Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án)

docx 57 trang Thái Huy 15/05/2024 391
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_11_de_thi_toan_lop_4_hoc_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx

Nội dung text: Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án)

  1. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
  2. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG: MÔN TOÁN – LỚP 4 (40 phút ) LỚP: Bốn / NGÀY KIỂM TRA: / / 2024 PHỤ HUYNH GIÁM THỊ SỐ THỨ TỰ HỌ TÊN:  ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN GIÁM KHẢO SỐ THỨ TỰ I . TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 /0.5đ Câu 1. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên: /0.5 đ Câu 2. Phân số chỉ phần đã ăn trong hình sau được đọc là: a. Bốn phần tư b. Bốn phần hai c. Hai phần tư d. Hai phần hai /0,5đ Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số ? 6 9 12 6 a. 8 b. 16 c. 32 d. 24 /0,5đ Câu 4. Trong các phân số ; ; ;ퟒ phân số nào là phân số lớn nhất? a. b. c. 1 d. ퟒ /0,5đ Câu 5. Hình thoi có đặc điểm gì? (M1) a. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và có 4 cạnh bằng nhau. b. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. c. Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và 4 góc vuông. d. Hình thoi có 1 cặp cạnh đối diện song song và 4 cạnh bằng nhau /0,5đ Câu 6. Biểu đồ dưới đây biểu thị số mét vải cửa hàng bán được trong năm 2023: DeThi.edu.vn
  3. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Em hãy sắp xếp dãy số liệu màu vải theo thứ tự từ nhiều đến ít: a. Đen, Xanh, Nâu, Trắng b. Xanh, Trắng, Đen, Nâu c. Trắng, Xanh, Đen, Nâu d. Xanh, Trắng, Nâu, Đen II. TỰ LUẬN ( 7 điểm ) /2đ Câu 1. Tính: 3 5 17 2 3 5 4 3 a. b. c. d. 6 + 6 20 ― 5 5 × 7 7:5 3 1 /1đ Câu 2. Quy đồng mẫu số các phân số và 4 12 /1đ Câu 3. Tính Giá trị biểu thức: 7 4 2 4 × ― × 5 3 5 3 /1đ Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 phút = giây b) 7 cm2 8 mm2 = mm2 12 Câu 5. Một giá sách có 2 ngăn, trong đó ngăn dưới có 72 quyển sách. Số sách ở ngăn trên bằng số sách ở /2đ 6 DeThi.edu.vn
  4. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ngăn dưới. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách? Bài giải DeThi.edu.vn
  5. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TOÁN LỚP 4 – CUỐI NĂM HỌC NĂM HỌC 2023 -2024 I.TRẮC NGHIỆM: (3đ) 8 Câu 1. b (0.5đ) 11 Câu 2. c. Hai phần tư (0.5đ) 12 Câu 3. c (0,5đ) 32 7 Câu 4. d (0,5đ) 3 5 Câu 5. a (0.5đ) 6 Câu 6. d (0.5đ) II. TỰ LUẬN : (7đ) Câu 1. Tính: 2đ 3 5 17 2 3 5 4 3 a. b. c. d. 6 + 6 20 ― 5 5 × 7 7:5 3 5 3 + 5 8 4 17 2 17 8 17 ― 8 9 + = = = ― = ― = = 6 6 6 6 3 20 5 20 20 20 20 3 5 15 3 4 3 4 5 20 × = = = : = 7 5 7 35 7 7 5 7 3 21 Mỗi câu HS tính đúng đạt 0,5 đ 3 1 Câu 2. Quy đồng mẫu số các phân số và (1 đ) 4 12 MSC: 32 = = 3 1 1 Quy đồng mẫu số các phân số và ta được phân số và 4 12 12 DeThi.edu.vn
  6. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Mỗi câu HS tính đúng đạt 0,5 đ Câu 3: Tính giá trị biểu thức: 1đ 7 4 2 4 7 2 4 5 4 5 × 4 20 4 × ― × = ― × = × = = = 5 3 5 3 5 5 3 5 3 5 × 3 15 3 Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 đ 5 phút = 25 giây b) 7 cm2 8 mm2 = 708mm2 12 Câu 5: Giải toán: 2đ Số quyển sách ở ngăn trên là: 5 72 x = 60 ( quyển sách ) (1 điểm) 6 Số quyển sách cả hai ngăn là: 72 + 60 = 132 ( quyển sách ) (0,5 điểm) Đáp số: 132 quyển sách (0,5 điểm) DeThi.edu.vn
  7. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỦY PHÙ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023– 2024 MÔN TOÁN - LỚP 4 ( Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên học sinh: . Lớp: 4 . Giáo viên coi thi: Giáo viên chấm thi: Điểm: Nhận xét: PHẦN I: (4đ) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 4 Câu 1: (0,5đ) của 30 km là: 5 A. 6km B. 24 km C. 15km D. 20km Câu 2. (1 đ) Giá trị của phép tính là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 3: (0,5đ) Trung bình cộng của các số 60; 80; 100; 120 là: A. 70 B. 80 C. 90 D. 100 Câu 4: (1điểm) ): Một hình chữ nhật có chiều dài m, chiều dài hơn chiều rộng m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó? A. m2 B. m2 C. m2 D. m2 Câu 5: (0,5đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng DeThi.edu.vn
  8. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Bạn nào đã đọc được nhiều quyển sách nhất? A. Hiền B. Hòa C. Trung D. Thực Câu 6: ( 0,5 đ) 6037 kg = tấn kg A. 6 tấn 37kg B. 60 tấn 37kg C. 600 tấn 37kg D. 6000 tấn 37kg PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ) CÂU 6: (1đ) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp 1 2 a) m2 = . dm2 b) giờ = phút 5 3 CÂU 7: (2đ) Tính 4 3 a) + = 10 5 11 b) - 3 = 2 2 3 c) x = 3 4 4 2 d) : = 15 5 DeThi.edu.vn
  9. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 2 CÂU 8 (2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 mét. Chiều rộng bằng 3 chiều dài. a) Tính diện tích thửa ruộng? 2 b) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được kg thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu 3 hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Câu 9. (1đ) Tính bằng cách thuận tiện DeThi.edu.vn
  10. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Môn Toán - Lớp 4. Năm học 2023 - 2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng T CHỦ ĐỀ T TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 1 3 4 1 SỐ HỌC Câu số 1,2 3 7 8 Số điểm 2 1 2 1 3 3 Số câu 1 1 1 1 2 HÌNH HỌC VÀ 2 Câu số 4 6 9 ĐO LƯỜNG Số điểm 0.5 1 2 0.5 3 Số câu 1 1 3 BIỂU ĐỒ Câu số 5 Số điểm 0.5 0.5 Số câu 3 1 1 2 2 5 4 TỔNG Số 2.5 0.5 1 3 3 4 6 điểm DeThi.edu.vn
