Bộ 10 Đề thi Kỹ năng sống Lớp 5 (Có đáp án)
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Kỹ năng sống Lớp 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_10_de_thi_ky_nang_song_lop_5_co_dap_an.docx
Nội dung text: Bộ 10 Đề thi Kỹ năng sống Lớp 5 (Có đáp án)
- ĐỀ SỐ 4 Câu 1. Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường _______________. a. Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện b. Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những chuyện nhỏ c. Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn Câu 2. Bạn thường: a. Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi b. Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi c. Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi Câu 3. Trong suốt chuyện, bạn: a. Liên tục gật đầu b. Gật đầu ở những thời điểm thích hợp c. Giữ yên đầu Câu 4. Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng: a. Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện b. Luôn luôn cười lúc trò chuyện c. Cười đúng lúc Câu 5. Bạn ________________ dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt chuyện a. Luôn luôn b. Thỉnh thoảng c. Không bao giờ Câu 6. Bạn ________________ sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi” a. Không bao giờ b. Thường xuyên c. Thỉnh thoảng Câu 7. Trong cuộc nói chuyện, bạn: a. Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân b. Đứng cách người nói 1 bước chân c. Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân Câu 8. Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ: a. Vui mừng và ôm chặt người đó b. Bạn sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay c. Đợi người khác giới thiệu Câu 9. Khi trò chuyện với một người nào đó, ________________. a. Bạn thường để người khác nói nhiều hơn b. Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại c. Bạn thường là người nói nhiều nhất Câu 10. Trong khi nói chuyện, bạn thường ________________. a. Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác b. Chỉ nhớ tên những người quan trọng c. Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng
- Câu 11. Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ: a. Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình b. Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình c. Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề Câu 12. Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn thường: a. Tập trung vào những lời phê bình b. Tập trung vào những mặt xấu của vấn đề c. Tập trung vào những mặt tốt của vấn đề Câu 13. Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm buồn, bạn sẽ: a. Cố gắng thay đổi chủ đề cuộc nói chuyện b. Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó và chứng tỏ rằng họ quá nhạy cảm với tình huống, mọi việc không tồi tệ đến mức như thế c. Không bình luận gì thêm về điều đó Câu 14. Nếu đồng nghiệp của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ: a. Nói với người khác rằng anh/chị ấy trông quá mập b. Không nói gì cả c. Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp Câu 15. Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường: a. Khoanh tay trước ngực b. Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói c. Đứng tựa lưng, cách xa người nói Câu 16. Trong khi nghe, ________________. a. Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống b. Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe c. Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần Câu 17. Khi bạn có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề, ________________ . a. Bạn đưa ra những lời nhận xét khả quan trước b. Bạn chẳng nói gì cả c. Đơn giản, bạn sẽ phát biểu Câu 18. Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ: a. Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng b. Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ c. Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ Câu 19. Tư thế bắt chéo chân: a. Hướng về người nói b. Hướng ra xa người nói c. Nhịp chân Câu 20. Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện, ________________. a. Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý b. Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng c. Bạn thường chỉ bỏ đi
- Câu 21. Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp a. Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau b. Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm c. Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định d. Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe e. Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe Câu 22. Khi không đồng ý với một người, ________________. a. Nhanh chóng chỉ ra cho người đó những điểm sai và tại sao sai b. Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến phản đối của mình c. Nói ý kiến thật nhỏ hoặc không nói gì Câu 23. Khi bạn muốn đưa ra ý kiến phản đối ý kiến của đồng nghiệp, bạn sẽ: a. Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người quản lý b. Nói cho tất cả mọi người đều biết c. Nói riêng với người đó tại một nơi riêng tư Câu 24. Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay sai? a. Đúng b. Sai Câu 25. Khi giao tiếp xã giao với phụ nữ, theo bạn ai sẽ là người chủ động được quyền bắt tay người kia? a. Bạn b. Phụ nữ Câu 26. Theo bạn để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất. a. Nội dung thông điệp b. Giọng nói c. Hình ảnh và cử chỉ Câu 27. Khi bạn làm việc trong một nhóm, bạn: a. Tạo vẻ mặt thật nghiêm túc b. Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu c. Vẫn hài hước và cười đùa những lúc thích hợp Câu 28. Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu? a. 50% b. 30% c. 20% d. 80% Câu 29. Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác? a. 1 phút b. 5 phút c. 20 giây Câu 30. Khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau. Theo bạn quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất? a. Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp b. Đặt hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp c. Lắng nghe – Đặt hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp d. Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt hỏi – Đưa ra giải pháp Câu 31. Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:
- a. Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ b. Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ c. Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng Câu 32. Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào? a. Xảy ra hiểu nhầm b. Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng c. Mọi người không làm theo bạn Câu 33. Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp? a. Tập trung – Tham dự – Hiểu – Ghi nhớ – Hồi đáp – Phát triển b. Tập trung – Hiểu – Tham dự – Hồi đáp – Phát triển c. Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự d. Tập trung – Hiểu – Hồi đáp Câu 34. Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình giao tiếp? a. Hãy đơn giản hóa vấn đề b. Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực c. Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn d. Xem người khác sai gì để mình trách Câu 35. Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể. a. Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa b. Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi c. Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu d. Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng Câu 36. Theo bạn kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống? a. 20% b. 50% c. 85% d. 70% Câu 37. Trong các yếu tố gây nhiễu trong quá trình giao tiếp, đâu là các yếu tố chính? a. Môi trường ồn ào b. Sức khỏe c. Thiếu tập trung d. Yếu tố bên trong Câu 38. Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng: a. Luôn luôn cười lúc trò chuyện b. Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện c. Cười đúng lúc Câu 39. Khi bạn giao tiếp, ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm là yếu tố nào? a. Lời chào thân ái b. Cách mở đầu chuyện của bạn c. Cách nói chuyện hài hước d. Dáng điệu, cử chỉ và trang phục Câu 40. Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người khác yêu mến trong cuộc sống và công việc? a. Góp ý thẳng thắn, Lắng nghe và Tôn trọng b. Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe c. Đặt hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót
- ĐÁP ÁN 1. B 2. A 3. B 4. C 5. A 6. B 7. C 8. B 9. B 10. A 11. C 12. C 13. B 14. B 15. B 16. C 17. A 18. C 19. A 20. B 21. E 22. B 23. C 24. A 25. A 26. A 27. C 28. D 29. C 30. C 31. A 32. A 33. A 34. C 35. D 36. C 37. A 38. C 39. D 40. A
- ĐỀ SỐ 5 I. TRẮC NGHIỆM Hãy chọn phương án đúng a, b hoặc c Câu 1: Trong cuộc sống, chúng ta luôn đứng trước các tình huống cần phải đưa ra những quyết định như thế nào? a. Cần những quyết định đúng đắn. b. Không cần suy nghĩ. c. Cần những quyết định đúng đắn tùy theo trải nhiệm sống, theo tính cách, theo vốn kiến thức của mỗi người. Câu 2: Lan muốn gặp Ngân để giải thích một chuyện hiểu lầm. Lan suy nghĩ mãi chưa chọn được phương án nào. Theo em, Lan nên chọn phương án nào? Vì sao? a. Không đi gặp. b. Đi gặp hôm nay nhưng gặp ở lớp. c. Để ngày mai tới nhà. d. Chỉ cần gọi điện trao đổi. e. Đi cùng một người bạn của 2 người và tới nhà. g. Phương án khác Câu 3: Những việc nên làm khi có quyết định sai lầm? a. Điều chỉnh lại quyết định. b. Đỗ lỗi cho người khác. c. Tìm tòi cách giải quyết. Câu 4: Nêu những việc không nên làm khi quyết định? a. Suy nghĩ chín chắn b. Không cân nhắc. c. Giải quyết vội vã. Câu 5: Em thường bị căng thẳng trong những tình huống nào? a. Đi chơi công viên. b. Bị bạn bè trêu trọc. Khi em mắc lỗi, sợ bị phát hiện. c. Rất vui khi được điểm cao. Câu 6: Khi bị căng thẳng em có tâm trạng như thế nào? a. Không tập trung tư tưởng. b. Hi vọng. c. Quyết tâm thả lỏng tâm trạng, vui. Câu 7: Kỹ năng ứng phó với căng thẳng giúp ích gì cho cuộc sống của mỗi chúng ta? a. Chẳng giúp ích gì. b. Giúp chúng ta ứng xử với mọi người xung quanh một cách vui vẻ, thành công trong cuộc sống. c. Làm cho không khí càng căng thẳng hơn. II. TỰ LUẬN Câu 8: Theo em để hạn chế tình huống căng thẳng chúng ta cần phải làm gì? Câu 9: Những việc em nên làm khi bạn em có quyết định sai lầm?
- ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 c b a, c b, c b a b II. TỰ LUẬN Câu 8: Để hạn chế tình huống căng thẳng, em cần: - Luôn giữ bình tĩnh và hít thở sâu. - Suy nghĩ tích cực, lạc quan. - Sắp xếp thời gian học tập và vui chơi hợp lý. - Chia sẻ khó khăn với cha mẹ hoặc thầy cô. Câu 9: Khi bạn có quyết định sai lầm, em nên: - Khuyên ngăn bạn một cách nhẹ nhàng, chân thành. - Chỉ ra những hậu quả xấu nếu bạn làm việc đó. - Gợi ý cho bạn những lựa chọn khác đúng đắn hơn. - Báo với người lớn nếu thấy quyết định của bạn có thể gây nguy hiểm.
- ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI KỸ NĂNG SỐNG Câu 1: Khi bơi lội, bạn nên: A. Bơi ở sông suối một mình B. Bơi ở nơi có người lớn giám sát C. Nhảy tùy thích D. Không cần phao Câu 2: Nếu bạn làm rơi đồ của người khác, bạn nên: A. Bỏ đi B. Nhặt lên và xin lỗi C. Đá sang bên D. Gọi người khác Câu 3: Để nhớ bài học tốt hơn, bạn nên: A. Học vẹt B. Tự đọc lại và luyện tập C. Không cần học D. Nghe qua loa Câu 4: Khi bị đói, bạn nên: A. Ăn đồ ngọt liên tục B. Ăn đúng bữa, đúng cách C. Ăn đồ chưa chín D. Không ăn gì Câu 5: Khi thấy rác ngoài đường, bạn nên: A. vứt thêm B. Gom lại bỏ vào thùng C. Dẫm lên D. Không làm gì Câu 6: Nếu bạn bị bạn bè trêu chọc, bạn sẽ: A. Trêu lại B. Kể với người lớn C. Khóc D. Đánh bạn Câu 7: Khi dùng điện, bạn nên: A. Nghịch ổ điện B. Không chạm tay ướt vào thiết bị điện C. Rút dây bừa bãi D. Không quan tâm Câu 8: Khi đi học về, bạn nên: A. Đọc truyện tranh B. Tự dọn dẹp và chuẩn bị bài C. Xem điện thoại D. Ngủ ngay Câu 9: Nếu có ai giúp bạn, bạn nên nói: A. Gì cũng được B. Cảm ơn C. Không cần D. Không sao đâu Câu 10: Nếu bạn thấy cháy nhỏ trong lớp học, bạn nên: A. Gọi bạn bè tới xem B. Báo ngay cho thầy cô hoặc người lớn C. Cố dập lửa một mình D. Không quan tâm Câu 11: Khi làm bài kiểm tra, bạn nên: A. Nhìn bài bạn B. Làm cẩn thận, trung thực C. Làm nhanh cho xong D. Bỏ trống Câu 12: Khi thấy vật lạ, nghi ngờ là nguy hiểm, bạn nên: A. Nhặt lên xem B. Gọi bạn bè C. Báo người lớn hoặc thầy cô D. Chơi thử Câu 13: Tiết kiệm điện bằng cách: A. Mở quạt, tivi cả ngày B. Tắt các thiết bị khi không dùng C. Bật điện suốt D. Không cần tiết kiệm Câu 14: Nếu bạn bị ốm khi ở trường, bạn nên: A. Giấu đi B. Báo cho thầy cô hoặc y tế trường C. Nằm ngủ D. Về nhà một mình Câu 15: Bạn có thể bảo vệ cây xanh bằng cách:
- A. Bẻ cành B. Không giẫm lên cỏ C. Ngắt lá chơi D. Khắc tên lên thân cây Câu 16: Khi học nhóm với bạn, bạn nên: A. Nói chuyện riêng B. Chia sẻ và cùng làm bài tập C. Không hợp tác D. Tranh cãi Câu 17: Khi uống nước xong, chai nhựa nên: A. Vứt lung tung B. Mang về tái chế hoặc bỏ đúng nơi quy định C. Giấu đi D. Ném ra đường Câu 18: Khi đi xe đạp, bạn nên: A. Không đội mũ B. Đạp rất nhanh C. Tuân thủ luật và đội mũ bảo hiểm D. Chở nhiều người Câu 19: Bạn nên sang đường ở: A. Chỗ có vạch kẻ đường B. Bất kỳ chỗ nào C. Nơi đông xe D. Đường tắt Câu 20: Khi có người làm bạn buồn, bạn nên: A. Im lặng B. Nói cho người đó biết cảm xúc của mình C. Bỏ chơi luôn D. Khóc to lên ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B B B B B B B B B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C B B B B B C A B
- ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI KỸ NĂNG SỐNG Câu 1: Nếu người lạ cho bạn kẹo, bạn nên: A. Gọi bạn tới ăn cùng B. Nhận ngay C. Cám ơn và ăn D. Từ chối và tránh xa Câu 2: Trước khi ăn cơm, bạn nên: A. Không cần làm gì B. Rửa tay sạch sẽ C. Cãi nhau D. Xem phim Câu 3: Khi có phong trào trồng cây ở trường, bạn nên: A. Trốn đi B. Lười biếng C. Đăng ký tham gia nhiệt tình D. Không tham gia Câu 4: Nếu bạn bị lạc đường, bạn nên: A. Tự đi tìm đường về B. Khóc to C. Tìm công an hoặc người lớn đáng tin D. Trốn Câu 5: Để tiết kiệm nước, bạn nên: A. Rửa xe mỗi ngày B. Khóa vòi khi không dùng C. Xả nước liên tục D. Xả nước toilet chơi Câu 6: Nếu bạn bị ai đó bắt nạt, bạn nên: A. Khóc B. Im lặng chịu đựng C. Đánh lại D. Báo cho người lớn, thầy cô Câu 7: Thời gian học bài ở nhà tốt nhất là: A. Sau khi nghỉ ngơi và ăn uống đầy đủ B. Lúc đang xem tivi C. Bất kỳ khi nào D. Lúc đang buồn ngủ Câu 8: Nếu không hiểu bài, bạn nên: A. Bỏ qua B. Chép bài người khác C. Hỏi lại thầy cô hoặc bạn bè D. Im lặng Câu 9: Khi người khác đang nói, bạn nên: A. Cắt lời B. Nghe chăm chú C. Gây ồn D. Nói chuyện riêng Câu 10: Buổi sáng bạn nên: A. Xem tivi B. Chơi game C. Ngủ nướng D. Tự đánh răng rửa mặt Câu 11: Nếu có người hỏi thông tin gia đình bạn, bạn nên: A. Kể hết B. Từ chối, không chia sẻ thông tin cá nhân C. Khoe ra D. Nói dối Câu 12: Khi thấy bạn học ngã, bạn nên: A. Kêu người khác B. Cười C. Giúp bạn đứng dậy và hỏi thăm D. Bỏ đi Câu 13: Để học tốt hơn, bạn nên: A. Học suốt ngày không nghỉ B. Có thời gian biểu hợp lý C. Ngủ cả ngày D. Chơi game sau mỗi giờ học Câu 14: Khi trời mưa sấm sét, bạn nên: A. Đứng dưới cây B. Chơi ngoài sân C. Ở trong nhà, tránh xa đồ điện D. Ra ngoài chạy nhảy



