Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)

docx 47 trang Hà Oanh 24/04/2026 60
Bạn đang xem 25 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_toan_lop_3_cuoi_hoc_ki_2_kntt_co_ma_tran_va_dap_an_12.docx

Nội dung text: Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề)

  1. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II - LỚP 3 Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Số câu 2 1 1 1 3 2 cộng, trừ, nhân, chia Câu số 1,5 10 11 13 trong phạm vi 10 Số điểm 1,5 0,5 2 1 2 3 000, 100 000. Đại lượng và đo đại Số câu 3 1 4 lượng. Xem đồng hồ. Câu số 2,7,8 6 Tháng – năm. Tiền Số điểm 2 0,5 2,5 Việt Nam. Yếu tố hình học: Số câu 1 1 2 Chu vi và diện tích Câu số 3 4 một số hình phẳng. Số điểm 0,5 0,5 1 Giải bài toán có lời Số câu 1 1 văn Câu số 12 Số điểm 1 1 Làm quen với yếu tố Số câu 1 1 thống kê, xác suất. Câu số 9 Số điểm 0,5 0,5 Tổng Số câu 3 5 2 2 1 10 3 Câu số 1,5,9 10,2,7,8,3 11,12 6,4 13 Số điểm 2 3 3 1 1 6 4 DeThi.edu.vn
  2. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Làm tròn số 71 368 đến hàng trăm .. ? (0,5Đ) Câu 2. a) 2 năm 12 tháng = . tháng (0,5Đ) A. 12 B. 24 C. 36 D. 37 b) Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày? (0,5Đ) A. 4 tháng B. 5 tháng C. 6 tháng D. 7 tháng Câu 3. Chu vi hình tứ giác có các cạnh 3dm, 28 cm, 39 cm, 30 cm là? (0,5Đ) A. 127 cm B. 128 cm C. 129 cm D. 97 cm Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (0,5Đ) A. 64 cm B. 192 cm2 C. 64 cm2 D. 192 cm Câu 5: a) Số chẵn liền trước số 12 340 là: . (0,5Đ) b) Số gồm 5 chục nghìn, 8 chục và 5 đơn vị viết là: (0,5Đ) Câu 6. Mẹ mang đi chợ 100 000 đồng. Mẹ mua cam hết 35 000 đồng và mua cá hết 45 000 đồng. Vậy số tiền mẹ còn lại là: (0,5Đ) A. 30 000 đồng B. 20 000 đồng C. 35 000 đồng D. 25 000 đồng Câu 7. Bình đi từ nhà lúc 7 giờ kém 25 phút. Bình đến trường lúc 7 giờ kém 5 phút. Hỏi Bình đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? (0,5Đ) A. 30 phút B. 20 phút C. 15 phút D. 7 giờ 5 phút Câu 8. 2m 5cm = mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0,5Đ) Câu 9. (0,5Đ) Cho bảng số liệu sau: Môn Cầu lông Bơi lội Võ Số học sinh tham gia 23 28 32 Quan sát bảng số liệu và cho biết số lượng học sinh tham gia học Bơi lội là bao nhiêu? A. 23 học sinh B. 28 học sinh C.32 học sinh D. 25 học sinh Câu 10: (0,5Đ) Tính giá trị của biểu thức: 54536 + 19635 : 5 = . II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 11. Đặt tính rồi tính (2Đ) 63628 + 9845 17268 - 5807 20 513 x 3 14 275 : 3 Câu 12. Một kho chứa 36 345 tấn thóc, người ta đã xuất đi 4 chuyến mỗi chuyến 450 tấn. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn thóc (1Đ) Câu 13. Tìm số có 2 chữ số mà tích hai chữ số của nó là 20 và tổng hai chữ số là 9? (1Đ) DeThi.edu.vn
