. 2 và 5B. 3 và 5C. 4 và 5D. 6 và 8 Câu 8: Tập hợp tất cả các ước của 12 là: A. 0;1;2;4;6;12 B. 1;2;4;6;12 C. 1;2;3;4;6;12 D. 1;2;3;4;6 Câu 9: Hình tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là: A B D C A. Hình vuôngB. Hình bình hànhC. Hình chữ nhậtD. Hình thoi Câu 10: Chu vi hình vuông cạnh a là: A. a2 B. 2aC. 4aD. a3 Câu 11: Hình tam giác đều có: A. 2 cạnh bằng nhauB. 3 cạnh bằng nhau C. 4 góc bằng nhauD. 1 cạnh dài nhất Câu 12: Lục giác đều là hình có mấy cạnh bằng nhau? A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) a) 172 56 128 244 b) 12033 12067 c) 85 45 15 :3 d) 120 136 – 62 : 4 20250 Bài 2 (1,0 điểm): Tìm số tự nhiên x biết a) x 14 47 b) 2 x 16 32.4 Bài 3 (1,0 điểm): Cuối học kì 1, cô chủ nhiệm lớp 6A mua 252 quyển vở, 140 bút bi. Cô chia đều số vở và bút bi thành các phần quà để tặng cho học sinh của lớp. Tính số phần quà nhiều nhất cô chủ nhiệm có thể chia được? Bài 4 (1,5 điểm): Sân nhà bà An có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8m , chiều rộng 15m. a) Tính diện tích sân nhà bà An? b) Bà An mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 50cm để lát sân. Tính diện tích của mỗi viên gạch? c) Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát kín sân nhà bà An (coi mạch vữa là không đáng kể)? Bài 5 (1 điểm): Bạn Hùng mua 5 cây bút mỗi cây có giá là 7 nghìn đồng; 6 quyển vở mỗi quyển có giá là 24 nghìn đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 200 nghìn đồng. Hỏi bạn được cô thu ngân trả lại bao nhiêu tiền? Bài 6 (0,5 điểm): 2 3 4 2025 Cho A 5 5 5 5 ... 5 . Chứng tỏ: A 31 DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN NỘI DUNG ĐIỂM Mỗi ý đúng được 0,25 điểm TRẮC Câu 1. A Câu 2. D Câu 3. B Câu 4. A NGHIỆM Câu 5. B Câu 6. C Câu 7. B Câu 8. C Câu 9. A Câu 10. C Câu 11. B Câu 12. A TỰ LUẬN a) 172 56 128 244 0,5đ b) 12033 12067 0,5đ Bài 1 c) 85 45 15 :3 0,5đ 2 0 0,5đ d) 120 136 – 6 : 4 2025 a) x 14 47 0,5đ Bài 2 b) 2 x 16 32.4 0,5đ - Lập luận số phần quà nhiều nhất là ƯCLN(252;140) 0,25đ - Phân tích đúng ra TSNT: 0,25đ - Tìm đúng ƯCLN(252;140) 0,25đ Bài 3 Bằng 22.7 = 28 0,25đ - Kết luận: số phần quà nhiều nhất cô chủ nhiệm có thể chia được là 28 phần quà a) Diện tích sân nhà bà An là: 0,5đ 5.15 120 (m2) 0,5đ b) Diện tích của mỗi viên gạch là: 0,5đ Bài 4 50.50 2500 (cm2) c) Đổi 2500cm2 = 0,25m2. Số viên gạch cần dùng để lát kín sân nhà bà An là: 120 : 0,25 480 (viên) Tổng số tiền bạn phải trả là: 0,5đ 5.7 6.24 179 (nghìn đồng) 0,5đ Bài 5 Cô thu ngân trả lại bạn Hùng số tiền là: 200 179 21 (nghìn đồng) A có 2025 số hạng 0,5đ Bài 6 Chia các số hạng thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 số hạng Vì 3131 nên A31 DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN: TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên và tập hợp các số 1 2 tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp 0.25đ 1.0đ các số tự nhiên Số tự Các phép tính với số tự nhiên. 1 1 1 1 nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ 0.25đ 1.0đ 1.0đ 7,5 (24 tiết) tự nhiên Tính chia hết trong tập hợp 6 1 1 1 các số tự nhiên. Số nguyên tố. 1.5 đ 1.0đ 0.5Đ 1.0đ Ước chung và bội chung Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục 1 1 2,5 phẳng giác đều. 0,25đ 0.75đ 2 trong thực Hình chữ nhật, hình thoi, 3 1 tiễn hình bình hành, hình thang 0,75đ 0,75đ (8 tiết) cân 12 1 5 2 1 22 Tổng: Số câu 4,0 Câu 3. 