  11. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Môn Toán - Lớp 4. Năm học 2023 - 2024 PHẦN I: (4đ) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: (0.5đ) B Câu 2: (1đ) D Câu 3: (0.5đ) C Câu 4: (1đ) B Câu 5: (0.5đ) B Câu 6: (0.5đ) A PHẦN II: (6đ) TỰ LUẬN Câu 6: (1đ) a) 20 dm2 b) 40 phút Câu 7: (2đ) Tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 đ. Câu 8: (2đ) Bài giải a) Chiều rộng của thửa ruộng là: (0,25đ) 2 x 60 = 40 ( m ) (0.25đ) 3 Diện tích của thửa ruộng là: (0,25đ) 60 x 40 = 2400 (m2) (0,5đ) b) Thử ruộng thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là: 2 2400 x = 1600 ( kg) (0,5đ) 3 Đáp số: a) 2 400 mét vuông ; b) 1 600 ki-lô-gam thóc (0,25đ) Câu 9: (1đ) a. x + x = x = x 1 = b. + + + + + = + + = + + DeThi.edu.vn
  12. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn = 1 + 1 + 1 = 3 DeThi.edu.vn
  13. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng Yêu cầu cần đạt số điểm thức, Tổng kĩ TN TL TN TL TN TL năng - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân 1. Số số. Số câu 3 1 1 1 6 câu và - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai phép phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các Câu số 1, 7 9 10 phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. 2, 3 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với Số điểm phân số. 3 1 1 1 6 -Giải được bài toán dạng tìm phân số của điểm một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. học, nhận biết được hai đường thẳng song Số câu Hình song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo 1 1 1 3 câu góc. học -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối và lượng, thời gian. đo - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo Câu số 4 8 5 lường lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính Số điểm chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. 1 1 1 3 điểm 3.Một - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu số yếu đồ cột. Số câu 1 1 câu - Tính được giá trị trung bình của các số liệu tố Câu số 6 trong bảng hay biểu đồ cột. thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản Số điểm 1 1điểm kê và liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ xác cột. suất Số câu 5 câu 3 câu 2 câu Tổng 10 câu Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điể m Mức độ 50% 30% 20% DeThi.edu.vn
  14. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Trường Tiểu học KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Họ và tên: Năm học : 2023 - 2024 Lớp: Bốn/ Môn: Toán Thời gian: 40 phút Điểm Điểm (bằng chữ) Giáo viên coi kiểm tra Giáo viên chấm bài Câu 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 3 a/ Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng 5 ? A. 20 B. 24 C. 20 D. 18 24 20 18 30 10 3 2 3 b) Phân số đảo ngược của phân số là: A. B. C. D. 3 5 10 10 10 Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Muốn nhân hai phân số, ta làm như 3 sau: A. Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số. B. Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. C. Chọn mẫu số chung rồi nhân hai phân số. D. Giữ nguyên tử số rồi nhân hai mẫu số. 3 6 18 18 30 Câu 3: Kết quả của × = .là A. B. C. 5 7 30 . 35 18 18 D. 40 4 5 20 28 28 20 b) Kết quả của : = .là A. B. C. C. 5 7 35 35 25 25 Câu 4. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Hình vẽ dưới đây có: A. 4 hình thoi B. 5 hình thoi C. 6 hình thoi D. 7 hình thoi Câu 5/ a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 4 giờ 20 phút = phút là: A. 240phút B. 190 phút C. 260 phút D. 210 phút b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 8 m2 50dm2 = cm2 là: DeThi.edu.vn
  15. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. 8005 dm2 B. 850 dm2 C. 80 050 dm2 D. 8055 dm2 Câu 6. Số học sinh đi xe buýt đến trường ở lớp 4B của một trường tiểu học được ghi lại như sau: Quan sát bảng số liệu thống kê trên và điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống: a. Thứ Hai có . học sinh đi xe buýt đến trường. b. Ngày có nhiều học sinh đi xe buýt đến trường nhất là thứ c. Ngày có ít học sinh đi xe buýt đến trường nhất là thứ d. Các ngày có số học sinh đi xe buýt đến trường như nhau là thứ 9 3 11 5 Câu 7: Tính a) + = b) - = 8 4 7 14 Câu 8: Diện tích của hình vuông có cạnh 45 dm là: . 1 1 1 Câu 9 a) Tính: × + 2 3 12 Câu 10. Xe thứ nhất chở được 168 thùng hàng. Xe thứ hai chỉ chở được số thùng hàng 2 bằng số thùng hàng của xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu thùng hàng? 3 Bài giải DeThi.edu.vn
  16. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HKII - LỚP 4 NĂM HỌC: 2023 - 2024 Câu số Đáp án Biểu điểm 18 a. D. 0,5 điểm 30 1 3 b. C. 0,5 điểm 10 2 A - Sai, B - Đúng, C - Sai, D - Sai 1,0 điểm 18 B. 0,5 điểm a) 35 3 28 C. 0,5 điểm 25 b) 4 C. 6 hình thoi 1,0 điểm a. C. 260 phút 0,5 điểm 5 B. 850 dm2 0,5 điểm a. 16 b. Thứ Tư c. Thứ Sáu d. Thứ Ba, Thứ Năm Mỗi ý đúng đc 0,25 6 điểm 15 17 7 a ) 8 b) 14 ( mỗi bài đúng được 0,5) Diện tích của hình vuông có cạnh 45 dm là: 45 x 45 = 2 025 dm2 8 ( nêu được phép tính: 0,5 : Kết quả đúng: 0.5)-Sai đơn vị trừ 0,25. 1 1 1 1 1 2 1 3 1 9 Tính: × + 2 3 12 6 12 12 12 12 4 (1đ) (mỗi bước đúng đc 0,25đ a. Xe thứ hai chở được là: 0,25 điểm 2 168 × = 112 (thùng hàng) 3 0,25 điểm 10 b. Cả hai xe chở được là: 0,25 điểm 168 + 112 = 280 (thùng hàng) 0,25 điểm Đáp số: 280 thùng hàng DeThi.edu.vn