  3. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm Câu 1: 71400 (0.5Đ) Câu 2: a) C (0,5Đ) b) D (0,5Đ) Câu 3: A (0,5Đ) Câu 4: B (0,5Đ) Câu 5: a) 12 338 (0,5Đ) b)50 085 (0,5Đ) Câu 6: C (0,5Đ) Câu 7: C (0,5Đ) Câu 8: 2050 (0,5Đ) Câu 9: B (0,5Đ) Câu 10: 58 463(0,5Đ) II. Tự luận Câu 11: Đặt tính đúng và kết quả đúng mỗi câu 0,5 điểm. A, 73473 B, 11 461 C, 61 539 D, 4758 (Dư 1) Câu 12: (1 điểm) Số thóc đã xuất đi là: (0,5 điểm) 450 x 4 = 1800 (tấn thóc) Trong kho còn lại số tấn thóc là: (0,5 điểm) 36 345 – 1800 = 34 545 (tấn thóc) Đáp số: 34 545 tấn thóc Câu 13: (1 điểm) Ta có 9 =0 + 9 =1 + 8= 2 + 7 =3 + 6= 4 + 5 (0,25 điểm) 20 = 1 x 20 = 2 x 10 = 4 x 5 (0,25 điểm) Vậy số đó là 45 hoặc 54 (0,5 điểm) DeThi.edu.vn
  4. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 3 MÔN TOÁN Mạch kiến thức, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Thực hiện Số câu 4 1 2 4 3 phép tính, Câu số 1, 2, 9 7,8 1,2,3, 4 7, 8, 9 tính toán 3,4 và làm Số điểm 4 điểm 1 điểm 2 4 điểm 3 que với điểm điểm Số học yếu tố thống kê, xác suất Số câu 1 1 Câu số 10 10 Giải toán Số điểm 1 điểm 1 điểm Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 lượng Câu số 5 5 Số điểm 1 điểm 1 điểm Yếu tố hình học Số câu 1 1 Câu số 6 6 Số điểm 1 điểm 1 điểm Tổng Số câu 5 1 2 2 6 4 Số điểm 5 điểm 1 điểm 2 điểm 2 6 điểm 4 điểm điểm DeThi.edu.vn
  5. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau: Câu 1: (1 điểm) số 24506 đọc là: A. Hai mươi 5 nghìn bốn trăm sáu mươi. B. Hai mươi bốn nghìn năm trăm linh sáu. C. Hai mươi nghìn bốn trăm linh sáu. Câu 2: (1 điểm) Đ, S? Làm tròn số 69655 đến hàng chục nghìn là 7000 A. Đúng B. Sai Câu 3: (1 điểm) Nối? Câu 4: (1 điểm) Cho dãy số 1; 3; 5; 7; 9; Có số 50 trong dãy không? A. Có B. Không C. Không xác định Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 2 giờ 5 phút = . . . phút b. 5 tuần 7 ngày= ngày. Câu 6: (1điểm) Một cái ao hình chữ nhật có chiều dài 200dm. Chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Hỏi chu vi cái ao đó là bao nhiêu mét? Câu 7: (1 điểm) Tìm kết quả phép chia của số lớn nhất có 5 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số? Câu 8: (1 điểm) Số cần tìm là bao nhiêu? Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính a) 8206 × 6 b) 12 545 : 5 Câu 10: (1 điểm) Một đội công nhân trong 8 ngày sửa được 15872 m đường. Trong 6 ngày đội cộng nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? DeThi.edu.vn
  6. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (1 điểm) Ý B. Hai mươi bốn nghìn năm trăm linh sáu. Câu 2: (1 điểm) Ý A. Đúng Câu 3: (1 điểm) Nối ? Câu 4: (1 điểm) Ý B. Không Câu 5: (1 điểm) a. 2 giờ 5 phút = 125 phút b. 5 tuần 7 ngày= 42 ngày. Câu 6: (1điểm) Ý B. 600dm Câu 7: (1 điểm) Theo đề bài ta có: 9068 <10000, 11000 < 11982. Vậy các số tròn chục cần tìm là 10000 và 11000 Tuỳ theo mức độ làm bài của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp Câu 8: (1 điểm) Theo đề bài ta thực hiện phép tính ngược lại: (24 – 4 +2) : 2 = 11 Vậy số cần điền là 11. Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính Câu 10: (1 điểm) Bài giải Số mét đường đội công nhân sửa trong một ngày là: 15872: 8 = 1984 ( m) Số mét đường đội công nhân sửa trong 6 ngày là: 1984 x 6 = 11904 ( m) Đáp số: 11904 mét đường. (HS còn có thể vận dụng cách tính biểu thức để thực hiện bài giải) Bài giải Số mét đường đội công nhân sửa trong 6 ngày là: 15872: 8 x 6 =11904 ( m) Đáp số: 11904 mét đường. DeThi.edu.vn
