Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án)

docx 125 trang Thái Huy 03/06/2024 681
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_tieng_anh_lop_4_hoc_ki_2_co_file_nghe_dap_an.docx
  • rarĐề số 1 + Audio.rar
  • rarĐề số 2 + Audio.rar
  • rarĐề số 3 + Audio.rar
  • rarĐề số 4 + Audio.rar
  • rarĐề số 5 + Audio.rar
  • rarĐề số 6 + Audio.rar
  • rarĐề số 7 + Audio.rar
  • rarĐề số 8 + Audio.rar
  • rarĐề số 9 + Audio.rar
  • rarĐề số 10 + Audio.rar
  • rarĐề số 11 + Audio.rar
  • rarĐề số 12 + Audio.rar
  • rarĐề số 13 + Audio.rar
  • rarĐề số 14 + Audio.rar
  • rarĐề số 15 + Audio.rar

Nội dung text: Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án)

  1. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
  2. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn C. fireman D. engineer 2. A. chicken B. bread C. lemonade D. fish 3. A. strong B. slim C. young D. live 4. A. come B. smart C. join D. hear 5. A. get up B. have breakfast C. go home D. routine II. Match. 1. a. interview DeThi.edu.vn
  3. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn 3. What ___they look like? A. do B. are C. does 4. How ___is this bag? A. much B. many C. lot of 5. Would you like___water? A. many B. some C. for IV. Read the passage and complete the sentences. My brother’s name is Dat. He is 10 and he studies at Cambridge Primary School. He often gets up at six o’clock in the morning. He usually has breakfast at six thirty. Then, he goes to school by bus. He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock. He studies to eleven o’clock. He and his friends have lunch in the canteen. He learns English and History in the afternoon. His class finishes at five p.m. He is at home at five thirty and helps mom to clear the table and cook the dinner. He watches TV, then goes to bed at 11 p.m. 1. Dat studies at___. 2. He ___at six o'clock in the morning. 3. His class starts at ___. 4. He has lunch in ___. 5. He ___at 11 p.m. V. Read and choose the correct words. 1. This is my uncle. He is (a/an) worker. 2. (Do/Would) you like some orange juice? - No, thanks. 3. (What/Where) does he do at Tet? - He cleans the house. 4. (What/How) is your favorite food? - Pork. DeThi.edu.vn
  4. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn Bài nghe: 1. I take a shower in the morning. (Mình tắm vòi hoa sen vào buổi sáng.) 2. You have dinner in the evening. (Bạn ăn tối vào buổi tối.) 3. She goes home at three o’clock. (Cô ấy về nhà lúc 3 giờ.) 4. Tom takes a bath at 5 p.m. (Tom tắm bồn lúc 5 giờ chiều.) 5. You go to school in the afternoon. (Bạn đến trường vào buổi chiều.) B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Odd one out. (Chọn từ khác loại.) 1. A hotel (n): khách sạn accountant (n): kế toán fireman (n): cảnh sát cứu hóa engineer (n): kĩ sư Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ sự vật, trong khi những phương án còn lại đều là danh từ chỉ nghề nghiệp. 2. C chicken (n): thịt gà bread (n): bánh mì lemonade (n): nước chanh fish (n): cá Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ một loại đồ uống, trong khi những phương án còn lại đều là danh từ chỉ các loại đồ ăn. 3. D strong (adj): khỏe, manh mẽ slim (n): gầy, mảnh mai young (adj): trẻ live (v): song Giải thích: Đáp án D là động từ, trong khi những phương án còn lại đều là các tính từ. 4. B come (v): đến smart (adj): thông minh join (v): tham gia hear (v): nghe Giải thích: Đáp án B là tính từ, trong khi những phương án còn lại đều là các động từ. DeThi.edu.vn