  17. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 KIM HOÀNG: LỚP 4/9- NĂM HỌC :2023-2024 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng Yêu cầu cần đạt số điểm Tổng thức, TN TL TN TL TN TL kĩ năng - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu và phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các tính phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Câu số 1, 7 9 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với 2, 3 việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số điểm 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. Hình học, nhận biết được hai đường thẳng song học song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Số câu 1 1 1 3 câu và góc. đo -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lường lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải Số điểm quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính 1 1 1 3 điểm chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu 3.Một số đồ cột. Số câu 1 1 câu yếu tố - Tính được giá trị trung bình của các số liệu Câu số 6 thống trong bảng hay biểu đồ cột. Số điểm 1 1điểm kê và - Giải quyết được những vấn đề đơn giản xác suất liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số câu 5 câu 3 câu 2 câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThi.edu.vn
  18. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Số báo danh: Phòng số: TRƯỜNG TH . Họ và tên: KIỂM TRA GIỮA HK 2 NH 2023-2024 Lớp: . MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra: ĐIỂM (+Ghi tên người chấm 1) Nhận xét của giáo viên Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất. 1. Phân số nào dưới đây bằng phân số ? A B C D 2. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: A B C D 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 7 7 ; ; ; 1 2 12 4. Cho hình bình hành ABCD ( như hình vẽ) A B D C a) Cạnh AB song song với cạnh: A . DC B. AD C. AH D. CB b) Cạnh AD bằng cạnh: A. DC B. BC C. AB D. AH 2 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để m2 = .dm2 là: 5 A 20 B 40 C 60 D 80 6: Quan sát biểu đồ sau và trả lời câu hỏi: DeThi.edu.vn
  19. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn a) Khuê đã đọc bao nhiêu quyển sách? quyển sách. b) Bạn nào đã đọc nhiều quyển sách nhất? c) Những bạn nào đã đọc số quyển sách bằng nhau? d) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách? quyển sách. 7. Tính: 5 1 4 1 a) + = b) - = 7 14 9 18 5 1 4 2 c) x = d) : = 7 4 9 4 8. Một hình chữ nhật có chiều dài 125 cm, chiều rộng 15 cm. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó? . . DeThi.edu.vn
  20. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 2 . 9. Trường em có 1820 học sinh. Trong đó số học sinh nữ bằng số học sinh 5 toàn trường. Hỏi trường em có bao nhiêu học sinh nam? Bài giải 4 5 4 25 10.Tính nhanh: x x 9 10 9 10 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN TOÁN Câu số ĐÁP ÁN Điểm B 1 đ Câu 1 Câu 2 D 7 7 Câu 3 > ; 1 đ 2 12 Câu 4 A. DC; B.BC 1 đ Câu 5 1 đ B. 40 Câu 6 1 đ a) Khuê đã đọc bao nhiêu quyển sách? 8 quyển sách b) Bạn nào đã đọc nhiều quyển sách nhất?Giang c) Những bạn nào đã đọc số quyển sách bằng nhau?Ngân, Nguyên d) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách ? 35 quyển sách. Câu 7 5 1 10 1 11 4 1 8 1 7 1 đ a + = b) - = 7 14 14 14 14 9 18 18 18 18 5 1 5x1 5 4 2 4 4 16 8 c) x = d) : = x 7 4 7x4 28 9 4 9 2 18 9 Câu 8 Chu vi hình chữ nhật là: (125+15 ) x2 = 280 (cm) 1 đ Diện tích hình chữ nhật là: 125 x15 = 1875(cm2 ) Đáp số: Chu vi : 280 cm DeThi.edu.vn
  21. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Diện tích : 1875 cm2 Câu 9 Bài giải: 1 đ 2 Số học sinh nữ là : 1820 x = 728(học sinh) (0. 5đ) 5 Số học sinh nam là: 1820 – 728 =1092 (học sinh) (0.25đ) Đáp số : 1092 học sinh(0.25đ) 4 5 4 25 4 5 25 4 30 4 12 4 Câu 10 x x ( x( ) x x3 1đ 9 10 9 10 9 10 10 9 10 9 9 3 DeThi.edu.vn
  22. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 - NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch kiến Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 thức, Yêu cầu cần đạt số điểm Nhận biết Kết nối Vận dụng kĩ năng Tổng TN TL TN TL TN TL - Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu và phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các phép tính tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Câu số 1, 7 9 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc 2, 3 giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. - Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. Số 3 1 1 1 6 điểm điểm - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã học, 2. Hình nhận biết được hai đường thẳng song song, hai học đường thẳng vuông góc, góc và đo góc. Số câu 1 1 1 3 câu và - Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối đo lượng, thời gian. lường - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải Câu số 4 8 5 quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. Số 1 1 3 điểm điểm 1 - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu 3.Một số đồ cột. Số câu 1 1 câu yếu tố - Tính được giá trị trung bình của các số liệu thống kê trong bảng hay biểu đồ cột. Câu số 6 và xác - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên suất quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số 1 1điểm điểm 5 câu 3 câu 2 câu Tổng Số câu 10 câu DeThi.edu.vn
  23. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% TRƯỜNG TIỂU HỌC . KIỂM TRA CUỐI HKII 2023-2024 MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: Ngày kiểm tra: 05/2024 Lớp: Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo I/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: a). Số 15 có thể viết dưới dạng phân số là: 1 1 5 15 A. B. C. D. 15 5 1 1 3 . b). Cho phân số = Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 7 21 A. 3 B. 7 C. 9 D. 12 Câu 2: 6 4 12 15 3 a). Trong các phân số: ; ; ; ; phân số bằng phân số là: 8 9 9 21 4 6 4 12 15 A. B. C. D. 8 9 9 21 9 5 3 b). Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau: ; ; là: 2 3 4 A. 24 B. 12 C. 8 D. 6 Câu 3: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: ; ; A. B. C. D. ; ; ; ; ; ; ; ; Câu 4: Hình vẽ bên có: A. 3 góc nhọn, 2 góc vuông, 2 góc tù B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù C. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 2 góc tù D. 3 góc nhọn, 3 góc vuông, 3 góc tù DeThi.edu.vn
