48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

docx 218 trang Thái Huy 07/11/2026 170 Free
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx48_de_thi_toan_6_giua_hoc_ki_2_kem_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx

Nội dung text: 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức)

  1. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 3 của cả ba lớp quyên góp được, số sách lớp 6B quyên góp bằng số sách 2 quyên góp được của lớp 6A. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách. 1 0,25 Số sách lớp 6A quyên góp được là: 300. 60 (quyển sách) 5 3 0,25 Số sách lớp 6B quyên góp được bằng số sách của lớp 6A, nên số sách lớp 2 3 6B quyên góp được là: 60. 90(quyển sách) 2 Số sách lớp 6C quyên góp được là: 300 – 60 – 90 = 150 (quyển sách) 0,25 KL: . 0,25 Câu 3 Quan sát hình cho dưới đây. (1,0 điểm) a) Kể tên hai bộ ba điểm thẳng hàng. b) Điểm C nằm giữa hai điểm nào? Hai điểm nào nằm cùng phía đối với điểm D? c) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm nào? a) Kể tên được hai trong bốn bộ ba điểm thẳng hàng có trong hình là: 0,5 A,C,M ; A, I, D; B, D,M ; B, I,C. b) Điểm C nằm giữa hai điểm A và M . 0,25 Hai điểm nằm cùng phía đối với điểm D là: A, I . c) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm M 0,25 Câu 4 1 1 1 1 1 Cho biểu thức A  . (0,5 điểm) 22 32 42 492 502 49 Hãy so sánh A với . 102 Ta có 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A   22 32 42 492 502 2.3 3.4 4.5 49.50 50.51 DeThi.edu.vn
  2. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 1 1 1 1 1 1 1 1 0,25 A ... 2 3 3 4 4 5 50 51 1 1 49 0,25 A hay A . 2 51 102 49 Vậy A 102 TỔNG 10 DeThi.edu.vn
  3. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Dạng 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, Khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng. Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số? 2,5 15 2,3 25 A. . B. . C. . D. . 4 27 4,5 0 4 Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số ? 7 8 4 8 7 A. . B. . C. . D. . 14 7 14 4 21 Câu 3. Phân số viết dưới dạng hỗn số có dạng 4 1 4 1 5 A. 5 . B. 1 . C. 4 . D. 1 . 4 5 5 4 2 7 Câu 4. Điền dấu ; ; thích hợp vào chỗ chấm: ..... . 5 20 A. . B. . C. . D. Không so sánh được. 4 3 Câu 5. Kết quả của phép tính là 5 5 7 7 1 1 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 600 Câu 6. Rút gọn phân số về dạng phân số tối giản ta được: - 800 1 6 3 3 A. B.- C. D. 2 8 4 - 4 131 Câu 7. Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được: 1 000 A. 0,131. B. 0,1331. C. 1,31. D. 0,0131. Câu 8. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; 8,965; 12,05;0,025 là: A. 2,15. B. 8,965. C. 12,05. D. 0,025. Câu 9: Chia một số thập phân âm cho một số thập phân dương ta được kết quả là: A. Một số thập phân âm B. Một số thập phân dương DeThi.edu.vn
  4. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) C. Số 0 D. Số 1 Câu 10: Làm tròn số 79,8245 đến hàng phần trăm ta được kết quả là: A. 79,83.B. 79,82. C. 79,8.D. 79,9. Câu 11. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB và AM = 3 cm, Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là: A. 3 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 12 cm. Câu 12. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? A. 2B. 3 D. 4C.5 Dạng 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14, hãy ghi đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60% học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình. a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6. b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6. c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh. d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh. Câu 14. Cho hình vẽ, các khẳng định sau đúng hay sai? a) Điểm A thuộc đường thẳng BC b) Điểm D nằm giữa hai điểm B và C c) Tia DB và tia DC là 2 tia trùng nhau d) Có 4 đường thẳng và 2 bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ Dạng 3 (2,0 điểm) Trắc nghiệm trả lời ngắn Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x 11 Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: . 10 5 Trả lời: x= .. 5 9 Câu 16. Thực hiện phép tính: 3: ? 12 4 Trả lời: Kết quả phép tính là: Câu 17. Tính giá trị của biểu thức A= x.(-3,1 - 2,3.3) - x:2 với x = 2,5 Trả lời: A= .. 2 Câu 18. quả dưa hấu nặng 2 kg. Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kilogram? 3 DeThi.edu.vn
  5. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Trả lời: Quả dưa hấu nặng là .. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 19 (1,0 điểm). Tính một cách hợp lý a) 5,42-(-2,9 -4,58) b) (-4,2). 5,1 +5,1. (-5,8) 1 1 1 1 1 1 1 1 c) . 6 12 20 30 42 56 72 90 1 Câu 20.(1,0 điểm) Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được số trang. Ngày 4 2 thứ hai Mai đọc được số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa 5 đọc? Bài 21. (1,0 điểm) Vẽ tia Ax, Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB= 8 cm, AC= 6 cm a) Tính độ dài đoạn thẳng BC b) Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho C là trung điểm của BE. Điểm E có là trung điểm của đoạn AB không? Vì sao? HẾT DeThi.edu.vn
  6. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Dạng 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A B C D A C A B B B Dạng 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 13, 14, mỗi ý đúng được 0,25 điểm Ý a b c d Câu 13 Đ S Đ S Câu 14 S Đ S Đ Dạng 3 (2 điểm) Trắc nghiệm trả lời ngắn Từ câu 15 đến câu 18, mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 15. x = -22 7 Câu 16. . 4 Câu 17. A = -26,25 Câu 18. 3 kg B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Đáp án Điểm a) 5,42 - (-2,9 - 4,58) = 5,42 +2,9 + 4,58 = (5,42+4,58)+2,9 0,25 = 10+2,9=12,9 b) (-4,2). 5,1 +5,1. (-5,8)= 5,1.[(-4,2) + (-5,8)] = 5,1.(-10 )= -51 0,25 1 1 1 1 1 1 1 1 0,5 c) . 6 12 20 30 42 56 72 90 1 1 1 1 1 1 1 1 19 (1 đ) 2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 1 1 2 10 2 . 5 1 0,25 Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là: 180. 45 (trang) 20 4 0,25 (1đ) Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là: 180 45 135 (trang) 0,25 0,25 DeThi.edu.vn
  7. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) 2 Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là: 135. 54 (trang) 5 Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là: 180 45 54 81 (trang). Vậy sau hai ngày, còn 81 trang sách mà Mai chưa đọc. a) Vì điểm C nằm giữa A và B 0,5 21 nên AC + CB = AB suy ra BC AB AC 8 6 2 cm. 0,5 b) Vì C là trung điểm của BE nên EC = CB = 2cm Do đó, EB = EC + CB = 4cm Có E nằm giữa hai điểm A và B. (1) Suy ra AE + EB = AB nên AE AB EB 8 4 4 cm. Do đó, BE = AE = 4 cm (2) Từ (1) và (2) suy ra E là trung điểm của đoạn AB. Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa HẾT DeThi.edu.vn