  5. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn (Họ trông như thế nào?) 4. A Cấu trúc hỏi giá tiền: How much + to be + this/that/these/those + N? How much is this bag? (Cái túi này giá bao nhiêu?) 5. B Cấu trúc mời ai đó: Would you like some + N? Would you like some water? (Cậu có muốn uống chút nước không?) IV. Read the passage and complete the sentences. (Đọc và hoàn thành các câu.) My brother’s name is Dat. He is 10 and he studies at Cambridge Primary School. He often gets up at six o’clock in the morning. He usually has breakfast at six thirty. Then, he goes to school by bus. He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock. He studies to eleven o’clock. He and his friends have lunch in the canteen. He learns English and History in the afternoon. His class finishes at five p.m. He is at home at five thirty and helps her mom to clear the table and cook the dinner. He watches TV, then goes to bed at 11 p.m. Tạm dịch: Em trai tôi tên là Đạt. Em ấy 10 tuổi và em ấy học tại trường tiểu học Cambridge. Em ấy thường thức dậy lúc sáu giờ sáng. Em thường ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Sau đó, em đến trường bằng xe buýt. Em ấy có môn Toán và Khoa học vào buổi sáng và lớp học của em bắt đầu lúc bảy giờ. Em ấy học đến mười một giờ. Em ấy và bạn bè ăn trưa trong căng tin. Em ấy học tiếng Anh và Lịch sử vào buổi chiều. Lớp học của em ấy kết thúc lúc 5 giờ chiều. Em ấy về nhà lúc năm giờ ba mươi và giúp mẹ dọn bàn và nấu bữa tối. Em ấy xem TV, sau đó đi ngủ lúc 11 giờ tối. 1. Dat studies at Cambridge Primary School. (Đạt học ở trường Tiểu học Cambridge.) Thông tin: He is 10 and he studies at Cambridge Primary School. (Em ấy 10 tuổi và em ấy học DeThi.edu.vn
  6. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 2 A. LISTENING Listen and complete. Today I go to the market with my (1) ___. We buy fruits and vegetables. First we go to the fruits (2) ___. Here we buy apples, bananas, watermelons, oranges and (3) ___. Alter that, we go to the vegetable mall. Mum buys cabbage, (4) ___. Next, we buy some snacks and soft drinks such as biscuits, yogurts, (5) ___and pancake. We also buy rice, noodles and bread before we go home. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Odd one out. 1. A. snake B. dog C. teacher D. kangaroo 2. A. second B. thirteen C. eight D. twelve 3. A. cheap B. much C. expensive D. long 4. A. toy store B. bakery C. hospital DeThi.edu.vn
  7. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn December is always a very busy period of time for Santa Claus. He does a lot of things. He opens and reads many (1) ___from children all over the world. He (2) ___long lists of toys and children’s names. He buys lots of (3) ___for the children and wraps them. He puts them on his sleigh and (4) ___them to the children’s (5) ___all around the world. IV. Read and answer questions. Hello. My name is Anna. I come from the USA. These are my parents. My mother is Laura and she loves vegetables and fruits. She doesn't like beef. My father is Peter. He loves meat and he dislikes vegetables and fruits. My parents have two children: me and my little sister Nina. This is Nina. Nina is five years old. She is playing with a yo yo and eating some biscuits. She loves biscuits. Finally, I am a student at the International School. I don't like bananas and fish. I love pork and chicken. 1. Where is Anna from? 2. What’s Laura’s favourite food? 3. What’s Peter favourite food? 4. How many people are there in Anna’s family? 5. What’s Anna’s favourite food? V. Rearrange to make correct sentences. 1. is/ than/ her/ taller/ sister/ Anna/ 2. wears/ at/ new/ She/ clothes/ Tet/ 3. does/ her/ look/ like/ What/ mother/ 4. your/ work/ brother/ Where/ does? 5. day/ is/ When/ Children’s/ the DeThi.edu.vn
  8. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn Đoạn văn hoàn chỉnh: Today I go to the market with my mother. We buy fruits and vegetables. First we go to the fruits store. Here we buy apples, bananas, watermelons, oranges and grapes. After that, we go to the vegetable mall. Mum buys cabbage, tomatoes. Next, we buy some snacks and soft drinks such as biscuits, yogurts, milk and pancake. We also buy rice, noodles and bread before we go home. Tạm dịch: Hôm nay tôi đi chợ với mẹ tôi. Chúng tôi mua trái cây và rau củ. Đầu tiên chúng tôi đi đến cửa hàng trái cây. Ở đây chúng tôi mua táo, chuối, dưa hấu, cam và nho. Sau đó, chúng tôi đi đến cửa hàng rau củ. Mẹ mua bắp cải, cà chua. Tiếp theo, chúng tôi mua ít đồ ăn nhẹ và nước uống như bánh quy, sữa chua, sữa và bánh kếp. Chúng tôi cũng mua gạo, mì và bánh mì trước khi về nhà. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Odd one out. (Chọn từ khác loại.) 1. C snake (n): con rắn dog (n): con chó teacher (n): giáo viên kangaroo (n): con chuột túi Giải thích: đáp án C là danh từ chỉ nghề nghiệp, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ các loài động vật. 2. A second: thứ hai (số thứ tự) thirteen: 13 eight: 8 twelve: 12 Giải thích: đáp án A là từ chỉ thứ tự, các phương án còn lại đều là số đếm. 3. B DeThi.edu.vn