  24. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 5: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: A. 2 tấn 200 kg = 2 020 B. 1 tấn thóc nặng hơn 1 tấn bông y tế C. 5 tấn 20 kg > 5 020 kg D. 1 tấn 7 kg = 1007 kg Câu 6: Bạn Thảo được phân công ghi lại nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của tất cả các ngày trong tuần như ở bảng sau: Nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của các ngày trong một tuần Quan sát bảng số liệu thống kê trên rồi điền vào cho thích hợp Vào lúc 10 giờ sáng: a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là .0C b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là . 0C c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là .0C d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ . II/ TỰ (4 điểm) Câu 7: Tính: 1 1 1 1 a). . b). 8x7 = 15: 5 = Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 125 m, chiều rộng 90m . Tính diện tích khu đất đó? Bài giải: Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện: 9 5 9 11 = 7 퐱 12 + 7 퐱 12 1 2 Câu 10: Lớp 4A có 30 học sinh, trong đó số học sinh giỏi môn Toán, số học sinh giỏi môn Tiếng 3 5 Việt. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học sinh giỏi Tiếng Việt? Bài giải: DeThi.edu.vn
  25. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn HẾT BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN Câu số TN TL ĐÁP ÁN Điểm 15 a). D. (0,5 đ) Câu 1 1 1 đ TN b). C. 9 (0,5 đ) Câu 2 TN 6 1 đ a). A. (0,5 đ) 8 b). B. 12 (0,5 đ) Câu 3 B. 1 đ TN ; ; Câu 4 TN B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù 1 đ Câu 5 TN A.S 1 đ B.S C.S D.Đ Câu 6 TN a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là 210C (0,25đ) 1 đ b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là 270C (0,25 đ) c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là 280C (0,25 đ) d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ Tư (0,25đ) 1 1 1 Câu 7 TL a). x = (0,5 đ) 8 7 56 1 đ 1 1 1 5 5 1 b). (0,5 đ) 15: 5 = 15x1 = 15 = 3 Câu 8 TL 1 đ Diện tích của khu đất hình chữ nhật là: 125 x 90 =11.250 (m2) DeThi.edu.vn
  26. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Đáp số: 11. 250 m2 Câu 9 TL 9 5 9 11 9 5 11 9 16 9 4 36 12 1 đ 퐱 + 퐱 = 퐱 + = 퐱 = 퐱 = = 7 12 7 12 7 12 12 7 12 7 3 21 7 Câu 10 TL Số học sinh giỏi môn Toán của lớp 4A là: 1 đ 1 30 x 10 (học sinh) 3 = Số học sinh giỏi môn Tiếng Việt của lớp 4A là: 2 30 x 12 (học sinh) 5 = Đáp số: 10 học sinh giỏi môn Toán 12 học sinh giỏi môn Tiếng Việt HẾT DeThi.edu.vn
  27. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4.4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 3 Mức 2 kiến Số câu, Nhận Vận Kết nối Tổng thức, biết dụng Yêu cầu cần đạt số kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. phép - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba tính bước tính) liên quan đến 4 phép tính với Câu số 1, 7 9 10 phân số. 2, -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. 3 Số 3 1 1 1 6 điểm điểm - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã học, nhận biết được hai đường thẳng song 2. Hình song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo học góc. -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối Số câu 1 1 1 3 câu và lượng, thời gian. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính lường chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. Câu số 4 8 5 Số 1 1 3 điểm điểm DeThi.edu.vn
  28. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 1 - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ cột. 3.Một số - Tính được giá trị trung bình của các số liệu Số câu 1 1 câu yếu tố trong bảng hay biểu đồ cột. thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản Câu số 6 kê và liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số 1 1điểm xác suất điểm 5 câu 3 câu 2 câu Tổng Số câu 10 câu Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% Số báo danh: Phòng số: TRƯỜNG TH Họ và tên: KIỂM TRA CUỐI HK 2 NH 2023-2024 Lớp: . MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra: ĐIỂM (+Ghi tên người chấm 1) Nhận xét của giáo viên 1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất. a)Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là: 3 7 3 4 A. B. C. D. 7 3 4 3 ퟒ b)Trong các phân số sau phân số bằng là: 5 4 12 20 A. B. C. D. 4 10 20 25 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng DeThi.edu.vn
  29. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 4 3 4 a) Trong các phân số: ; ; ; Phân số lớn hơn 1 là: 5 3 6 4 3 4 A. B. C. D. 5 3 6 3 8 2 6 b) Trong các phân số: , , , Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là : 5 5 5 5 2 6 3 8 8 2 6 3 2 3 6 8 3 8 6 2 A. ; ; ; B. ; ; ; C. ; ; ; D. ; ; ; 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: ퟒ ퟒ ퟒ ; ; ; ퟒ 4. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi: Hình 4 Hình 1 Hình 2 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 2 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm giờ = phút là: 3 A 20 B 40 C 60 D 80 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a)Bạn nào đã đọc được nhiều quyển sách nhất? A. Hiền B. Hòa C. Trung D. Thực b)Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách? quyển sách. DeThi.edu.vn