  7. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 3 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu, Mạch kiến thức, số kĩ năng T điể TN TN TL TN TL TN TL L m Số học: Số 2 3 1 3 4 - Đọc, viết số, so sánh số trong PV câu 100000. Câu Câu - Biết làm tròn số đến hàng nghìn, 1, Câu Câu 7, hàng chục nghìn. Câu 10 8,9 - Thực hiện được phép cộng, trừ, 3,4 nhân, chia số có 4- 5 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) trong phạm vi Số 100000. điể 2 5 1 1,5 6 - Biết đọc, viết số La Mã. m - Biết giải các bài toán có đến 2 phép tính Đại lượng và xác suất thống kê Số 1 2 0 - Biết xem đồng hồ, tính thời gian câu (ngày tháng, năm). Câu Câu - Biết thực hiện phép tính đơn giản với 6 tiền Việt Nam. Số điể 1 1 0 m Hình học: Số 1 1 - Biết tính chu vi tam giác, tứ giác, câu hình chữ nhật, hình vuông. Câu Câu - Tính diện tích hình chữ nhật, hình 2,5 vuông. Số điể 1 1,5 0 m Số 6 3 1 6 4 câu Số Tổng điể 4 5 1 4 6 m DeThi.edu.vn
  8. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) Tỉ 40% 50% 10% lệ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN ĐÁNH GIÁ Đối với mức độ nhận thức môn Toán học kì II - Lớp 3 Tên các Các mức độ nhận thức nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, (Nhận biết Thông hiểu) (Vận dụng) (Vận dụng nâng cao) mạch kiến thức - Nắm được cách đọc, viết số - Vận dụng để so sánh và sắp - Vận dụng tính nhẩm trong phạm vi 100000, biết tìm xếp dãy số bằng cách hợp lí số liền trước liền sau của 1 số - Thực hiện được các phép tính - Thực hiện được các có 5 chữ số. cộng, trừ, nhân chia viết số có 4 phép tính với số La Mã. - Biết cách so sánh số trong - 5 chữ số với (cho) số có một - Vận dụng thành lập phạm vi 100000 chữ số. được các só lớn nhất, bé - Nhận biết giá trị của các phép - Tính giá trị biểu thức có đến nhất có 3,4,5 chữ số và 1. Số học tính cộng trừ, nhân chia. hai dấu phép tính cộng, trừ thực hiện các phép tính. - Nắm được cách làm tròn số (hoặc nhân chia) - Điền được các chữ số - Biết đọc, viết số La Mã. - Vận dụng làm tròn số đến còn thiếu trong phép tính. hàng nghìn, hàng chục nghìn - Giải được các bài toán có hai bước tính liên quan đến 4 phép tính - Biết các loại tiền Việt Nam - Thực hiện chuyển đổi và tính - Vận dụng vào giải các hiện hành với mệnh giá khác toán với các đơn vị tiền Việt bài toán gồm hai phép nhau Nam. Biết thực hiện phép tính tính có nội dung gắn với - Biết xác định giờ trên đồng đơn giản với tiền Việt Nam. thực tiễn. 2.Đại hồ, biết xem lịch (ngày tháng, - Vận dụng để xác định được lượng và năm) một khoảng thời gian trên đồng xác suất - Biết đổi đơn vị đo từ kg sang hồ thống kê g và ngược lại. - Vận dụng tính thời gian (ngày -Biết đổi đơn vị đo độ dài tháng, năm) trong phạm vi m, dm, cm, mm - Biết tính chu vi tam giác, tứ - Giải được các bài toán liên - Tìm được cạnh của hình 3. Hình giác, chữ nhật, hình vuông. quan đến tính chu vi, diện tích khi biết chu vi. học - Biết tính diện tích hình hình chữ nhật, hình vuông. vuông, hình chữ nhật DeThi.edu.vn