  9. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn Cấu trúc hỏi ai đó làm nghề gì: What + do/does + S + do? Chủ ngữ (S) trong câu này là “her brother”, là ngôi thứ ba số ít nên khi thành lập câu hỏi ta mượn trợ động từ “does”. What does her brother do? (Anh trai cô ấy làm nghề gì?) 4. B Ta dùng “an” trước danh từ số ít bắt đầu bằng 1 trong 5 nguyên âm trong Tiếng Anh (u, e, o, a, i). He is an engineer. (Anh ấy là một kĩ sư.) 5. C Cấu trúc mời ai đó ăn hoặc uống gì: Would you like some + N? Would you like some milk? (Cậu muốn một chút sữa chứ?) III. Read and complete the passage. Use available words. (Đọc và hoàn thành đoạn văn. Sử dụng những từ cho săn.) writes houses presents letters brings Đoạn văn hoàn chỉnh: December is always a very busy period of time for Santa Claus. He does a lot of things. He opens and reads many letters from children all over the world. He writes long lists of toys and children’s names. He buys lots of presents for the children and wraps them. He puts them on his sleigh and brings them to the children’s houses all around the world. Tạm dịch: Tháng 12 luôn là khoảng thời gian rất bận rộn của ông già Noel. Ông ấy làm rất nhiều thứ. Ông mở và đọc rất nhiều thư từ trẻ em trên khắp thế giới. Ông viết danh sách dài các loại đồ chơi và tên của những đứa trẻ. Ông ấy mua rất nhiều quà cho lũ trẻ và gói chúng lại. Ông đặt chúng lên xe trượt tuyết của mình và mang chúng đến những ngôi nhà của các bạn nhỏ trên DeThi.edu.vn
  10. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn 5. What’s Anna’s favourite food? (Món ăn yêu thích của Anna là gì?) => She likes pork and chicken. (Bạn ấy thích thịt lợn và thịt gà.) Thông tin: I love pork and chicken. (Tôi yêu thịt lợn và thịt gà.) V. Rearrange to make correct sentences. (Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.) 1. Anna is taller than her sister. (Anna cao hơn em gái của cô ấy.) 2. She wears new clothes at Tet. (Cô ấy mặc quần áo mới vào dịp Tết.) 3. What does her mother look like? (Mẹ cậu trông như thế nào?) 4. Where does your brother work? (Anh trai cậu làm việc ở đâu vậy?) 5. When is the Children’s day? (Ngày Quốc tế Thiếu nhi là vào khi nào?) DeThi.edu.vn
  11. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn D. Sunday 2. A. thin B. fat C. slim D. fast 3. A. milk B. fruit juice C. rice D. lemonade 4. A. bread B. drink C. eat D. go 5. A. sister B. worker C. teacher D. engineer II. Choose the correct answer. 1. These are my brothers. ___students. A. He is B. She is C. They are 2. They ___at a school. A. work B. working DeThi.edu.vn
  12. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn She is chubby and cute. Everyone wants to hold her. 1. Where is the Simpson family from? 2. What does Jack look like? 3. What does Mary look like? 4. How many children do Jack and Mary have? 5. How old is Rosy? V. Rearrange to make correct 1. and slim/ is/ tall/ She 2. grandparents/ Tet/ visit/ our/ at/ We 3. is/ Children’s/ June/ of/ Day/ the/ on/ first 4. you/ some/ Would/ lemonade/ like 5. than/ Jane/ her sister/ taller/ is THE END DeThi.edu.vn