  30. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 7. Tính 11 e) - 3 = 2 4 2 f) : = 15 5 7 3 8. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 2 dm? . . . 9.Tính nhanh: 풙 + 풙 2 10. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 mét. Chiều rộng bằng chiều dài. 3 c) Tính diện tích thửa ruộng? 2 d) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được kg thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu ki-lô- 3 gam thóc? Bài giải . . . DeThi.edu.vn
  31. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN TOÁN Câu số ĐÁP ÁN Điểm 1 đ 3 20 Câu 1 a)A. b) D. 7 25 Câu 2 2 3 6 8 1 đ a)B. b)C. ; ; ; 5 5 5 5 ퟒ ퟒ ퟒ Câu 3 ; ; ; 1 đ > ퟒ = Câu 4 D. Hình 4 1 đ Câu 5 1 đ B. 40 Câu 6 1 đ a) B. Hòa b) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách?120 quyển sách. Câu 7 11 11 6 5 1 đ a) - 3 = ― = 2 2 2 2 4 2 4 5 20 b) : = x = = 2 15 5 5 2 10 7 3 21 Câu 8 2 1 đ Diện tích hình chữ nhật là: 2 x2 = 4 ( dm ) 35 Đáp số: ( dm2) 4 Câu 9 21 2 3 21 21 1 đ 풙 + 풙 = + = 1 = 25 5 5 25 25 Câu 10 Bài giải: 1đ Chiều rộng của thửa ruộng là: 2 x 60 = 40 ( m ) 3 Diện tích của thửa ruộng là: 60 x 40 = 2400 (m2) Đáp số: 2400 (m2) DeThi.edu.vn
  32. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng Yêu cầu cần đạt số điểm Tổng thức, TN TL TN TL TN TL kĩ năng - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu và phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các tính phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Câu số 1, 7 9 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với 2, 3 việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số điểm 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. Hình học, nhận biết được hai đường thẳng song học song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Số câu 1 1 1 3 câu và góc. đo -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lường lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải Số điểm quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính 1 1 1 3 điểm chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu 3.Một số đồ cột. Số câu 1 1 câu yếu tố - Tính được giá trị trung bình của các số liệu Câu số 6 thống trong bảng hay biểu đồ cột. Số điểm 1 1điểm kê và - Giải quyết được những vấn đề đơn giản xác suất liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số câu 5 câu 3 câu 2 câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThi.edu.vn
  33. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Số báo danh: Phòng số: TRƯỜNG TH . Họ và tên: KIỂM TRA CUỐI HK 2 NH 2023-2024 Lớp: . MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra: ĐIỂM (+Ghi tên người chấm Nhận xét của giáo viên 1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Viết phân số chỉ số phần được tô màu các hình sau đây: a) b) Câu 2 . Điền >, =, < thích hợp vào chỗ chấm 6 11 5 4 12 6 9 ; ; ; 3 .1 14 .14 5 . 9 7 .7 Câu 3: Các phân số 1 ; 1 ; 5 ; 3 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 3 6 2 2 A. 1 ; 1 ; 3 ; 5 B. 1 ; 1 ; 5 ;3 C. 1 ; 1 ; 3 ; 5 D. 5 ;3 ;1 ;1 3 6 2 2 6 3 2 2 6 3 2 2 2 2 3 6 Câu 4: Câu 10. Trong hình thoi ABCD có: a.Các cặp cạnh song song với nhau là : B A C b.Các cạnh bằng nhau là Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : D 1 2 m2 = 10 dm2 thế kỉ = 40 năm 10 5 5 10 4 tấn 50 kg = 450 kg 3 12 Câu 6: Quan sát biểu đồ sau rồi nói những thông tin em biết được từ biểu đồ: DeThi.edu.vn
  34. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn - Số huy chương giành được ít nhất: - Loại huy chương giành được nhiều nhất: - Tổng số huy chương của đoàn đạt được: Câu 7: Tính : 31 5 a) - = b) 36 6 5 8 : 7 = c) 5 4 1 2 x 3 + 3 = Câu 8: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 75 m và chiều rộng là 25 m. a) Tính diện tích của thửa ruộng. 1 b) Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 1 m 2 đất thu được kg 2 ngô. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam ngô? Câu 9: Quyển sách có 328 trang. Chị Huyền đã đọc được 3 số trang sách. Hỏi còn bao 4 nhiêu trang sách chị Huyền chưa đọc? DeThi.edu.vn
  35. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: 6 6 6 43 56 5 5 5 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - MÔN KHOA HỌC TN TL ĐÁP ÁN SỐ ĐIỂM Câu 1 4 4 a. (0,5 điểm) b. (0,5 điểm) 1 điểm 12 8 Câu 2 6 11 5 4 12 6 9 ; ; ; 1 điểm 3 > 1 14 > 14 5 < 9 7 < 7 Câu 3 C. 1 ; 1 ; 3 ; 5 1 điểm 6 3 2 2 Câu 4 AB song saong với DC 1 điểm BC song soang với AD Mỗi ý đúng đạt AB=BC=CD=DA (0,5 điểm) Câu 5 1 2 1 điểm m2 = 10 dm2 (Đ) thế kỉ = 40 năm (Đ) 10 5 5 10 Mỗi ý 4 tấn 50 kg = 450 kg (S) (S) 3 12 đúng đạt (0,25 điểm) Câu 6 85 huy chương bạc (0,25 điểm) 1 điểm DeThi.edu.vn
  36. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 105 huy chương đồng(0,25 điểm) 193 huy chương (0,5 điểm) Câu 7 5 5 1 5 (0,25 điểm) 1 điểm 8 : 7 = 8 x 7 = 56 31 5 31 30 1 36 - 6 = 36 ― 36 = 36 (0,25 điểm) 5 4 1 10 1 11 2 x 3 + 3 = 3 + 3 = 3 (0,5 điểm) Câu 8 a.Chiều dài của thửa ruộng là: 75 – 25 = 50 (m) (0,25 1 điểm điểm) Diện tích của thửa ruộng là: 50 × 25 = 1 250 (m 2) (0,25 điểm) b) Cả thửa ruộng đó thu được số ki-lô-gam ngô là: (0,25 điểm) 1 1250× 625(kg) 2 = Đáp sô : a. 1 250 (m 2) b. 625(kg) (0,25 điểm) Câu 9 Bài giải 1 điểm Số trang sách chị Huyền đã đọc là: (0,5 điểm) 328 x 3 = 246 (trang) 4 Số trang sách chị Huyền chưa đọc là: (0,25 điểm) 328 - 246 = 82 (trang) Đáp số: 82 trang (0,25 điểm) Câu 10 6 6 6 6 1 điểm 43 56 = x (43 +1+56) (0,5 điểm) 5 5 5 5 6 = x 100 (0,25 điểm) 5 600 = = 120 (0,25 điểm) 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II DeThi.edu.vn