  8. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I/ TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (2,0 điểm). (Chọn khoanh tròn đáp án đúng nhất). Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 12 4,4 1 3 A. B. C. D. 0 11,5 5 0,25 Câu 2. Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào? 1 1 2 3 A. B. C. D. 2 4 4 4 Câu 3. 30 phút chiếm bao nhiêu phần của một giờ ? 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 3 5 4 2 Câu 4. Phân số bằng phân số là: 7 7 6 6 2 A. B. C. D. 2 21 21 7 2 3 Câu 5. Kết quả so sánh hai phân số và là: 3 4 2 3 2 3 2 3 2 3 A. B. C. D. 3 4 3 4 3 4 3 4 3 Câu 6. Trong các phân số sau phân số nào là phân số đối của phân số: ? 5 3 5 3 3 A. B. C. D. 5 3 5 4 2 Câu 7. Tính giá trị của 12, kết quả là: 3 A. 10 B. 8 C. 24 D. 18 Câu 8. Hình vuông có mấy trục đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3D. 4 II/ TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: (1,0đ) (Ghi Đúng hoặc Sai vào ô trống thích hợp). DeThi.edu.vn
  9. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) Câu 9. Các phát biểu sau đúng hay sai? STT Phát biểu Đúng / Sai a) Ba điểm cùng thuộc một đường thẳng được gọi là ba điểm thẳng hàng. b) Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. c) Qua hai điểm phân biệt, ta kẻ được vô số đường thẳng. d) Ba điểm không cùng thuộc bất kỳ một đường thẳng nào gọi là ba điểm không thẳng hàng. III/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm) 24 60 Câu 10. (1 điểm). Rút gọn các phân số sau: a) ; b) 48 84 2 7 Câu 11. (0,5 điểm). So sánh hai phân số sau: và 3 8 Câu 12. (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể): 3 2 a) 5 + 5 7 1 b) 3 ― 2 2 5 2 8 5 c) 3 .13 + 3 .13 + 3 2 10 Câu 13. (0,5 điểm). Tìm x, biết: x . 9 27 Câu 14. (1 điểm). Lớp 6A có 32 học sinh. Sơ kết Học kỳ I gồm có bốn loại : Tốt, Khá, Đạt và chưa Đạt. 1 3 Số học sinh xếp loại Tốt bằng số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Khá bằng số học sinh còn 8 7 5 lại, số học sinh xếp loại Đạt bằng số học sinh xếp loại Khá, còn lại là học sinh xếp loại chưa Đạt.Tính 4 số học sinh xếp mỗi loại của lớp 6A. b c Câu 15. (2,0 điểm). Cho hình vẽ sau: a a) Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A ? Là những đường A thẳng nào ? b) Có bao nhiêu đường thẳng không đi qua điểm B ? Là những đường thẳng nào? c) Đường thẳng d không đi qua điểm nào? B D d) Kể tên ba điểm thẳng hàng? Kể tên một bộ ba điểm không thẳng hàng? d C Câu 16. (0,5 điểm). Tính nhanh tổng : 1 1 1 1 S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + + 999.1000 HẾT DeThi.edu.vn
  10. 48 Đề thi Toán 6 giữa học kì 2 kèm đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Từ câu 1  8. Mỗi câu chọn đúng 0, 25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D A B A C B D Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 II/TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: (1,0đ). Câu 9. Mỗi ý điền đúng 0,25 điểm Câu 9 Đáp án a) Đ b) Đ c) S d) Đ Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài Nội dung Điểm Câu 10. 24 24 : ( 24) 1 0,5 a) 1,0 điểm 48 48: ( 24) 2 60 60 :12 5 0,5 b) 84 84 :12 7 Câu 11. 2 2 .8 16 7 7 . 3 21 0,5 ; 0,5 điểm 3 3.8 24 8 8 . 3 24 16 21 2 7 Vì – 16  – 21 và 24  0 Nên   24 24 3 8 3 2 ( 3) ( 2) 5 Câu 12. a) 0,5 5 + 5 = 5 = 5 = ―1 1,5 điểm 7 1 7 1 14 3 11 b) 0,5 3 ― 2 = 3 + 2 = 6 + 6 = 6 2 5 2 8 5 2 5 c) . + . + = . 5 + 8 + 0,5 3 13 3 13 3 3 13 13 3 2 5 3 = 3 .1 + 3 = 3 = 1 2 10 Câu 13. x. 0,5 9 = 27 1,5 điểm 10 2 x = 27:9 10 9 5 x = 27.2 = 3 1 Câu 14. Học sinh xếp loại Tốt: 32. = 4 (học sinh) 0,25 8 1,0 điểm 3 0,25 Học sinh xếp loại Khá: (32- 4) . = 12 (học sinh) 7 0,25 5 Học sinh xếp laoị Đạt: 12 . = 15 (học sinh) 0,25 4 DeThi.edu.vn