  13. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn 1. B Where is Laura from? - America. (Laura đến từ đâu? - Nước Mỹ.) Bài nghe: This is Laura. She comes from America. She is 12 years old. She is young and pretty. (Đây là Laura. Cô ấy đến từ Mỹ. Cô ấy 12 tuổi. Cô ấy trẻ và xinh đẹp.) 2. C What does Alex look like? - Tall and handsome. (Alex trông như thế nào? - Cao và đẹp trai.) Bài nghe: This is Alex. He is 13 years old. He is tall and handsome. He is an English boy. (Đây là Alex. Anh ấy 13 tuổi. Anh ấy cao và đẹp trai. Cậu ấy là một cậu bé người Anh.) 3. A How old is Ms Hanson? - 40 (Bà Hanson bao nhiêu tuổi? - 40) Bài nghe: This is Miss Hanson. She is 40 years old. She is a thin woman. But she is tall and strong. (Đây là cô Hanson. Cô ấy 40 tuổi. Cô ấy là một phụ nữ gầy. Nhưng cô ấy cao và khỏe.) 4. C Mr Paul is short, fat and friendly. (Ông Paul thấp, béo và thân thiện.) Bài nghe: This man is Paul. Paul is 45 years old. He comes from Malaysia. He is short, fat and friendly. (Người đàn ông này là ông Paul. Ông Paul 45 tuổi. Ông ấy đến từ Malaysia. Ông ấy thấp, béo và thân thiện.) 5. A What does Bob look like? - Small, short and plump. (Bob trông như thế nào? - Nhỏ, thấp và mũm mĩm.) Bài nghe: This boy's name is Bob. Bob is five years old and he is from Australia. Bob is small, short and plump. He is so cute. (Cậu bé này tên là Bob. Bob năm tuổi và em ấy đến từ Úc. Bob nhỏ, thấp và mũm mĩm. Em ấy rất đáng yêu.) B. VOCABULARY & GRAMMAR DeThi.edu.vn
  14. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn worker (n): công nhân teacher (n): giáo viên engineer (n): kĩ sư Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ người thân trong gia đình, không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp như những phương án còn lại. II. Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng.) 1. C “Brothers” là danh từ số nhiều nên ta dùng đại từ “They” để thay thế. These are my brothers. They are students. (Đây là mấy đứa em trai của mình. Các em ấy đều là học sinh.) 2. A Chủ ngữ trong câu là “They” nên động từ chính trong câu giữ nguyên không chia. They work at a school. (Họ làm việc ở một trường học.) 3. C food (n): đồ ăn job (n): nghề nghiệp drink (n): đồ uống What is her favourite drink? - It’s apple juice. (Đồ uống yêu thích của cô ấy là gì? - Đó là nước ép táo.) 4. A Cấu trúc mời ai đó ăn, uống gì: Would you like some + N? Would you like some noodles? - Yes, please (Cậu có muốn ăn chút mì không? - Mình có, cảm ơn cậu.) 4. B Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S + tobe + tính từ ngắn đuôi -er + than + O. DeThi.edu.vn
  15. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn She is Rosy. Rosy is a nice girl and she is only 4 years old. Rosy loves blue and pink. She is chubby and cute. Everyone wants to hold her. Tạm dịch: Đây là gia đình Simpson. Họ đến từ Mỹ và hiện đang sống ở New York. Đây là người cha của gia đình - Jack Simpson. Anh ấy 30 tuổi. Anh ấy cao và khỏe mạnh. Anh ấy rất hài hước. Vợ anh là Mary. Cô ấy 28 tuổi. Cô ấy ưa nhìn và rất mảnh khảnh. Cô ấy dịu dàng và điềm tĩnh. Cô ấy thích nấu ăn và cô ấy rất yêu gia đình mình. Họ có một đứa con. Cô bé là Rosy. Rosy là một cô bé ngoan và cô ấy chỉ mới 4 tuổi. Rosy thích màu xanh dương và màu hồng. Em ấy mũm mĩm và dê thương. Mọi người đều muốn ôm em ấy. 1. Where is the Simpson family from? (Gia đình Simpson đến từ đâu?) => They are from the USA. (Họ đến từ Mỹ.) Thông tin: They come from the USA and now they are living in New York. (Họ đến từ Mỹ và hiện đang sống ở New York.) 2. What does Jack look like? (Jack trông như thế nào?) => He is tall and strong. (Anh ấy cao và khỏe mạnh.) Thông tin: This is the father of the family - Jack Simpson. He is 30 years old. He is tall and strong. (Đây là người cha của gia đình - Jack Simpson. Anh ấy 30 tuổi. Anh ấy cao và khỏe mạnh.) 3. What does Mary look like? (Mary trông như thế nào?) => She is good-looking and very slim. (Cô ấy đẹp và rất mảnh mai.) Thông tin: His wife is Mary. She is 28 years old. She is good-looking and very slim. (Vợ anh là Mary. Cô ấy 28 tuổi. Cô ấy ưa nhìn và rất mảnh khảnh.) 4. How many children do Jack and Mary have? (Jack và Mary có mấy đứa con?) => They have one kid/child. (Họ có 1 đứa con.) Thông tin: They have one kid. (Họ có một đứa con.) 5. How old is Rosy? (Rosy mấy tuổi?) => She is 4 years old. (Em ấy 4 tuổi.) Thông tin: Rosy is a nice girl and she is only 4 years old. (Rosy là một cô bé ngoan và cô ấy chỉ mới 4 tuổi.) DeThi.edu.vn