  37. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 8 MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 3 Mức 2 kiến Số Nhận Vận Kết nối thức, Yêu cầu cần đạt câu, biết dụng Tổng kĩ năng số T T T TL TL TL điểm N N N - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân 1. Số số. Số câu 3 1 1 1 6 câu và - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số phép hai phân số; các phép tính cộng, trừ, tính nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số tự Câu số 1, 7 9 10 nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 2, phân số. 3 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với Số 3 1 1 1 6 điểm phân số. điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình 2. Hình đã học, nhận biết được hai đường thẳng học song song, hai đường thẳng vuông góc, Số câu 1 1 1 3 câu và góc và đo góc. đo -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, lường khối lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước Số 1 1 3 điểm lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc điểm 1 sống như tính chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ 3.Một biểu đồ cột. Số câu 1 1 câu số yếu - Tính được giá trị trung bình của các số Câu số 6 tố liệu trong bảng hay biểu đồ cột. Số 1 1điểm thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản điểm kê và liên quan đến các số liệu thu được từ xác biểu đồ cột. suất 5 câu 3 câu 2 câu Tổng Số câu 10 câu Số DeThi.edu.vn
  38. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điể m Mức độ 50% 30% 20% Trường TH . KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên: NĂM HỌC: 2023 - 2024 Lớp: . Môn : Toán – Lớp 4 Thời gian: 35 phút ĐIỂM(+Ghi tên người chấm 1) Nhận xét của giáo viên Câu 1: a) Phân số nào sau đây là phân số tối giản ? 2 5 15 13 A. B. C . D. 8 15 14 26 2 25 2 100 b/ Phân số nào sau đây bằng ? A. B. C. . D. ퟒ 10 100 3 25 Câu 2: > ; < ; = ? 32 12 8 56 3 5 A. 1 B. C. 1 D. 31 10 5 56 4 8 Câu 3: a/ Phân số nào sau đây bé hơn 1? 4 34 11 9 A. B. C. D. 3 35 11 7 56 b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phân số sau là : = 32 4 A. 24 B . 22 C. 26 D. 7 Câu 4. Cho hình bình hành MNPQ ( như hình vẽ) M N Q P DeThi.edu.vn
  39. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn a) Cạnh MN song song với cạnh: A .QP B. NP C. QM D. MP b) Cạnh MQ bằng cạnh: A. MN B. NP C. QP D. NQ Câu 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 2 dm2 = cm2 là: 5 A. 4 B. 40 C. 50 D. 400 Câu 6: Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi: Số lượt khách tham quan một khu di tích 5 tháng đầu năm 2023 Trong 5 tháng đầu năm: a/ Tháng có số lượt khách tham quan nhiều nhất. b/ Tháng 3 có lượt khách tham quan. c/ Có tất cả lượt khách tham quan. d/ Trung bình mỗi tháng có lượt khách tham. Câu 7. Tính: 2 a/ 5 + = 3 3 8 b/ - = 2 12 5 c/ 1 x = 4 7 DeThi.edu.vn
  40. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 2 d) : 3 = 9 Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 42 m, chiều rộng bằng 18 m. Tính diện tích mảnh vườn đó? Bài giải Câu 9. Một trường Tiểu học có 1500 học sinh; số học sinh nam bằng học sinh toàn trường. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nữ? Bài giải . Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 5 9 x 8 + 8 x 7 7 Hết DeThi.edu.vn
  41. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN TOÁN CÂU SỐ ĐÁP ÁN ĐIỂM 15 25 Câu 1 a/ C . b/ B. 1 điểm 14 100 32 12 8 56 3 5 Câu 2 A. 1 1 điểm 31 10 5 56 4 8 34 Câu 3 a/ B. b/ D. 7 1 điểm 35 Câu 4 a/ A .QP b/ B. NP 1 điểm Câu 5 B. 40 1 điểm Câu 6 a/ Tháng 2 có số lượt khách tham quan nhiều nhất. 1 điểm b/ Tháng 3 có 250 lượt khách tham quan. ( mỗi ý c/ Có tất cả 1250 lượt khách tham quan. đúng d/ Trung bình mỗi tháng có 250 lượt khách tham. được 0,25 đ) Câu 7 2 5 2 15 2 17 3 8 18 8 10 5 1 điểm a/ 5 + = + = + = b / - = - = = 3 1 3 3 3 3 2 12 12 12 12 6 1 5 5 2 2 1 2 c/ x = d) : 3 = x = 4 7 28 9 9 3 27 Câu 8 Chiều dài mảnh vườn là: 42 – 18 = 24 (m)( 0,5 điểm) 1 điểm Diện tích mảnh vườn là: 24 x18 = 432 (m2 ) ( 0,25 điểm) Đáp số: 432 m2 ( 0,25 điểm) 5 9 5 9 14 Câu 9 x 8 + 8 x = 8 x ( + ) = 8 x = 8 x 2 = 16 1 điểm 7 7 7 7 7 Câu 10 Trường đó có số học sinh nam là: 1500 x = 1000(học sinh) 1 điểm (0.5đ) Trường đó có số học sinh nữ là: 1500 - 1000 = 500 (học sinh) (0.25đ) Đápsố: 500 học sinh nữ (0.25đ) DeThi.edu.vn
  42. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 9 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng Yêu cầu cần đạt số điểm Tổng thức, TN TL TN TL TN TL kĩ năng - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu và phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các tính phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Câu số 1, 7 9 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với 2, 3 việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số điểm 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. Hình học, nhận biết được hai đường thẳng song học song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Số câu 1 1 1 3 câu và góc. đo -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lường lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải Số điểm quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính 1 1 1 3 điểm chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu 3.Một số đồ cột. Số câu 1 1 câu yếu tố - Tính được giá trị trung bình của các số liệu Câu số 6 thống trong bảng hay biểu đồ cột. Số điểm 1 1điểm kê và - Giải quyết được những vấn đề đơn giản xác suất liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số câu 5 câu 3 câu 2 câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThi.edu.vn