  9. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng (3 điểm) Câu 1: (1đ) a. Số gồm 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 5 đơn vị viết là: A. 35 205 B. 30 215 C. 30 235 D. 35 250 b. Dãy số 10 382; 45 152; 42 985; 29 476 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 10 382; 45 152; 42 985; 29 476 B. 45 152; 42 985; 29 476; 10 382 C. 10 382; 29 476; 42 985; 45 152 D. 45 152; 42 985; 10 382; 29 476 Câu 2: (1đ) a. Số 34 563 làm tròn đến hàng nghìn được số: A. 34 500 B. 34 000 C. 35 000 D. 40 000 b. Dãy số La Mã nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé? A. IV, V, VI, IX B. IX; VIII, VI, IV C. XI, IX, XX, V D. II, VII, VIII, IX Câu 3: (1đ) a. Bạn Nam đi học từ lúc 7 giờ kém 10 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy bạn nam đã đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu thời gian? A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút D. 50 phút b. Bạn Nam, Mai, Việt, Rô-bốt bốc được các viên bi màu xanh, đỏ, vàng, tím. Bạn Nam không bốc được viên bi đỏ, bạn Mai bốc được viên bi xanh, Rô-bốt bốc được viên bi vàng. Vậy bạn Nam bốc được viên bi màu gì? A. Xanh B. Đỏ C. Vàng D. Tím Câu 4. (1đ) a. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài là 14cm. Chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó là: A. 98cm B. 42cm C. 42cm2 D. 98cm2 b. Hình vuông có cạnh là 8cm thì diện tích của hình vuông đó là: A. 32m2 B. 32cm2 C. 64cm2 D. 64m2 Câu 5. (2đ) Đặt tính rồi tính: 12 874 + 32 914 54 695 - 22 367 17 651 x 5 24 672 : 6 Câu 6. (1đ) Tìm thành phần chưa biết của phép tính: a. ? : 3 = 21 542 b. ? x 5 = 87 305 Câu 7. (2đ) Một cửa hàng có 1 476kg gạo. Cửa hàng đã bán đi 1/3 số gạo đó. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Câu 8. (1đ) a. Tính nhanh: 7 164 x (5 875 – 1 175 x 5) b. Cho thẻ số 3,5,8, 9, 0. Số có 5 chữ số khác nhau nhỏ nhất có thể lập được từ các thẻ số trên là số nào? DeThi.edu.vn
  10. Đề thi Toán Lớp 3 cuối học kì 2 KNTT có Ma trận và Đáp án (12 Đề) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm Câu 1: (1đ) Câu 2: (1đ) Câu 3: (1đ) Câu 4. (1đ) a. A a. C a. A a. B b. C b. B b. D b. C II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 5 (2 điểm): Mỗi phép tính: + Đặt và tính đúng: 0,5 điểm (Không tính điểm đặt tính) Câu 6: (2 điểm) Mỗi phần đúng 1 điểm. Viết phép tính đúng 0,5 điểm, kết quả đúng 0,5 điểm a.? : 3 = 21 542 b.? x 5 = 87 305 21 542 x 3 = 64 626 87 305 : 5 = 17 461 Câu 7 (2 điểm) Bài giải Cửa hàng đã bán đi số gạo là: 0,5 điểm 1 476 : 3 = 492 (kg) 0,5 điểm Cửa hàng còn lại số gạo là: 0, 75 điểm 1 476 – 492 = 984 (kg) Đáp số: 984 kg gạo 0,25 điểm Câu 8 (1 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 điểm. a. Tính nhanh: 7 164 x (5 875 – 1 175 x 5) = 7 164 x 5 875 – 5 875) 0,25 điểm = 7164 x 0 = 0 0,25 điểm b. Cho thẻ số 3,5,8, 9, 0. Số có 5 chữ số khác nhau nhỏ nhất có thể lập được từ các thẻ số trên là: 30 589 DeThi.edu.vn