0 2,0 1,0 10,0 Điểm Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Vận TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Thông Vận Nhận biết dụng hiểu dụng cao SỐ - ĐAI SỐ 1 Số tự Số tự nhiên và Nhận biết: 2C1,4 nhiên tập hợp các số tự – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên, thứ tựtrong tập 0.5 Đ nhiên. Thứ tự hợp số tự nhiên trong tập hợp Thông hiểu: C13b các số tự nhiên – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. 0,25 Đ – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Vận dụng: C13a – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không 0,25 Đ thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. Các phép tính Nhận biết: với số tự nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Phép tính luỹ Vận dụng: C 19 thừa với số mũ – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong (a;b) tự nhiên tập hợp số tự nhiên. 1,0Đ – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. Tính chia hết Nhận biết: 6 trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. C(;5;6;7;8;9;10)- các số tự nhiên. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. C 14b Số nguyên tố. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có 1,75 Đ Ước chung và dư. bội chung – Nhận biết được phân số tối giản. Thông hiểu: C13d) - Biết tính chia hết của một tổng cho một số? 0.25Đ Vận dụng: C16;17 – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác 1,0 Đ định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. C20 – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 1,0 Đ thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). 2 Các Tam giác đều, Nhận biết: 2C11, hình hình vuông, lục – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, C14a phẳng giác đều 0.25Đ trong Thông hiểu: C13c 1 B3a thực – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường 0.75Đ tiễn chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). Hình chữ nhật, Nhận biết: C12; hình thoi, hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường C14c bình hành, hình chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình 0.5Đ thang cân thang cân. Thông hiểu: C21 – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng 1,0Đ các dụng cụ học tập. DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...). DeThi.edu.vn
- 33 Đề thi Toán 6 giữa học kì 1 Kết nối tri thức (Có Ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng của mỗi câu sau Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên khác không được kí hiệu là A. N B. N* C. Z D. {N} Câu 2: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các phần tử là số tự nhiên? 1 3 A. 1; B. {1;2;3} C. 2 ;6 D. {0;2,3} 2 5 Câu 3: Kết quả của phép tính 33.32 dưới dạng lũy thừa là A. 35 B. 32 C. 31 D. 36 Câu 4: Cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 2025 là A. (2024; 2025) B. (2025; 2026) C. (2024; 2026) D. (2023; 2025) Câu 5: Có bao nhiêu số nguyên tố chẵn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Trong các số sau, số không thuộc tập hợp Ư(6) là A. 0 B. 1 C. 2 D. 6 Câu 7: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là A. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ B. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ C. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa D. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Các số nguyên tố đều là số lẻ B. Số 1 là số nguyên tố C. Số 5 chỉ có 2 ước D. Số 0 là hợp số Câu 9: Số nào sau đây là hợp số? A. 19 B. 37 C. 2025 D. 109 Câu 10: Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là 2015 2022 2020 2025 A. B. C. D. 2025 2025 2024 2026 Câu 11: Trong các biển báo giao thông dưới đây, biển báo có hình dạng tam giác đều là A. biển báo 3 B. biển báo 4C. biển báo 1 D. biển báo 2 Câu 12: Trong các hình dưới đây, hình KHÔNG có các góc đối bằng nhau là DeThi.edu.vn