  43. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Số báo danh: Phòng số: TRƯỜNG TH Họ và tên: KIỂM TRA CUỐI HK 2 NH 2023-2024 Lớp: . MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra: ĐIỂM (+Ghi tên người chấm 1) Nhận xét của giáo viên Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất. Bài 1. a/ Phân số nào dưới đây bằng phân số ? A. B. C. D. ퟒ b/Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là 21 5 6 A. B . C. D. 18 6 7 ퟒ Bài 2. Kết quả của phép tính × = ? 20 A. 40 B. C. D. b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm : = . A. 12 B. 42 C. 36 D. 25 Bài 3. a/Điền dấu ( =) thích hợp vào chỗ chấm: 3 9 5 27 . . 4 12 2 28 9 10 19 7 7 20 . 1 Bài 4. Cho hình thoi ABCD (như hình vẽ), đúng ghi Đ, sai ghi S B A C D A. Cạnh AB và DC không bằng nhau B. Cạnh AB song song với cạnh DC C. Có 4 góc vuông DeThi.edu.vn
  44. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn D. Cạnh AB=BC=CD=DA Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ dấu ( ): a/30 tạ 19 kg = kg A 3019 B 30019 C 319 D 32900 b/ giờ = phút A. 20 B. 40 C. 60 D. 90 Bài 6. Biểu đồ sau cho biết số tiền chi tiêu của gia đình Thanh trong 6 tháng đầu năm qua. Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp. a) Tháng là những tháng mà gia đình Thanh chi tiêu tiết kiệm nhất trong 6 tháng. b) Số tiền chi tiêu trong tháng 6 nhiều hơn tháng 4 số tiền là triệu đồng. c) Tháng là tháng mà gia đình Thanh chi tiêu nhiều nhất. d) Trong 6 tháng gia đình Thanh đã chi tiêu hết tổng số tiền là triệu đồng. Bài 7. Tính: 5 7 6 8 a) = . b/ = 6 ― 18 2 :7 11 7 3 c/ 2 ― 2 × 5 = . Bài 8. Một hình chữ nhật có chiều rộng m, chiều dài m . Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó? DeThi.edu.vn
  45. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn . . . Bài 9. Một kho lương thực có tất cả 176 tạ thóc, người ta đã bán số thóc đó. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tạ thóc? Bài giải . . . 6 12 Bài10.Tính thuận tiện 9 × 25 + 9 × 25 ===Hết=== ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN TN TL ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 1 a/ B. b/ A. (1 đ) a/ D. b/ B. 42 Câu 2 (1 đ) Câu 3 = ; >; <; < (1 đ) Câu 4 S/Đ/S/Đ (1 đ) Câu 5 a/ A 3019 b/ B. 40 (1 đ) Câu 6 a/ 1;4 (1 đ) b/ 4 c/ 6 d/ 36 5 7 15 7 8 4 Câu 7 a) - 0,25 đ) (1 đ) 6 ― 18 = 18 18 = 18 = 9 DeThi.edu.vn
  46. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 6 8 6 7 42 21 b/ 2 :7 = 2 × 8 = 16 = 8 (0,25 đ) 11 7 3 11 21 55 21 34 17 c/ = 2 ― 2 × 5 2 ― 10 = 10 ― 10 = 10 = 5 (0,5 đ) Câu 8 (1 đ) Chu vi hình chữ nhật là: 3 5 16 + ) (m) (7 7 × 2 = 7 Diện tích của hình chữ nhật là: 3 5 15 2 m 7 × 7 = 49( ) 16 Đáp số: Chu vi: 7 (m) 15 Diện tích: m2 49( ) 5 Câu 9 (1 đ) Số thóc đã bán là: 176 × 8 = 110(푡ạ) Số thóc còn lại là: 176-110=66 (tạ) Đáp số: 66 tạ Câu 10 (1đ) 6 12 × 25 + × 25 = 6 + 12 × 25 9 9 9 9 18 = × 25 = 50 9 DeThi.edu.vn
  47. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 10 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng Yêu cầu cần đạt số điểm Tổng thức, TN TL TN TL TN TL kĩ năng - Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu và phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các tính phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Câu số 1, 7 9 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với 2, 3 việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số điểm 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. Hình học, nhận biết được hai đường thẳng song học song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Số câu 1 1 1 3 câu và góc. đo -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lường lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải Số điểm quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính 1 1 1 3 điểm chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu 3.Một số đồ cột. Số câu 1 1 câu yếu tố - Tính được giá trị trung bình của các số liệu Câu số 6 thống trong bảng hay biểu đồ cột. Số điểm 1 1điểm kê và - Giải quyết được những vấn đề đơn giản xác suất liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số câu 5 câu 3 câu 2 câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% ., ngày 04 tháng 4 năm 2024 BAN GIÁM HIỆU DUYỆT TM.TỔ CHUYÊN MÔN DeThi.edu.vn
  48. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Họ và tên: TRƯỜNG TH . . BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH: 2023 -2024 Lớp : MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra : / ./2024 Thời gian làm bài: 40 phút ĐIỂM ( Ghi tên người chấm) Nhận xét của giáo viên A. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng với các câu hỏi lựa chọn A, B, C, D. Câu 1: a) Phân số lớn hơn 1 là: A Có tử số bé hơn mẫu sô B Có tử số lớn hơn mẫu số C Có từ số và mẫu số bằng nhau D Có tử số và mẫu số bé hơn 1 b) Trong các phân số sau phân số nào là phân số lớn nhất? 100 A B 1 C 7 D 48 100 1 6 50 7 1 Câu 2: Hiền cao m. Bình cao hơn Hiền m. Vậy chiều cao của Bình là: 5 5 6 A m B 8 m C 9 m D 10 m 5 5 5 5 Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 3 ngày = .giờ là: 4 A. 12 B. 14 C. 16 D. 18 Câu 4: a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 5m2 15cm2 = .cm2 là: A. 51500 B. 5150 C. 50015 D. 5015 b) Đơn vị để điền vào chỗ chấm : 20tấn 41kg = 20041 là: A. tấn B. tạ C. yến D. kg Câu 5: Diện tích hình vuông là 64 cm2. Vậy cạnh của hình vuông là: A. 4cm B. 6 cm C. 8cm D. 10cm DeThi.edu.vn
  49. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 6: Dựa vào biểu đồ dưới đây, điền vào chỗ trống thích hơp: a)Môn học . được MÔN HỌC YÊU THÍCH NHẤT CỦA HỌC SINH LỚP 4A nhiều học sinh lớp 4A chọn là 40 môn học yêu thích nhất. 30 35 32 30 b)Trung bình có học 27 20 Series 1 sinh khối lớp 4 yêu thích các 10 môn học. 0 Tiếng Việt Toán Tiếng Anh Âm nhạc B. TỰ LUẬN Câu7: Tính rồi rút gọn 4 7 3 4 a) b) 5 8 4 20 Câu 8: Cho hình thoi ABCD sau: a) Hình thoi có . cạnh bằng nhau, có . góc nhọn b) Các cặp cạnh song song có trong hình là: . . Câu 9: Khối lớp Bốn có 345 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 2 số học sinh 5 của khối lớp Bốn. Hỏi số học sinh nữ của khối lớp Bốn là bao nhiêu em? Câu 10:: Tính bằng cách thuận tiện nhất. DeThi.edu.vn