  16. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 4 LISTENING Listen and tick. 1. a. b. 2. a. b. 4. a. b. 5. a. b. VOCABULARY & GRAMMAR I. Choose the correct answer. 1. Let’s to the bookshop. DeThi.edu.vn
  17. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn 3. going/ They’re/ this/ Phu Quoc island/ to/ summer 4. you/ some/ lemonade/ Would/ like 5. brother/ Where/ work/ her/ does READING Read and decide if each sentence is True (T) or False (F). My name is Hai Lan. Today is Saturday and it’s also my birthday. I get up very early. I want to choose the best clothes for this day. I want to put on my new pink dress. I also want to wear my new pair of brown sandals. Mum is calling me to go downstairs for breakfast. After having breakfast, I and my parents are going to prepare for my birthday party. There will be a lot of fun! 1. Today is Sunday and it’s Hai Lan’s birthday. 2. She gets up early. 3. She wants to wear a new pink dress and a pair of black sandals. 4. She’s going to have breakfast downstairs. 5. She is going to have a birthday party. -THE END DeThi.edu.vn
  18. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn Excuse me, can I have a look at that T-shirt? (Xin hỏi tôi có thể xem chiếc áo phông đó được không?) Sure. Here you are. (Được chứ. Của chị đây.) How much is it? (Nó có giá bao nhiêu vậy?) It’s 50,000 dong. (Nó có giá 50,000 đồng.) 2. A What animal do you want to see? (Cậu muốn xem loài động vật nào?) I want to see kangaroos. (Tớ muốn xem những con chuột túi.) 3. B The weather is wonderful! Let’s go to the zoo. (Thời tiết thật tuyệt! Cùng đến sở thú đi.) Great idea! (Ý hay đó!) 4. A What time do you get up? (Cậu thức dậy lúc mấy giờ?) I get up at 6.15. (Tớ dậy lúc 6.15) 5. B What does your father do? (Bố cậu làm nghề gì?) He’s a worker. (Ông ấy là một công nhân.) Where does he work? (Ông ấy làm việc ở đâu vậy?) DeThi.edu.vn
  19. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn 1. Do you like cats? - Yes, I do. I like cats. (Cậu có thích những chú mèo không? - Có. Tớ rất thích những chú mèo.) 2. Why do you like monkeys? - I like monkeys because they look funny. (Tại sao cậu lại thích những chú khỉ vậy? - Tớ thích những chú khỉ vì tớ thấy chúng hài hước.) 3. How much is the picture? - The picture is 60.000 dong. (Bức tranh này có giá bao nhiêu? - Bức tranh có giá 60.000 dong.) 4. What does she look like? - She’s tall and pretty. (Cô ấy trông như thế nào? - Cô ấy cao và xinh đẹp.) 5. Why do you want to go to the bookstore? - Because I want to by some books. (Tại sao cậu lại muốn đến nhà sách? - Bởi vì tớ muốn mua vài cuốn sách?) III. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.) 1. Where is he going next month? (Anh ấy sẽ đi đâu vào tháng sau vậy?) 2. What’s her phone number? (Số điện thoại của cô ấy là gì?) 3. They’re going to Phu Quoc island this summer. (Họ sẽ đi đảo Phú Quốc vào mùa hè này.) 4. Would you like some lemonade? (Cậu có muốn chút nước chanh không?) 5. Where does her brother work? (Anh trai của cô ấy làm việc ở đâu?) READING Read and decide if each sentence is True (T) or False (F). (Đọc và xem môi câu sau là Đúng hay Sai.) My name is Hai Lan. Today is Saturday and it’s also my birthday. I get up very early. I want to choose the best clothes for this day. I want to put on my new pink dress. I also want to wear my new pair of brown sandals. Mum is calling me to go downstairs for breakfast. After having breakfast, I and my parents are going to prepare for my birthday party. There will be a lot of DeThi.edu.vn
  20. Bộ 15 Đề thi tiếng Anh Lớp 4 Học kì 2 (Có File nghe + Đáp án) - DeThi.edu.vn ĐỀ SỐ 5 A. LISTENING I. Listen to the sounds and choose the correct words. 1. A. farmer B. factory C. nurse 2. A. long B.round C. farm 3 A. wash B.clothes C.watch . 4 A. cinema B.go C.cook .II. Listen and choose the correct pictures. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Choose the correct answers. 9. ___do you watch TV? - I watch TV in the evening. A. Where DeThi.edu.vn