  50. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 2 2 2 5 2 9 = 5 7 5 7 5 = = ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HKII Lớp 4 – Năm học 2023 - 2024 Câu số Đáp án Điểm số Câu 1 a) B Có tử số lớn hơn mẫu số - Mỗi ý đúng b) C 7 0,5 điểm 6 Câu 2 B 8 m 1 điểm 5 Câu 3 D. 18 1 điểm Câu 4 a) C. 50015 - Mỗi ý đúng 0,5 điểm b) D. kg Câu 5 C. 8cm 1 điểm Câu 6 a) Toán - Mỗi ý đúng b) 31 0,5 điểm Câu 7 Mỗi câu 4 7 28 7 3 5 15 5 20 a) b) 1 được 0,5 đ 5 8 40 10 4 20 20 20 20 Câu 8 a) Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, có 2 góc nhọn Mỗi câu được 0,5 đ b) Các cặp cạnh song song có trong hình là: AD và BC; AB và DC Câu 9 Số học sinh nam của khối lớp Bốn là: 0,4đ 2 345 138 ( học sinh ) 5 Số học sinh nữ của khối lớp Bốn là 0,4đ 345 - 138 = 207 ( học sinh) 0,2 đ Đáp số : 207 học sinh Câu 10 2 2 2 5 2 2 2 5 0,5đ 9 ( 9) 5 7 5 7 5 5 7 7 DeThi.edu.vn
  51. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 2 0,25đ 10 5 0,25đ 20 = 4 5 DeThi.edu.vn
  52. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 11 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2023 - 2024 (Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3) (Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%) Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng Yêu cầu cần đạt số điểm Tổng thức, TN TL TN TL TN TL kĩ năng - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1. Số - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu 3 1 1 1 6 câu và phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các tính phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. Câu số 1, 7 9 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với 2, 3 việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số điểm 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã 2. Hình học, nhận biết được hai đường thẳng song học song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Số câu 1 1 1 3 câu và góc. đo -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lường lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải Số điểm quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính 1 1 1 3 điểm chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu 3.Một số đồ cột. Số câu 1 1 câu yếu tố - Tính được giá trị trung bình của các số liệu Câu số 6 thống trong bảng hay biểu đồ cột. Số điểm 1 1điểm kê và - Giải quyết được những vấn đề đơn giản xác suất liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột. Số câu 5 câu 3 câu 2 câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThi.edu.vn
  53. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Số báo danh: Phòng số: TRƯỜNG TH Họ và tên: KIỂM TRA GIỮA HK 2 NH 2023-2024 Lớp: . MÔN: TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra: ĐIỂM (+Ghi tên người chấm 1) Nhận xét của giáo viên Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: a.Trong các phân số sau phân số bé hơn 1 là: 8 9 4 10 A. B. C. D. 9 8 2 9 b) Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là: 7 3 3 4 A. B. C. D. 3 4 7 3 ퟒ Câu 2. a.Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 3 A B C D. 2 15 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để là: 21 7 A. 3 B. 5 C.7 D. 9 Câu 3. Điền >, =, < thích hợp vào chỗ chấm 16 11 8 4 32 8 9 8 ; ; ; 3 14 .14 5 . 9 7 7 Câu 4. Hình nào dưới đây không có hình bình hành? DeThi.edu.vn
  54. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn A. B. C. D. Câu 5 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 4 tấn 25kg = 4025kg m2= 7500 cm2 ퟒ 7m2 9dm2 = 7009 dm2 giờ= 75 phút ퟒ Câu 6 Biểu đồ dưới đây cho biết số ngày mưa trong 3 tháng của năm 2021 ở một huyện miền núi: Nhìn vào biểu đồ, hãy cho biết: a) Tháng có số ngày mưa nhiều nhất. b) Tháng có số ngày mưa ít nhất. c) Trung bình mỗi tháng có số ngày mưa là ngày d) Số ngày mưa trong tháng 7 nhiều hơn số ngày mua trong tháng 5 là. ngày. Câu 7. Tính: 9 3 a) : 2 = b ) + 7 = 7 5 5 18 3 5 7 c) - . x + = 9 72 2 4 4 5 4 Câu 8 Một tấm kính hình chữ nhật có diện tích là m2 và chiều rộng .Tính chiều dài tấm 6 3 kính đó. DeThi.edu.vn
  55. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn 5 Câu 10:Một cửa hàng ngày đầu bán được 675 kg gạo, ngày thứ hai bán được bằng số gạo 3 bán trong ngày đầu. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki- lô - gam gạo? Bài giải 2 8 3 8 Câu 9.Tính bằng cách thuận tiện : 5 × 9 + 5 × 9 DeThi.edu.vn
  56. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn ĐÁP ÁN MÔN TOÁN Câu số ĐÁP ÁN Điểm 1 đ 8 3 Câu 1 A. C. 9 7 Câu 2 3 D. B. 5 2 Câu 3 16 11 8 4 32 8 9 1 đ .14 5 < 9 7 < 7 Câu 4 B 1 đ Câu 5 1 đ 4 tấn 25kg = 4025kg Đ m2= 7500 cm2 Đ ퟒ 7m2 9dm2 = 7009 dm2 S giờ= 75 phút Đ ퟒ Câu 6 a) Tháng 7 có số ngày mưa nhiều nhất. 1 đ b) Tháng 5. có số ngày mưa ít nhất. b) Trung bình mỗi tháng có số ngày mưa là (6 + 10 + 20) : 3 = 12 (ngày) c) Số ngày mưa trong tháng 7 nhiều hơn số ngày mưa trong tháng 5 là 14 ngày. Câu 7 9 9 ×1 9 3 3 35 38 1 đ a) : 2 =7 ×2 = 14 b ) + 7 = = 7 5 5 5 5 18 40 22 11 3 5 7 15 14 29 c) - = ― = x + = + = 9 72 72 72 36 2 4 4 8 8 8 Câu 8 Giải 1 đ 5 4 5 Chiều dài tấm kính đó là m ) 6 : 3 = 8 ( 5 Đáp số : m 8 Câu 9 Bài giải: 1 đ 5 Ngày thứ hai cửa hàng đó bán được là: 675 =1125 kg (0. 5đ) × 3 Cả hai ngày cửa hàng đó bán được là: 675+ 1125 = 1800 kg (0.25đ) Đáp số: 1800 kg gạo (0.25đ) DeThi.edu.vn
  57. Bộ 11 Đề thi Toán lớp 4 học kì 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThi.edu.vn Câu 10 1đ 2 8 3 8 8 2 3 8 5 8 8 × + × = × + = × = × 1 = 5 9 5 9 9 5 5 9 5 9 9 DeThi.edu.vn